Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mi Lan
    Ngày gửi: 22h:57' 23-02-2025
    Dung lượng: 49.4 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS …..
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
    MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
    NĂM HỌC: 2024-2025

    MỨC ĐỘ

    Chủ
    đề

    Nội dung kiến thức

    1
    1.1. Nhà ở đối với con
    1.
    người
    Nhà 1.2. Xây dựng nhà ở

    1.3. Ngôi nhà thông
    minh
    2.Bảo 2.1. Thực phẩm và
    quản dinh dưỡng.

    2.2. Phương pháp bảo
    chế
    quản và chế biến thực
    biến phẩm
    thực 2.3. Dự án: Bữa ăn
    phẩm kết nối yêu thương
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ (%)

    BAN GIÁM HIỆU

    Nhận
    Thông hiểu
    biết
    TN TL TN TL
    2
    3
    4
    5

    Tổng số
    câu
    TN TL
    10
    11

    Vận dụng
    TN
    6

    TL
    7

    Tổng
    điểm
    12

    2

    1

    3

    1,5

    1

    1

    2

    1

    1

    1

    2

    1

    2

    1

    2

    2

    8
    4

    1

    1

    4

    6
    3
    40%

    4

    30%

    1

    1

    2
    3

    14
    7,0

    30%

    3,5
    2

    1
    2
    3,0

    1
    10,0
    100%

    TỔ TRƯỞNG

    ……

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 6
    NĂM HỌC: 2024-2025

    STT

    Nội

    Đơn vị

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

    Số câu hỏi theo mức
    độ đánh giá

    dung
    kiến
    thức

    kiến
    thức
    Bài 1.
    Nhà ở
    đối với
    con
    người

    1

    Bài 2.
    Chương Xây
    I. Nhà ở dựng
    nhà ở

    Bài 3.
    Ngôi
    nhà
    thông
    minh

    2

    Bài 4.
    Thực
    phẩm
    Chương và
    II.
    dinh
    Bảo
    dưỡng
    quản

    chế
    biến
    thực
    phẩm
    Bài 5.
    Bảo
    quản
    và chế
    biến
    thực
    phẩm
    Bài 6.
    Dự
    án:
    Bữa
    ăn kết

    đánh giá

    Nhận Thông Vận
    biết
    hiểu dụng

    Nhận biết:
    - Nêu được vai trò của nhà ở.
    - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
    Việt Nam.
    Thông hiểu:
    - Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở
    đặc trưng ở Việt Nam.
    Nhận biết:
    - Kể được tên một số vật liệu sử dụng trong
    xây dựng nhà ở.
    - Kể tên được các bước chính để xây dựng
    một ngôi nhà
    Thông hiểu: Sắp xếp đúng trình tự các bước
    chính để xây dựng một ngôi nhà.
    - Mô tả được các bước chính để xây dựng một
    ngôi nhà.
    Nhận biết:
    - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
    Thông hiểu:
    - Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
    nhà thông minh.
    Nhận biết:
    - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
    - Nêu được vai trò, ý nghĩa của thực phẩm
    Thông hiểu:
    - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
    thực phẩm chính.
    - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
    phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
    Vân dụng: - Thực hiện được một số việc làm
    để hình thành thói quen ăn, uống khoa học.
    Nhận biết:- Trình bày được vai trò, ý nghĩa
    1
    của bảo quản thực phẩm.
    - Nêu được một số phương pháp chế biến
    1
    thực phẩm phổ biến.
    Thông hiểu:- Mô tả được một số phương
    pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
    Vận dụng:
    - Thiết kế được thực đơn một bữa ăn hợp lí
    cho gia đình.
    - Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng và chi phí

    1
    1
    1

    1

    1

    1
    1

    1
    1
    1

    1
    1

    1
    1

    nối
    yêu
    thươn
    g

    tài chính cho một bữa ăn gia đình.

    Tổng

    8

    ĐỀ 1

    6

    2

    TRƯỜNG THCS……
    Họ tên: ....................................................
    Lớp 6A….

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:

    Câu
    Đáp án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Câu 1: Nhà ở có vai trò:
    A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
    C. Dùng để ở.
    B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
    D. Cả 3 đáp án trên.
    Câu 2: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
    A. Phần móng, phần thân, phần mái.
    B. Phần móng, phần mái, khung nhà
    C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
    D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
    Câu 3: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
    A. Tây Bắc.
    B. Tây Nguyên
    C. Trung du Bắc Bộ.
    D. Đồng bằng sông Cửu Long.
    Câu 4: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
    A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
    B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
    C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
    D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
    Câu 5: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
    A. Thiết kế.                   B. Thi công.
    C. Hoàn thiện.                  
    D. Cả ba ý trên.
    Câu 6: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
    thống nào dưới đây?
    A. Hệ thống an ninh, an toàn.
    B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
    C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
    D. Hệ thống giải trí.
    Câu 7: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
    A. Tiện nghi hơn.
    B. An toàn và an ninh.
    C. Tiết kiệm năng lượng.
    D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
    Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
    A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
    B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
    C. Tăng cường hệ miễn dịch.
    D. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
    Câu 9: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
    A. Sắt.                   B. Iodine.
    C. Calcium.                  
    D. Kẽm.
    Câu 10: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
    A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
    B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
    C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
    D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
    Câu 11: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
    A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
    D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
    Câu 12: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
    A. Vitamin A.                  B. Vitamin B.
    C. Vitamin C.        
    D. Vitamin D.
    Câu 13: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
    A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
    B. Bằng hơi nước.
    C. Trong môi trường nước.
    D. Trong dầu mỡ.
    Câu 14: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
    A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
    B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
    C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
    D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 15(2 điểm). Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình?

    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 16(1 điểm). Bạn Mai xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
    lượng các loại thực phẩm như sau:
    Tên thực phẩm
    Số lượng
    Giá tiền

    Gạo(kg)
    0,5
    20 000 đ/kg

    Cá chép (kg)
    0,5
    70 000 đ/kg

    Bắp cải (cái)
    1
    15 000 đ/ cái

    Thịt lợn(kg)
    0,5
    120 000 đ/kg

    Em hãy giúp bạn Mai tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………

    TRƯỜNG THCS….
    Họ tên: ....................................................
    Lớp 6A….

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
    NĂM HỌC: 2024-2025
    (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
    ĐỀ 2

    I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
    Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:

    Câu
    Đáp án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Câu 1: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
    A. Đồng bằng sông Cửu Long.
    B. Tây Nguyên
    C. Trung du Bắc Bộ.
    D. Tây Bắc
    Câu 2: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
    A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
    B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
    C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
    D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
    Câu 3: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
    A. Thiết kế.                   B. Thi công.
    C. Hoàn thiện.                   D. Cả ba ý trên.
    Câu 4: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
    thống nào dưới đây?
    A. Hệ thống an ninh, an toàn.
    B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
    C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
    D. Hệ thống giải trí.
    Câu 5: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
    A. Tiện nghi hơn.
    B. An toàn và an ninh.
    C. Tiết kiệm năng lượng.
    D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
    Câu 6: Nhà ở có vai trò:
    A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
    C. Dùng để ở.
    B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
    D. Cả 3 đáp án trên.
    Câu 7: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
    A. Phần móng, phần thân, phần mái.
    B. Phần móng, phần mái, khung nhà.
    C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
    D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
    Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
    A. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
    B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
    C. Tăng cường hệ miễn dịch.
    D. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
    Câu 9: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
    A. Vitamin A.                  B. Vitamin B.
    C. Vitamin C.        D. Vitamin D.
    Câu 10: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
    A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
    B. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
    C. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
    D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
    Câu 11: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
    A. Sắt.                   B. Iodine.
    C. Calcium.                   D. Kẽm.
    Câu 12: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
    A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
    B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
    C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
    D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
    Câu 13: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
    A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
    D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
    Câu 14: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
    A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
    B. Bằng hơi nước.
    C. Trong dầu mỡ.
    D. Trong môi trường nước.
    II. TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 15 (2đ). Kể tên các nhóm thực phẩm chính và nêu ví dụ một vài thực phẩm của nhóm đó
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 16 (1đ). Bạn Lan xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
    lượng các loại thực phẩm như sau:
    Tên thực phẩm
    Gạo(kg)
    Cá rô phi (kg)
    Rau muống (mớ)
    Thịt lợn(kg)
    Số lượng
    0,5
    1
    2
    0,5
    Giá tiền
    18 000 đ/kg
    40 000 đ/kg
    2 500 đ/mớ
    120 000 đ/kg
    Em hãy giúp bạn Lan tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….…………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    ĐỀ 1
    I.
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm

    Câu hỏi 1
    Đáp án D
    II.

    Câu

    2
    A

    3
    D

    4
    B

    5
    C

    6
    A

    7
    D

    8
    D

    9
    C

    10
    C

    11
    D

    12
    A

    13
    C

    14
    C

    PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

    Nội dung trả lời

    Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho
    gia đình:
    Câu 15 + Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và bữa
    tối.
    + Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo không khí
    thoải mái và vui vẻ trong bữa ăn.
    + Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch và chế
    biến cẩn thận, đúng cách.
    + Uống đủ nước mỗi ngày.
    0,5  20 000 + 0,5  70 000 + 1 15 000 + 0,5  120 000
    = 10 000 + 35 000 + 15 000 + 60 000
    Câu 16 = 120 000 (đồng)

    Thang
    điểm

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    0,5
    0,5

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    ĐỀ 2
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm

    I.

    Câu hỏi
    Đáp án
    II.

    Câu

    1
    A

    2
    B

    3
    C

    4
    A

    5
    D

    6
    D

    7
    A

    8
    A

    9
    A

    10
    B

    11
    C

    12
    C

    13
    D

    PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

    Nội dung trả lời

    Kể tên 5 nhóm thực phẩm chính:
    Câu 15
    - Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường, và chất xơ .
    Ví dụ: bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây,…
    - Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. Ví dụ: Thịt nạc, cá , tôm,
    trứng,…
    - Nhóm thực phẩm giàu chất béo. Ví dụ: mỡ động vật, dầu
    thực vật, …
    - Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Ví dụ: vitamin A trong trứng,
    ớt đỏ, cà rốt, gấc,….
    0,5  18 000 + 1  40 000 + 2 2 500 + 0,5  120 000
    Câu 16 = 9 000 + 40 000 + 5 000 + 60 000
    = 114 000 (đồng)

    Thang
    điểm

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    0,5
    0,5

    14
    D
     
    Gửi ý kiến