Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 34

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Người soạn: Đức
    Người gửi: Nguyễn Văn Đức
    Ngày gửi: 14h:32' 23-06-2012
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 34 (07-11/05/2012)
    Thứ hai ngày 07 tháng 05 năm 2012

    Tiết 1. Tập đọc
    TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

    I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
    - Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài ; bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ , dứt khoát .
    - Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
    - Giáo dục tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống qua tiếng cười .
    - KNS: kiểm soát cảm xúc, ra quyết định (tìm kiếm các lựa chọn), tư duy sáng tạo (nhận xét, bình luận).
    II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh.
    III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    
    1. Ổn định lớp :
    2. KT bài cũ :
    - HS đọc bài Con chim chiền chiện.
    - 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ.
    3. Bài mới
    a. Giới thiệu bài:
    b. Luyện đọc:
    - 1HS đọc toàn bài
    - HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
    + Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần.
    + Đoạn 2: Tiếp theo …. làm hẹp mạch máu.
    + Đoạn 3: Còn lại
    - GV tìm ra những từ HS phát âm sai, cho HS
    phát âm lại .
    + Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái, điều trị.
    - GV đọc mẫu toàn bài
    c. Tìm hiểu bài:
    - Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính của từng đọan văn?






    -Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?



    - Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh
    nhân để làm gì?
    - Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất?
    - HS tìm nêu ND của bài ?
    d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
    - HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
    - GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.
    - GV đọc mẫu
    4. Củng cố - dặn dò:
    - Nêu ND chính của bài ? Tiếng cười đem lại điều gì đối với con người ?
    - Về dọc kĩ bài, chuẩn bị bài sau Ăn “mầm đá”
    - Nhận xét tiết học.
    - HS hát

    - Học sinh đọc 2-3 lượt.




    - Lớp đọc thầm
    - Một, hai HS đọc nối tiếp đoạn của bài lượt 1.




    - HS đọc nối tiếp đoạn lượt 2

    - HS chú ý nghe


    - HS đọc thầm bài, trả lời câu hỏi .
    - Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác.
    - Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.
    - Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn.
    - Vì khi cười tốc độ thở của con người
    tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người
    có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.
    - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,
    tiết kiệm tiền cho Nhà nước.
    - Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.



    - HS đọc nối tiếp đoạn

    - HS luyện đọc diển cảm, thi đọc trước lớp


    - HS trả lời.

    
    *****************************************************
    Tiết 2. Toán
    Ôn tập về đại lượng
    I. Mục tiêu:
    Giúp học sinh:
    - Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
    - Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích.
    - Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích.
    II.đồ dùng dạy học .
    GV: VBT T4
    HS: VBT T4
    III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
    A. Bài cũ : Kiểm tra bài tập về nhà của HS
    B. Bài mới: Giới thiệu bài.
    HĐ1:. Thực hành.
    a) Bài 1 (Tr 102, VBT T4)
    - HS đọc yêu cầu bài 1.
    - Học sinh làm vào vở bài tập. 1 HS lên bảng làm bài (HS TB).
     
    Gửi ý kiến