Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 4 cánh diều lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 00h:29' 13-03-2025
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 00h:29' 13-03-2025
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 4A2. Năm học 2024 - 2025
Mức 1
Mức 2
Mức 3
50%
30%
20%
Tên nội dung, chủ đề,
mạch kiến thức
TN
Số và phép tính
Hình học và đo lường
Một số yếu tố thống
kê và xác suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
TL
4 câu
TN
TL
1 câu
4đ
TL
TN
TL
1 câu
1 câu
5 câu
2 câu
1đ
2đ
5đ
3đ
1đ
TN
TỔNG CỘNG
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
1 câu
1 câu
0,5đ
0,5đ
6 câu
3 câu
1 câu
7câu
3 câu
5đ
3đ
2đ
6đ
4đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA A
Họ và tên:…………………………….........
Lớp: 4A2
Ngày kiểm tra:
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Lời nhận xét của GV
Chữ kí
............................................................................
............................................................................
............................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (1 điểm) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. (1 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3. (1 điểm) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
Câu 4. (1 điểm) Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 859 067 ……… 859 167
b. 492 037 ……… 482 037
Câu 5. (0,5 điểm) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh
ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ.
N
M
Hình 1
Hình 2
Hình 3
O
P
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 6. (0,5 điểm) Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như
sau:
Tên
Thời gian
Việt
Mai
Quỳnh
Hùng
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
Câu 7: (1 điểm) Bốn em An, Nga, Hùng, Tuấn lần lượt cân nặng là 24kg, 33kg, 42kg,
29kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 32 kg
B. 64 kg
C. 128 kg
D. 612 kg
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
+191 909 + 10 281
195 075 – 51 628
8 055 x 3
25 624 : 4
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….. ………………….. …………………..
… ……………….
Câu 9. (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 4kg 500g = ……….…. g
b) 480 giây = …………..phút
Câu 10. (2 điểm) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi.
Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
Bài giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
********HẾT*******
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4A2
Năm học 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. C (0,5đ)
Câu 2. D (0,5đ)
Câu 3. B (1đ)
Câu 4. Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
a. <
b. >
Câu 5. A (0,5đ)
Câu 6. B (0,5đ)
Câu 7. A (1đ)
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 8. Mỗi phép tính đúng 0,25đ
Câu 9. Mỗi ý đúng 0,5đ
a. 4kg500g
b. 480 giây
Câu 10.
= 4500g
= 8phút
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
Năm nay em Mi có số tuổi là:
15 – 9 = 6 (tuổi)
Đáp số: Mai: 9 tuổi; Mi: 6 tuổi
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,75đ)
(0,25đ)
Môn Toán - Lớp 4A2. Năm học 2024 - 2025
Mức 1
Mức 2
Mức 3
50%
30%
20%
Tên nội dung, chủ đề,
mạch kiến thức
TN
Số và phép tính
Hình học và đo lường
Một số yếu tố thống
kê và xác suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
TL
4 câu
TN
TL
1 câu
4đ
TL
TN
TL
1 câu
1 câu
5 câu
2 câu
1đ
2đ
5đ
3đ
1đ
TN
TỔNG CỘNG
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
1 câu
1 câu
0,5đ
0,5đ
6 câu
3 câu
1 câu
7câu
3 câu
5đ
3đ
2đ
6đ
4đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA A
Họ và tên:…………………………….........
Lớp: 4A2
Ngày kiểm tra:
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Lời nhận xét của GV
Chữ kí
............................................................................
............................................................................
............................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (1 điểm) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. (1 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3. (1 điểm) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
Câu 4. (1 điểm) Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 859 067 ……… 859 167
b. 492 037 ……… 482 037
Câu 5. (0,5 điểm) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh
ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ.
N
M
Hình 1
Hình 2
Hình 3
O
P
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 6. (0,5 điểm) Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như
sau:
Tên
Thời gian
Việt
Mai
Quỳnh
Hùng
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
Câu 7: (1 điểm) Bốn em An, Nga, Hùng, Tuấn lần lượt cân nặng là 24kg, 33kg, 42kg,
29kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 32 kg
B. 64 kg
C. 128 kg
D. 612 kg
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
+191 909 + 10 281
195 075 – 51 628
8 055 x 3
25 624 : 4
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….. ………………….. …………………..
… ……………….
Câu 9. (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 4kg 500g = ……….…. g
b) 480 giây = …………..phút
Câu 10. (2 điểm) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi.
Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
Bài giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
********HẾT*******
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4A2
Năm học 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. C (0,5đ)
Câu 2. D (0,5đ)
Câu 3. B (1đ)
Câu 4. Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
a. <
b. >
Câu 5. A (0,5đ)
Câu 6. B (0,5đ)
Câu 7. A (1đ)
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 8. Mỗi phép tính đúng 0,25đ
Câu 9. Mỗi ý đúng 0,5đ
a. 4kg500g
b. 480 giây
Câu 10.
= 4500g
= 8phút
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
Năm nay em Mi có số tuổi là:
15 – 9 = 6 (tuổi)
Đáp số: Mai: 9 tuổi; Mi: 6 tuổi
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,75đ)
(0,25đ)
 






Các ý kiến mới nhất