Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 4 cánh diều lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tú Trinh
    Ngày gửi: 00h:29' 13-03-2025
    Dung lượng: 387.0 KB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn Toán - Lớp 4A2. Năm học 2024 - 2025
    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    50%

    30%

    20%

    Tên nội dung, chủ đề,
    mạch kiến thức
    TN
    Số và phép tính

    Hình học và đo lường

    Một số yếu tố thống
    kê và xác suất
    Tổng số câu
    Tổng số điểm

    TL

    4 câu

    TN

    TL

    1 câu



    TL

    TN

    TL

    1 câu

    1 câu

    5 câu

    2 câu











    TN

    TỔNG CỘNG

    1 câu

    1 câu

    1 câu

    1 câu

    0,5đ



    0,5đ



    1 câu

    1 câu

    0,5đ

    0,5đ

    6 câu

    3 câu

    1 câu

    7câu

    3 câu











    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA A
    Họ và tên:…………………………….........
    Lớp: 4A2
    Ngày kiểm tra:
    Điểm

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2024-2025
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 40 phút

    Lời nhận xét của GV

    Chữ kí

    ............................................................................
    ............................................................................
    ............................................................................
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1. (1 điểm) Số 62 570 300 được đọc là:
    A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
    B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
    C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
    D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
    Câu 2. (1 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
    A. Hàng trăm, lớp đơn vị
    B. Hàng nghìn, lớp nghìn
    C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
    D. Hàng chục triệu, lớp triệu
    Câu 3. (1 điểm) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
    A. 12 340 000
    B. 12 300 000
    C. 12 400 000
    D. 12 350 000
    Câu 4. (1 điểm) Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 859 067 ……… 859 167
    b. 492 037 ……… 482 037
    Câu 5. (0,5 điểm) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh
    ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ.
    N

    M
    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    O

    P

    Hình 4

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 6. (0,5 điểm) Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như
    sau:

    Tên
    Thời gian

    Việt

    Mai

    Quỳnh

    Hùng

    45 phút

    50 phút

    40 phút

    60 phút

    Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là:

    A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
    C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
    B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
    D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
    Câu 7: (1 điểm) Bốn em An, Nga, Hùng, Tuấn lần lượt cân nặng là 24kg, 33kg, 42kg,
    29kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 32 kg
    B. 64 kg
    C. 128 kg
    D. 612 kg
    PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
    Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    +191 909 + 10 281

    195 075 – 51 628

    8 055 x 3

    25 624 : 4

    ………………….

    ………………….

    ………………….

    ………………

    ………………….

    ………………….

    ………………….

    ………………

    ………………….

    ………………….

    ………………….

    ………………

    ………………….. ………………….. …………………..

    … ……………….

    Câu 9. (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm sau:
    a) 4kg 500g  = ……….…. g
    b) 480 giây = …………..phút
    Câu 10. (2 điểm) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi.
    Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
    Bài giải
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ********HẾT*******
    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4A2

    Năm học 2024-2025
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Câu 1. C (0,5đ)
    Câu 2. D (0,5đ)
    Câu 3. B (1đ)
    Câu 4. Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
    a. <
    b. >
    Câu 5. A (0,5đ)
    Câu 6. B (0,5đ)
    Câu 7. A (1đ)
    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Câu 8. Mỗi phép tính đúng 0,25đ
    Câu 9. Mỗi ý đúng 0,5đ
    a. 4kg500g 
    b. 480 giây
    Câu 10.

    = 4500g
    = 8phút
    Bài giải
    Năm nay Mai có số tuổi là:
    (15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
    Năm nay em Mi có số tuổi là:
    15 – 9 = 6 (tuổi)
    Đáp số: Mai: 9 tuổi; Mi: 6 tuổi

    (0,25đ)
    (0,5đ)
    (0,25đ)
    (0,75đ)
    (0,25đ)
     
    Gửi ý kiến