Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Người soạn: Đức
Người gửi: Nguyễn Văn Đức
Ngày gửi: 18h:06' 23-06-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: Người soạn: Đức
Người gửi: Nguyễn Văn Đức
Ngày gửi: 18h:06' 23-06-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Tuần 4 (từ ngày 26-30/09/2011)
Thứ ba ngày 27 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu
Ôn từ ghép - từ láy
I. MỤC TIÊU:
- HS nắm được khái niệm từ ghép và từ láy.
- Biết nhận biết từ ghép và từ láy trong câu văn.
- Biết vận dụng vào thực tế.
II.LÊN LỚP:
A.Bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
B. Bài mới :
Bài 1:Xếp các từ in nghiêng sau vào cột a hoặc b cho phù hợp : quần áo, ăn uống, đồng ruộng, cứng cõi, mềm mãi, nô nức, xe máy, bàn ghế, sách vở, ầm ầm , khấp kha khấp khểnh
Bài 2: Những từ nào dưới đây là từ ghép
a) xanh xao b) xanh biếc c) xanh ngắt
d) xanh xao e) xanh thẳm g) xanh nhạt
Bài 3: Những từ nào dưới đây là từ láy
a) đo đỏ b) đỏ nhạt c) đỏ hồng
B.Củng cố ; Nhận xét tiết học
- 3 – 4HS nhắc lại
- HS viết vào vở
a) Từ ghép
b) Từ láy
quần áo, ăn uống, đồng ruộng, xe máy , bàn ghế, sách vở
cứng cõi , mềm mãi,nô nức, ầm ầm, khấp kha khấp khểnh
- Những từ ghép là : xanh biếc , xanh ngắt, xanh thẳm, xanh nhạt
- từ láy : đo đỏ
Tiết 2: Luyện Toán.
I . MỤC TIÊU :
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000.
- Tính thành phần chưa biết
- Biết làm bài giải về tính diện tích hình vuông..
II . CÁC BÀI TẬP :
1. Luyện tập :
- GV hướng dẫn đặt tính
GV, học sinh nhận xét ; kết luận .
Gọi HS đọc bài toán , Gv hướng dẫn làm bài HS làm bài vào vở
2. Củng cố : nhận xét giờ dạy
-Bài tập 1: đặt tính rồi tính
450 370 + 6 025 546 327 – 30 839
6848 : 8 5843 x 9
Bài tập 2: Tìm x
X + 3408 = 7182 6235 – x = 4829
Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức
7595 : 5 + 6848 265 x 9 - 1420
Bài tập 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 6cm,chiều rộng 4cm . Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhạt là
( 6 + 4 ) x 2= 20 ( cm )
Diện tích hình chữ nhật là
6 x 4 = 24 ( cm2)
Đáp số : 24 cm2
Tiết 3: Luyện Thể dục
đi đều – vòng phải – vòng trái - đứng lại
Trò chơi “chạy đổi chỗ – vỗ tay nhau”
I - mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái. Yêu cầu thực hiện đúng động tác, đều, đúng với khẩu lệnh.
- Ôn đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại. Yêu cầu thực hiện cơ bản từng động tác, đi đúng hướng, đảm bảo cự li đội hình.
- Trò chơi “Chạy đổi chỗ – Vỗ tay nhau”. Rèn kĩ năng chạy, chơi đúng kĩ thuật.
II – địa điểm – phương tiện
- Sân trường. Còi
III – nội dung và phương pháp lên lớp
1. Phần mở đầu: (6-10’)
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ học
- Yêu cầu đứng tại chỗ hát và vỗ tay (1-2’)
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1, 2
2. Phần cơ bản (18-22’)
a) Đội hình, đội ngũ: (10-12’)
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái (2-
Thứ ba ngày 27 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu
Ôn từ ghép - từ láy
I. MỤC TIÊU:
- HS nắm được khái niệm từ ghép và từ láy.
- Biết nhận biết từ ghép và từ láy trong câu văn.
- Biết vận dụng vào thực tế.
II.LÊN LỚP:
A.Bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
B. Bài mới :
Bài 1:Xếp các từ in nghiêng sau vào cột a hoặc b cho phù hợp : quần áo, ăn uống, đồng ruộng, cứng cõi, mềm mãi, nô nức, xe máy, bàn ghế, sách vở, ầm ầm , khấp kha khấp khểnh
Bài 2: Những từ nào dưới đây là từ ghép
a) xanh xao b) xanh biếc c) xanh ngắt
d) xanh xao e) xanh thẳm g) xanh nhạt
Bài 3: Những từ nào dưới đây là từ láy
a) đo đỏ b) đỏ nhạt c) đỏ hồng
B.Củng cố ; Nhận xét tiết học
- 3 – 4HS nhắc lại
- HS viết vào vở
a) Từ ghép
b) Từ láy
quần áo, ăn uống, đồng ruộng, xe máy , bàn ghế, sách vở
cứng cõi , mềm mãi,nô nức, ầm ầm, khấp kha khấp khểnh
- Những từ ghép là : xanh biếc , xanh ngắt, xanh thẳm, xanh nhạt
- từ láy : đo đỏ
Tiết 2: Luyện Toán.
I . MỤC TIÊU :
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000.
- Tính thành phần chưa biết
- Biết làm bài giải về tính diện tích hình vuông..
II . CÁC BÀI TẬP :
1. Luyện tập :
- GV hướng dẫn đặt tính
GV, học sinh nhận xét ; kết luận .
Gọi HS đọc bài toán , Gv hướng dẫn làm bài HS làm bài vào vở
2. Củng cố : nhận xét giờ dạy
-Bài tập 1: đặt tính rồi tính
450 370 + 6 025 546 327 – 30 839
6848 : 8 5843 x 9
Bài tập 2: Tìm x
X + 3408 = 7182 6235 – x = 4829
Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức
7595 : 5 + 6848 265 x 9 - 1420
Bài tập 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 6cm,chiều rộng 4cm . Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhạt là
( 6 + 4 ) x 2= 20 ( cm )
Diện tích hình chữ nhật là
6 x 4 = 24 ( cm2)
Đáp số : 24 cm2
Tiết 3: Luyện Thể dục
đi đều – vòng phải – vòng trái - đứng lại
Trò chơi “chạy đổi chỗ – vỗ tay nhau”
I - mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái. Yêu cầu thực hiện đúng động tác, đều, đúng với khẩu lệnh.
- Ôn đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại. Yêu cầu thực hiện cơ bản từng động tác, đi đúng hướng, đảm bảo cự li đội hình.
- Trò chơi “Chạy đổi chỗ – Vỗ tay nhau”. Rèn kĩ năng chạy, chơi đúng kĩ thuật.
II – địa điểm – phương tiện
- Sân trường. Còi
III – nội dung và phương pháp lên lớp
1. Phần mở đầu: (6-10’)
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ học
- Yêu cầu đứng tại chỗ hát và vỗ tay (1-2’)
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1, 2
2. Phần cơ bản (18-22’)
a) Đội hình, đội ngũ: (10-12’)
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái (2-
 






Các ý kiến mới nhất