Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi gk2-ldmđ-2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:15' 28-02-2025
    Dung lượng: 226.3 KB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN DẦU TIẾNG
    PGD&ĐT DẦU TIẾNG

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ NH:2024-2025

    TR.THCS MINH TÂN

    MÔN CÔNG NGHỆ -LỚP:9
    THỜI GIAN: 45 PHÚT
    Ngày kt:

    /3/2025

    A/TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
    I/Chọn đáp án đúng: mỗi câu (0,25 điểm)
    Câu 1: Thiết bị đóng cắt điện gồm:
    A. Phích cắm điện, cầu dao.
    B. Ổ cắm điện, Aptomat.
    C. Cầu dao, ổ cắm điện.
    D. Công tắc điện, cầu dao, Aptomat.
    Câu 2: Aptomat có chức năng gì?
    A. Đóng, cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà. 
    B. Lấy điện dùng để cắm vào ổ cắm điện, lấy điện cung cấp cho các đồ dùng điện.
    C. Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
    D. Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.
    Câu 3: Bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của ampe kìm? 
    A. Hàm kẹp.
    C. Các cực nối điện.
    B. Màn hình hiển thị.
    D. Thang đo.
    Câu 4: Công tắc điện là:
    A. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
    B. Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
    C. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
    D. Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,…
    Câu 5: Công tơ điện là gì? 
    A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ mạng điện trong nhà. 
    B. Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều
    C. Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều. 
    D. Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp. 
    Câu 6: Để thiết kế sơ đồ nguyên lí mạng điện, đầu tiên cần phải thực hiện bước nào? 
    A. Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.
    B. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
    C. Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
    D. Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện. 
    Câu 7: Để thiết kế sơ đồ lắp đặt, đầu tiên cần thực hiện bước nào? 
    A. Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.

    B. Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí. 
    C. Xác định số lượng các thiết bị và đồ dùng điện cần lắp đặt. 
    D. Xác định phương án nối dây cho các thiết bị và đồ dùng điện. 
    Câu 8: Chọn kí hiệu của ampe kế. 
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 9: Chọn phát biểu sai về sơ đồ nguyên lí. 
    A. Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.
    B. Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.
    C. Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các thiết bị điện trong nhà.
    D. Được dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc. 
    Câu 10: Chọn phát biểu sai về sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà.
    A. Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.
    B. Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện.
    C. Được sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt sửa chữa các thiết bị điện có trong mạng
    điện.
    D. Được sử dụng để dự trù vật liệu và số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện. 
    Câu 11: Mục đích của việc thiết kế sơ đồ nguyên lí mạng điện là gì?
    A. Đảm bảo tiện lợi và thẩm mĩ trong lắp đặt.
    B. Xác định số lượng và loại ổ cắm cần thiết.
    C. Mô tả về cách thức kết nối các thiết bị và đồ dùng điện với nguồn cấp điện.
    D. Xác định vị trí lắp đặt của bảng điện chính.
    Câu 12: Vật liệu cách điện nào dưới đây thường được dùng cho mạng điện trong nhà? 
    A. Băng dính cách điện.
    B. Ống đồng cách điện. 
    C. Ống kim loại cách điện.
    D. Ống bạc cách điệ

    Câu 13: Sơ đồ lắp đặt mạng điện là sơ đồ:
    A. Chỉ rõ vị trí lắp đặt
    B. Chỉ rõ cách lắp ráp
    C. Chỉ cho biết mối liên hệ về điện.
    D. Chỉ rõ vị trí lắp đặt, cách lắp ráp
    Câu 14: Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

    A. Đồng hồ vạn năng.
    B. Cầu dao 1 pha.
    C. Ampe kìm.
    D. Công tơ điện 1 pha. 
    Câu 15 : Vật liệu nào dưới đây không phải là vật liệu cách điện
    A. Thủy tinh
    B. Sứ
    C. Nhựa
    D. Ống thép hợp kim
    Câu 16: Khi lắp đặt mạng điện để vặn chặt các bu lông thì cần chọn dụng cụ:
    A. Kìm. 
    B. Tua vít. 
    C. Bút thử điện. 
    D. Cờ lê có cán cách điện. 
    II. Chọn đáp án đúng:mỗi câu (0,5 điểm)
    Câu 17: Dụng cụ đang sử dụng trong hình là? 

    A. Tua vít

    B. Kìm cắt dây

    C. Kìm tuốt dây
    D. Kìm giữ dây
    Câu 18: Khi lắp đặt mạng điện trong nhà cần lựa chọn những đồ dùng điện theo tiêu chí nào? 
    A. Điện áp định mức và công suất định mức
    B. Điện áp định mức
    C. Điện áp định mức và dòng điện định mức
    D. Công suất định mức.
    Câu 19: Trên vỏ của một ổ cắm điện có ghi 20A-220V. Ý nghĩa của các con số đó là:
    A. Dòng điện định mức là 20A, điện áp định mức là 220V
    B. Dòng điện định mức là 220V, công suất định mức là 20A
    C. Dòng điện định mức là 20A, Công suất định mức là 220V
    D. Dòng điện định mức là 220V, điện áp định mức là 20A
    Câu 20: Trong mạch điện công tắc thường được mắc:
    A. Song song với đèn.
    B. Nối tiếp với ổ cắm.
    C. Trên dây pha, nối tiếp với đèn
    D. Trên dây pha, trước aptomat.
    Câu 21: Thiết bị đóng cắt mạch điện bao gồm?
    A. Cầu dao, ổ cắm điện, aptomat
    B. Cầu dao, phích cắm điện, ổ cắm điện
    C. Cầu dao, ổ cắm điện, công tắc
    D. Công tắc, cầu dao, aptomat
    Câu 22: Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

    A. Đồng hồ vạn năng.
    B. Ampe kế.
    C. Ampe kìm.
    D. Công tơ điện 1 pha. 
    B/TỰ LUẬN; (3,0 điểm)
    Câu 1/ (1,0 điểm) Gia đình nơi em ở có sử dụng các loại đồng hồ đo điện nào? Chức năng của đồng hồ đó đối với mạng điện
    trong nhà là gì?

    Câu 2/ (2,0 điểm) Vẽ sơ đồ nguyên lí và lắp đặt mạch điện bảng điện gồm: 2 cầu chì, 2 công tắc điều khiển 2 bóng đèn.
    --------------------------Hết------------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
    A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm )
    I / Từ câu 1 đến câu 16 :(đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11
    Đáp án
    D A C A D B B A C A C
    II/ Từ câu 17 đến câu 22 :(đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
    Câu
    17
    18
    19
    20
    Đáp án
    B. TỰ LUẬN: 3,0 điểm
    Đáp án
    Câu 1:. Gia đình nơi em ở có sử dụng các loại đồng hồ đo điện:
    - Công tơ điện; dùng để đo điện năng tiêu thụ của gia đình
    -Máy ổn áp:
    *Ổn định điện áp
    *Đo cường độ dòng điện.

    12
    A

    13
    C

    14
    B

    21

    15
    A
    22

    Điểm
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    16
    B

    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
    TT

    1

    Nội
    dung
    kiến
    thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN

    TN

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Đơn vị kiến thức
    TL

    TL

    Lắp đặt 1.Thiết bị đóng cắt
    mạng
    và lấy điện trong 5
    điện
    gia đình
    2.Dụng cụ đo điện 5
    cơ bản
    3.Thiết kế mạng
    điện trong nhà
    4. Vẽ sơ đồ nguyên
    lí và lắp đặt
    Tổng
    Điểm số

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    4

    1

    Tổng
    Số CH
    TN

    TL

    6

    1

    Số điểm
    2,75

    2

    7

    2,25

    2

    6

    2

    2

    1

    1

    3

    1

    3

    16

    6

    2

    22

    2

    10

    7

    3

    10

    4

    3

    3

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung %

    40%

    30%
    70%

    30%
    30%

    70

    30

    100
    100
     
    Gửi ý kiến