Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi cn8-hk1-đ2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:56' 14-12-2024
    Dung lượng: 30.1 KB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: CÔNG NGHỆ 8
    Nội
    dung
    kiến
    thức

    Đơn vị
    kiến thức

    Nhận
    biết

    Mức độ nhận thức
    Thông Vận dụng Vận dụng
    hiểu
    thấp
    cao

    Số CH

    Số CH

    1.1. Một số tiêu
    chuẩn trình bày
    1. Vẽ kĩ
    bản vẽ kĩ thuật
    thuật

    1

    1.2. Hình chiếu
    vuông góc

    1

    1.3. Bản vẽ chi
    tiết

    2. Cơ
    khí

    Số CH

    Số CH

    Tổng
    Số CH
    TN

    %
    tổng
    điểm

    TL

    1

    0,25

    2

    0,5

    1

    1

    0,25

    1.4. Bản vẽ lắp

    1

    1

    0,25

    1.5. Bản vẽ nhà

    1

    1

    0,25

    2.1. Vật liệu cơ
    khí

    1

    1

    0,25

    1

    1

    0,25

    7

    1,75

    2.2. Truyền và
    biến đổi chuyển
    động
    2.3. Gia công cơ
    khí bằng tay
    2.4. Ngành nghề
    trong lĩnh vực cơ
    khí

    1

    3

    4

    3

    4

    3

    3

    Tổng

    16

    12

    Tỷ lệ %

    40

    30

    3.An
    toàn 3.1.Tai nạn điện
    điện

    Tỷ lệ % chung

    70

    1

    7

    1

    3,75

    1

    6

    1

    2,5

    1

    1

    28

    2

    10

    20

    10
    30

    PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG
    TRƯỜNG THCS MINH TÂN
    ---------------------------------------

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI-NH:2024-2025
    MÔN: CÔNG NGHỆ -Lớp:8
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Ngày KT:

    I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm):Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau:

    Câu 1:Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết là:
    A.Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
    B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
    C.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
    D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
    Câu 2: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
    A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
    B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.
    C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
    D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng.
    Câu 3:Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
    đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là?
    A. Hình chữ nhật và hình tròn.
    B. Hình tam giác và hình tròn.
    C. Đều là các hình tròn.
    D. Đều là các hình chữ nhật.
    Câu 4:Khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
    A. Tên gọi sản phẩm, vật liệu, tỉ lệ.
    B. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ.
    C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
    D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
    Câu 5: Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
    A.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
    B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
    C.Khung tên, bảng kê, kích thước.
    D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
    Câu 6: Trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà là:
    A. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
    B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước. C. Khung tên, kích thước, các bộ phận.
    D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
    Câu 7: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
    A. Tỉ lệ cacbon.
    B. Các nguyên tố tham gia.
    C. Cả A và B đều đúng.
    D. Đáp án khác.
    Câu 8: Cấu tạo của bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
    A. Bánh dẫn. B. Bánh răng.
    C. Bánh bị dẫn.
    D. Dây đai.
    Câu 9: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
    A. Khung cưa ; B. Ổ trục ; C. Chốt ; D. Lưỡi cưa
    Câu 10: Công dụng của cưa tay là:
    A. Cắt kim loại thành từng phần ; B. Cắt bỏ phần thừa C. Cắt rãnh ; D. Cả 3 đáp án trên
    Câu 11: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

    A. Đẩy dũa tạo lực cắt ; B. Kéo dũa về tạo lực cắt
    C. Kéo dũa về không cần cắt ; D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
    Câu 12: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ? 
    A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt. B. Không dùng đục bị mẻ.
    C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt. D. Tất cả đều đúng
    Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
    A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
    B. Không dùng đục bị mẻ.
    C. Kẹp vật đủ chặt.
    D. Cả 3 đáp án trên.
    Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
    A. Đứng thẳng.
    B. Đứng thật thoải mái.
    C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước. D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.
    Câu 15: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
    A. Kẹp phôi → Thao tác dũa ; B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa.
    C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
    D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
    Câu 16: Đặc điểm của kĩ thuật viên cơ khí là?
    A. Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
    cơ khí
    B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
    và thiết bị cơ khí.
    C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
    xe cơ giới.
    D.Tất cả các đáp án trên.
    Câu 17: Đặc điểm của kĩ sư điện là?
    A.Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
    cơ khí.
    B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
    và thiết bị cơ khí.
    C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
    xe cơ giới.
    D.Tất cả các đáp án trên.
    Câu 18: Yêu cầu riêng đối với kĩ thuật viên cơ khí là:
    A.Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí.
    B.Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì,
    sửa chữa,… máy móc và thiết bị cơ khí.
    C.Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí để thực hiện công việc yêu
    cầu độ chính xác cao.
    D.Đáp án khác.
    Câu 19: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí được đào tạo tại?
    A.Trường đại học .
    B.Trường cao đẳng, trung cấp.
    C.Trung cấp giáo dục nghề nghiệp
    D.Tất cả các đáp án trên.

    Câu 20: Chọn phát biểu sai sản phẩm cơ khí gồm:
    A.Máy gia công. B.Máy điện. C.Máy nông nghiệp. D.Cả 3 đáp án đều sai
    Câu 21: Đâu là sản phẩm cơ khí?
    A.Cái kim khâu. B.Chiếc đinh vít. C.Chiếc ô tô. D.Cả 3 đáp án trên
    Câu 22: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người:
    A.Nhẹ nhàng. ; B.Thú vị. ; C.Nhẹ nhàng và thú vị. ; D.Đáp án khác.
    Câu 23: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ? 
    A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện ; B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ
    C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện ; D. Cả 3 nguyên nhân trên
    Câu 24: Đâu là hành động sai không được phép làm?
    A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp. ; B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
    C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp. ; D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
    Câu 25: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp:
    A. 110V              B. 220V                       C. 127V                       D. 200V
    Câu 26: Đâu không phải nguyên nhân gây mất an toàn điện?
    A. Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện.
    B. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện có vỏ cách điện.
    C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
    D. Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.
    Câu 27: Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
    A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
    B. Thả diều gần đường dây điện . 
    C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.  D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
    Câu 28: Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?
    A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện.
    B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất.
    C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
    D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp.
    II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu 1: (1,0 điểm) Hãy chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai
    nạn điện ở nơi em sống ?
    Câu 2:(2,0 điểm) ) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng.
    a/Tính tỉ số truyền i.
    b/ Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
     

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: CÔNG NGHỆ 8
    I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm):Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án

    1
    2
    C
    A
    11
    12
    B
    D
    21
    22
    D
    C
    II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu

    3
    A
    13
    D
    23
    D

    4
    C
    14
    C
    24
    C

    5
    D
    15
    A
    25
    B

    6
    D
    16
    B
    26
    B

    7
    C
    17
    A
    27
    C

    8
    B
    18
    B
    28
    C

    Đáp án

    - Các cột điện cũ: hầu hết đều có quá nhiều dây điện khiến
    1
    nhiều dây bị trùng xuống, mọi người dễ chạm phải
    (1,0 điểm)
    Z 2 20
    =
    Z
    50 = 0,4
    1
    a./ i =

    2
    (2,0 điểm)

    b/ Chi tiết đĩa xích quay chậm hơn đĩa líp vì tỉ số truyền nhỏ
    hơn.

    9
    B
    19
    D

    10
    D
    20
    D

    Điểm
    1,0

     
    Gửi ý kiến