Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: may tinh
    Người gửi: Bùi Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 14h:39' 06-08-2012
    Dung lượng: 535.5 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    bộ giáo án theo chuẩn kiến thức
    đã điều chỉnh Giáo án theo chuẩn
    đúng theo sách chuẩn KTKN
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TÀI LIỆU
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
    MÔN TIẾNG ANH 7
    Dùng cho các cơ quan quản lý giáo dục và giáo viên,
    áp dụng từ năm học 2002-2013
    LỚP 7
    Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)
    Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và định kỳ.
    HỌC KỲ I
    Bài/Unit
    Nội dung
    Số tiết
    
    
    Ôn tập/Kiểm tra đầu năm
    1
    
    1
    Back to school
    5
    
    2
    Personal Information
    6
    
    3
    At home
    5
    
    
    Language focus 1
    1
    
    
    Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
    2
    
    4
    At school
    5
    
    5
    Work and play
    5
    
    6
    After school
    6
    
    
    Language focus 2
    1
    
    
    Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
    2
    
    7
    The world of work
    5
    
    8
    Places
    5
    
    
    Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
    5
    
    
    TỔNG SỐ TIẾT
    54
    
    HỌC KỲ II
    Bài/Unit
    Nội dung
    Số tiết
    
    9
    At home and away
    5
    
    
    Language focus 3
    1
    
    10
    Health and hygiene
    5
    
    11
    Keep fit, stay healthy
    5
    
    
    Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
    2
    
    12
    Let’s eat
    5
    
    
    Language focus 4
    1
    
    13
    Activities
    5
    
    14
    Freetime fun
    5
    
    
    Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
    2
    
    15
    Going out
    5
    
    16
    People and places
    5
    
    
    Language focus 5
    1
    
    
    Ôn tập và kiểm tra học kỳ II
    4
    
    
    TỔNG SỐ TIẾT
    51
    
    


    class
    period
    date
    total
    ab
    
    7a
    
    
    
    
    
    7b
    
    
    
    
    
    
    Period 1 CONSOLIDATION/ test



    I. Objectives:
    - By the end of the lesson Ss will be able to get further practice in Present Simple and Progressive, Comparatives, Superlatives, Quantifiers.
    1, Language focus:
    * Structures:
    Present Simple and Progressive:
    He speaks English and French.
    She is staying in Hanoi now.
    Comparatives and Superlatives:
    The Amazon River is longer than the Mekong.
    The Nile is the longest river in the world.
    Quantifiers:
    There is a lot of traffic.
    ...
    * Vocabulary: review
    2, Language skills: speaking, reading and writing skills.
    II. Teaching aids:
    1, Teacher`s: text book, teacher’s book, sub-boards, pictures, cues.
    2, Students`: text book, note book, chalks, pens.
    III. Procedures:
    1, Checking up: while teaching new lesson.
    2, New lesson(42ms):

    Teacher’s activities
    activities
    The content of the lesson
    
    * Warm – up: Network.








    - asks Ss to gives examples using the countries and languages.










    - gives feedback.
    * Activity 1: Present Simple Tense
    - retells grammar (quickly).
    - asks Ss to do the exercise 1 (P. 174).

    - gives feedback.
    * Activity 2: Present Simple Tense and present progressive tense
    - explains the exercise 2 (P.174).
    - gives the map dialogue. (sub-board)
    - gives feedback.
    * Activity 3: adjectives:
    comprarative and superlative
    - asks Ss to retell grammar.
    - gives the table and asks Ss to do the exercise.
    - gives feedback.
    - asks Ss to based on the table to do the exercise 3 (P. 175)
    - gives feedback.










    * Activity4: indefinite quantifiers
    - asks Ss to give the uses, the meaning of a lot, lots, a few, a little.

    - gives feeback. (grammar sub-board)
    - explains the exercies 4 (P. 175).

    - gives feeback.

    
    - play the game (groups)







    - gives examples using the countries and languages. (pairs)
    Examples:
    S1: are you from China?
    S2: No, I`m not.
    S3: Do you speak English?
    S4: Are you from England?
    S2: Yes, I am.
    ...

    1. Present Simple Tense:
    - listen.
     
    Gửi ý kiến