Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 3 hk2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Mười
    Ngày gửi: 21h:13' 16-12-2024
    Dung lượng: 125.8 KB
    Số lượt tải: 1338
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 40 phút
    MÔN: TOÁN- LỚP 3

    UBND HUYỆN MAI SƠN
    TRƯỜNG PTDTBT – TH&THCS
    PHIÊNG CẰM

    - Họ và tên học sinh: ……………………………….
    - Lớp: 3 ...., Trường PTDTBT- Tiểu học và THCS Phiêng Cằm
    Họ, tên người
    chấm
    ………………

    Lời nhận xét của giáo viên

    Họ, tên
    người
    coi

    ……………………………………………………………

    ………………

    ……………………………………………………………

    Điểm

    ……………………………………………………………

    ...…………

    ……………………………………………………………

    ……………

    ……………………………………………………………

    ………………
    ĐỀ BÀI
    (Học sinh làm bài trực tiếp trên đề)
    I. TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM)
    Câu 1. ( 0,5 điểm) Số liền trước số 65 870 là:
    A. 65 868
    B. 65871
    C. 65 869
    D. 65 872
    Câu 2: ( 0,5 điểm) Số 36 525 đọc là:
    A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm.
    B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm.
    C. Ba sáu năm hai năm.
    Câu 3. ( 0,5 điểm) Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
    A. 70
    B. 700
    C. 7 000
    Câu 4. ( 0,5 điểm) Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số:
    A. 83 000
    B. 90 000
    C. 80 000
    Câu 5. ( 0,5 điểm) Tháng 8 có bao nhiêu ngày?
    A. 28 ngày
    B. 29 ngày
    C. 30 ngày
    D. 31 ngày
    Câu 6. ( 0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

    A. 12 cm2

    B. 12 cm

    C. 10 cm2

    Câu 7: ( 0,5 điểm) Một hình vuông có số đo một cạnh là 9 cm. Hỏi chu vi hình
    vuông đó là bao nhiêu?
    A. 3 cm  
    B. 12 cm
    C . 36 cm
    D.18 cm
    Câu 8: ( 0,5 điểm) Đọc bảng số liệu sau và trả lời các câu hỏi:

    Năm nào có số dân đông nhất?
    A. 2011
    B. 2012
    II. TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM)
    Câu 9: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 31 742 + 16 092
    ..............................
    .............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................

    C. 2013

    D. 2014

    b) 14 670 – 12 451
    c) 45 132 x 2
    d) 32 570 : 5
    .............................. ........................... ..............................
    .............................. ........................... ..............................
    .............................. ........................... ..............................
    .............................. ........................... ..............................
    .............................. ............................. ..............................
    .............................. ............................. ..............................

    Câu 10: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài hơn chiều rộng
    6 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 11. ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
    a) 5 × (5 280 + 1 620)
    b) (78 156 – 45 238) : 2
    = ……………………………
    = ………………………………….
    = ……………………………
    = ………………………………….

    Phiêng Cằm, Ngày 09 tháng 5 năm 2024
    Chuyên môn nhà trường

    Tổ trưởng

    Người ra đề

    Cầm Văn May

    Lò Văn Thiết

    Phó Hiệu trưởng

    Phạm Trung Kiên

    ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN 3
    Năm học: 2023- 2024
    I. TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM
    Câu
    Đáp
    án
    Điểm

    1
    (M1)

    2
    (M1)

    3
    (M1)

    4
    (M2)

    5
    (M2)

    6
    (M1)

    7
    (M2)

    8
    (M1)

    C

    A

    B

    C

    D

    B

    C

    D

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
    Câu 9. Mức 1 ( 2điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
    a) 47 834
    b) 2 219
    c) 92 264
    d) 6514
    Câu 10. Mức 2(2 điểm) Mỗi lời giải và phép tính đúng 1 điểm.
    Bài giải
    Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
    9 + 6 = 15( cm)
    Diện tích của hình chữ nhật đó là:
    15 x 9 = 134( cm2)
    Đáp số: 134 cm2
    Câu 11. Mức 3 (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
    a) 5 × (5 280 + 1 620)
    b) (78 156 – 45 238) : 2
    = 5 x 6 900
    = 32 918 : 2
    = 34 500
    = 16 459

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, 2023- 2024

    MÔN: TOÁN LỚP 3
    Mạch kiến
    thức, kĩ năng

    Số câu
    và số
    điểm
    Số câu

    Số học

    Câu số
    Số điểm

    Đại lượng và
    đo đại lượng
    Yếu tố hình
    học
    Xác xuất
    thống kê
    Tổng

    Mức 1

    Mức 2

    TN

    TL

    TN

    3
    1;
    2;3
    1,5

    1

    1

    1

    9

    4

    11

    2

    0,5

    2

    Số câu

    1

    Câu số

    5

    Số điểm

    0,5

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Tổng
    TN

    TL

    Số câu

    1

    1

    1

    Câu số

    6

    7

    10

    Số điểm

    0,5

    0,5

    2

    Số câu

    1

    Câu số

    8

    Số điểm

    0,5

    Số câu

    5

    1

    3

    1

    1

    8

    3

    Số điểm

    2,5

    2

    1,5

    2

    2

    4

    6
     
    Gửi ý kiến