Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 3 hk2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Mười
Ngày gửi: 21h:13' 16-12-2024
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 1338
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Mười
Ngày gửi: 21h:13' 16-12-2024
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 1338
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN: TOÁN- LỚP 3
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG PTDTBT – TH&THCS
PHIÊNG CẰM
- Họ và tên học sinh: ……………………………….
- Lớp: 3 ...., Trường PTDTBT- Tiểu học và THCS Phiêng Cằm
Họ, tên người
chấm
………………
Lời nhận xét của giáo viên
Họ, tên
người
coi
……………………………………………………………
………………
……………………………………………………………
Điểm
……………………………………………………………
...…………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
………………
ĐỀ BÀI
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề)
I. TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM)
Câu 1. ( 0,5 điểm) Số liền trước số 65 870 là:
A. 65 868
B. 65871
C. 65 869
D. 65 872
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số 36 525 đọc là:
A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm.
B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm.
C. Ba sáu năm hai năm.
Câu 3. ( 0,5 điểm) Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
A. 70
B. 700
C. 7 000
Câu 4. ( 0,5 điểm) Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 83 000
B. 90 000
C. 80 000
Câu 5. ( 0,5 điểm) Tháng 8 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 6. ( 0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 12 cm2
B. 12 cm
C. 10 cm2
Câu 7: ( 0,5 điểm) Một hình vuông có số đo một cạnh là 9 cm. Hỏi chu vi hình
vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm
B. 12 cm
C . 36 cm
D.18 cm
Câu 8: ( 0,5 điểm) Đọc bảng số liệu sau và trả lời các câu hỏi:
Năm nào có số dân đông nhất?
A. 2011
B. 2012
II. TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM)
Câu 9: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 31 742 + 16 092
..............................
.............................
..............................
..............................
..............................
..............................
C. 2013
D. 2014
b) 14 670 – 12 451
c) 45 132 x 2
d) 32 570 : 5
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ............................. ..............................
.............................. ............................. ..............................
Câu 10: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài hơn chiều rộng
6 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11. ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 5 × (5 280 + 1 620)
b) (78 156 – 45 238) : 2
= ……………………………
= ………………………………….
= ……………………………
= ………………………………….
Phiêng Cằm, Ngày 09 tháng 5 năm 2024
Chuyên môn nhà trường
Tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Văn May
Lò Văn Thiết
Phó Hiệu trưởng
Phạm Trung Kiên
ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 3
Năm học: 2023- 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM
Câu
Đáp
án
Điểm
1
(M1)
2
(M1)
3
(M1)
4
(M2)
5
(M2)
6
(M1)
7
(M2)
8
(M1)
C
A
B
C
D
B
C
D
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
Câu 9. Mức 1 ( 2điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
a) 47 834
b) 2 219
c) 92 264
d) 6514
Câu 10. Mức 2(2 điểm) Mỗi lời giải và phép tính đúng 1 điểm.
Bài giải
Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
9 + 6 = 15( cm)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
15 x 9 = 134( cm2)
Đáp số: 134 cm2
Câu 11. Mức 3 (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
a) 5 × (5 280 + 1 620)
b) (78 156 – 45 238) : 2
= 5 x 6 900
= 32 918 : 2
= 34 500
= 16 459
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, 2023- 2024
MÔN: TOÁN LỚP 3
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số học
Câu số
Số điểm
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
Xác xuất
thống kê
Tổng
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
3
1;
2;3
1,5
1
1
1
9
4
11
2
0,5
2
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
0,5
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
Số câu
1
1
1
Câu số
6
7
10
Số điểm
0,5
0,5
2
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
0,5
Số câu
5
1
3
1
1
8
3
Số điểm
2,5
2
1,5
2
2
4
6
NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN: TOÁN- LỚP 3
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG PTDTBT – TH&THCS
PHIÊNG CẰM
- Họ và tên học sinh: ……………………………….
- Lớp: 3 ...., Trường PTDTBT- Tiểu học và THCS Phiêng Cằm
Họ, tên người
chấm
………………
Lời nhận xét của giáo viên
Họ, tên
người
coi
……………………………………………………………
………………
……………………………………………………………
Điểm
……………………………………………………………
...…………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
………………
ĐỀ BÀI
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề)
I. TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM)
Câu 1. ( 0,5 điểm) Số liền trước số 65 870 là:
A. 65 868
B. 65871
C. 65 869
D. 65 872
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số 36 525 đọc là:
A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm.
B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm.
C. Ba sáu năm hai năm.
Câu 3. ( 0,5 điểm) Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
A. 70
B. 700
C. 7 000
Câu 4. ( 0,5 điểm) Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 83 000
B. 90 000
C. 80 000
Câu 5. ( 0,5 điểm) Tháng 8 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 6. ( 0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 12 cm2
B. 12 cm
C. 10 cm2
Câu 7: ( 0,5 điểm) Một hình vuông có số đo một cạnh là 9 cm. Hỏi chu vi hình
vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm
B. 12 cm
C . 36 cm
D.18 cm
Câu 8: ( 0,5 điểm) Đọc bảng số liệu sau và trả lời các câu hỏi:
Năm nào có số dân đông nhất?
A. 2011
B. 2012
II. TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM)
Câu 9: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 31 742 + 16 092
..............................
.............................
..............................
..............................
..............................
..............................
C. 2013
D. 2014
b) 14 670 – 12 451
c) 45 132 x 2
d) 32 570 : 5
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ........................... ..............................
.............................. ............................. ..............................
.............................. ............................. ..............................
Câu 10: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài hơn chiều rộng
6 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11. ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 5 × (5 280 + 1 620)
b) (78 156 – 45 238) : 2
= ……………………………
= ………………………………….
= ……………………………
= ………………………………….
Phiêng Cằm, Ngày 09 tháng 5 năm 2024
Chuyên môn nhà trường
Tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Văn May
Lò Văn Thiết
Phó Hiệu trưởng
Phạm Trung Kiên
ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 3
Năm học: 2023- 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM
Câu
Đáp
án
Điểm
1
(M1)
2
(M1)
3
(M1)
4
(M2)
5
(M2)
6
(M1)
7
(M2)
8
(M1)
C
A
B
C
D
B
C
D
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
Câu 9. Mức 1 ( 2điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
a) 47 834
b) 2 219
c) 92 264
d) 6514
Câu 10. Mức 2(2 điểm) Mỗi lời giải và phép tính đúng 1 điểm.
Bài giải
Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
9 + 6 = 15( cm)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
15 x 9 = 134( cm2)
Đáp số: 134 cm2
Câu 11. Mức 3 (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm.
a) 5 × (5 280 + 1 620)
b) (78 156 – 45 238) : 2
= 5 x 6 900
= 32 918 : 2
= 34 500
= 16 459
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, 2023- 2024
MÔN: TOÁN LỚP 3
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số học
Câu số
Số điểm
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
Xác xuất
thống kê
Tổng
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
3
1;
2;3
1,5
1
1
1
9
4
11
2
0,5
2
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
0,5
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
Số câu
1
1
1
Câu số
6
7
10
Số điểm
0,5
0,5
2
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
0,5
Số câu
5
1
3
1
1
8
3
Số điểm
2,5
2
1,5
2
2
4
6
 






Các ý kiến mới nhất