Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 30: Quê hương của em - Viết: Nghe, viết Bản em. Chữ hoa M (kiểu 2).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Lưu
    Ngày gửi: 08h:14' 26-02-2025
    Dung lượng: 124.2 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 29:
    Tiết 1:
    Tiết 2:

    Thứ Hai ngày 3 tháng 4 năm 2023
    THƯ VIỆN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀICẢM ƠN ANH HÀ MÃ

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức

    1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Dê rủ cún vào
    rừng chơi…Hươu lắc đầu bỏ đi).
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Bạn tôi muốn về làng…nói nhỏ với dê).Tìm tiếng
    chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    Mức 2

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi
    vào chỗ chám.
    - GV gọi HS đọc yêu cầu.
    - Tổ chức cho HS làm nhóm.
    + Dành dụm, để dành…
    + Giỏ cá, giải toán…
    - HS nhận xét, đổi chéo vở.
    - GV nhận xét, tuyên dương

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    1

    Tiết 3:

    GDTC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    ________________________________________________________________
    Thứ Ba ngày 4 tháng 4 năm 2023
    Tiết 1:
    TNXH
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 2:
    MĨ THUẬT
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 3:
    TOÁN
    CỦNG CỐ VỀ PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    - Củng cố cho HS:
    *Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng
    vào giải toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 2

    *Bài 1: Tính
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
    231
    436
    223
    +
    +
    +
    341
    213
    432
    592
    649
    655
    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT .
    a, 131 + 423
    731 + 142
    b, 214 + 424
    103 + 342
    - GV nhận xét, chữa bài.

    Mức 3
    *Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    a, 243 + 424
    782 + 117
    b, 344 + 421
    403 + 302
    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2:
    - GV gọi HS đọc yêu cầu
    + Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
    - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
    Bài giải:
    Nam có tất cả số kẹo là:
      
     234 + 435 = 669 (cái)
    Đáp số: 669 cái kẹo.
    - GV nhận xét, chữa bài.
    2

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Thứ Tư ngày 5 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    HĐTN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    *Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
    giải toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 2
    *Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
    a, 243 + 424
    782 + 117
    b, 344 + 421
    403 + 302

    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2:
    - GV gọi HS đọc yêu cầu
    - GV hỏi:
    - Bài toán cho biết gì?
    - Bài toán hỏi gì?
    - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
    Bài giải:
    Nam có tất cả số kẹo là:
      
     234 + 435 = 669

    Mức 3
    Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.

    Bài 2:
    - GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
    - GV hướng dẫn cách thực hiện:
    - Đề bài cho gì?
    - Đề bài hỏi gì?
    Bài giải
    Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
    3

    (cái)

    Đáp số: 669 cái

    kẹo.
    - GV nhận xét, chữa bài

    chiếc bánh mì là:
    169 + 803 = 972 (chiếc bánh mì)
    Đáp số: 972 chiếc bánh mì
    - HS nhận xét
    - HS lắng nghe

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Tiết 3:
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Ngoài trò chyện
    trực tiếp…khi ở xa).
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Xa xưa,..mang thư đến đúng nơi nhận).Xếp các từ trong
    ngoặc đơn vào cột thích hợp.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS
    đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
    lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.

    Mức 2

    Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
    bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
    cột thích hợp.
    - GV gọi HS nêu yêu cầu bài
    - HS đọc thầm yêu cầu
    - HS làm bài cá nhân.
    Từ ngữ chỉ sự vật
    Từ ngữ chỉ hoạt
    động
    4

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    Bức thư, bồ câu,
    chai thủy tinh, điện
    thoại
    - HS nhận xét.

    Trò chuyện, trao
    đổi, gửi

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _________________________________________
    Thứ Năm ngày 6 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    ÂM NHẠC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Những người đi
    biển… đẩy vào đất liền).
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Ngày nay…cách nhau rất xa).Điền l- n vào chỗ
    trống.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    Mức 2

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3-4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Điền l - n vào chỗ trống.
    Dòng sông mới điệu ….àm sao
    …ắng …ên mặc áo … ụa đào thướt tha
    Trưa về trời rộng bao …a
    Áo xanh sông mặc như ... à mới may
    5

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _________________________________________
    Tiết 3 :
    TOÁN
    Đ/C: Hà soạn giảng
    _____________________________________________________________

    TUẦN 30
    Tiết 1:
    Tiết 2:

    Thứ Hai ngày 10 tháng 4 năm 2023
    THƯ VIỆN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI MAI AN TIÊM

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức

    1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (Đoạn 1 của bài)
    *Mức 2: Nghe – viết (từ một hôm an tiêm thấy…hạt gieo trồng khắp
    đảo).Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    Mức 2

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    Nghe viết.
    - GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    6

    Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
    vào chỗ chám.
    - GV gọi HS đọc yêu cầu.
    - Tổ chức cho HS làm nhóm.
    + Qủa xoài, vải xanh…
    + Sao chổi, rửa sạch…

    - HS nhận xét, đổi chéo vở.
    - GV nhận xét, tuyên dương

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Tiết 3:
    GDTC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    ________________________________________________________________
    Thứ Ba ngày 11 tháng 4 năm 2023
    Tiết 1:
    TNXH
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 2:
    MĨ THUẬT
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 3:
    TOÁN
    CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    - Củng cố cho HS:
    *Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
    giải toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 2

    *Bài 1: Tính
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    472
    436
    543
    341
    213
    432
    131
    223
    111

    Mức 3
    *Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    a, 546 - 424
    786 - 114
    b, 344 - 121
    423 - 302
    - GV nhận xét, chữa bài.
    7

    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    a, 534 - 423
    734 - 142
    b, 654 - 224
    553 - 342
    - GV nhận xét, chữa bài.

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    *Bài 2:
    - GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào
    vở
    + An có 456 hòn bi.
    + An cho Bình 45 hòn bi.
    + Hỏi an còn …? Hòn bi.
    - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
    Bài giải:
    Nam có tất cả số kẹo là:
      
     456 + 45 = 411 (hòn bi)
    Đáp số: 411 Hòn bi.
    - GV nhận xét, chữa bài.

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Thứ Tư ngày 12 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    HĐTN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    *Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
    giải toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 2
    *Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VB.

    Mức 3
    Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.
    a,
    8

    642 - 424

    738 - 157

    a, 648 - 424
    b, 744 - 421

    788 - 117
    463 - 302

    b, 544 - 426

    443 - 352

    - GV nhận xét, khen ngợi và chữa bài.
    - GV nhận xét, chữa bài.
    Bài 2:
    *Bài 2:
    - GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
    - GV gọi HS đọc yêu cầu
    - GV hướng dẫn cách thực hiện:
    - GV hỏi:
    - Đề bài cho gì?
    - Bài toán cho biết gì?
    - Đề bài hỏi gì?
    - Bài toán hỏi gì?
    Bài giải
    - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
    Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
    Bài giải:
    Nam có tất cả số quyển vở là:
    chiếc cặp là:
      
     674 - 432 = 242 (quyển)
    363 + 205 = 128 (chiếc cặp)
    Đáp số: 242 Quyển
    Đáp số: 128 Chiếc cặp
    vở.
    - HS nhận xét
    - GV nhận xét, chữa bài
    - HS lắng nghe
    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Tiết 3:
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (khổ thơ cuối bài)
    *Mức 2: Nghe – viết (hai khổ thơ giữa của bài). Xếp các từ trong ngoặc đơn
    vào cột thích hợp.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng
    thơ trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS
    đọc

    Mức 2

    Nghe viết.
    - GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
    bằng bút chì ngoài lề.
    9

    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
    lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
    cột thích hợp.
    - GV gọi HS nêu yêu cầu bài
    - HS đọc thầm yêu cầu
    - HS làm bài cá nhân.
    Từ ngữ chỉ con vật
    Từ ngữ chỉ hoạt
    động
    Con trâu, con mèo,
    Đi cày, chạy
    con sóc, chú gà
    nhảy, leo trèo,
    trống…
    gáy ò ó o…
    - HS nhận xét.

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _________________________________________
    Thứ Năm ngày 13 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    ÂM NHẠC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    TIẾNG VIỆT
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (TIẾP)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ đầu đến … mà
    hòm thư nhỏ thôi).
    *Mức 2: Nghe – viết (Ba khổ thơ còn lại). Điền l- n vào chỗ trống.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng thơ
    trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    10

    Mức 2

    Nghe viết.
    - GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi

    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Điền nh - th vào chỗ trống.
    - HS làm vở bài tập và trình bày.
    Tết con muốn gửi bố
    Cái ba … trưng cho vui
    …ưng bá… thì to quá
    Mà hòm …ư nhỏ …ôi
    - GV nhận xét chữa bài.

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _________________________________________
    Tiết 3 :
    TOÁN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________________________

    TUẦN 31:
    Tiết 1:
    Tiết 2:

    Thứ Hai ngày 17 tháng 4 năm 2023
    THƯ VIỆN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI BÓP NÁT QUẢ CAM

    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức

    1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Giặc Nguyên
    cho sứ thần...vô cùng căm giận)
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Biết vua họp bàn việc nước...xăm xăm xuống
    bến).Tìm tiếng chứa âm s hoặc x vào chỗ chấm.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,

    Mức 2

    11

    Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3-4 lần.

    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3-4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
    vào chỗ chám.
    - GV gọi HS đọc yêu cầu.
    - Tổ chức cho HS làm nhóm.
    + Câyxoan, vải xanh…
    + Ngôi Sao, sạch sẽ…
    - HS nhận xét, đổi chéo vở.
    - GV nhận xét, tuyên dương

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Tiết 3:
    GDTC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    ________________________________________________________________
    Thứ Ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
    Tiết 1:
    TNXH
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 2:
    MĨ THUẬT
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _____________________________________________
    Tiết 3:
    TOÁN
    CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    *Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
    toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    12

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Bài 1: Tính
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    475
    432
    543
    346
    214
    437
    129
    218
    106
    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    31
    736
    49
    628
    4
    2
    +
    +
    46
    58
    48
    567
    2
    77
    794
    44
    61
    6
    4
    - GV nhận xét, chữa bài.

    Mức 2
    *Bài 1: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    a, 541 - 424
    786 - 119
    b, 344 - 126
    423 - 305
    - GV nhận xét, chữa bài.
    *Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở.
    Bài giải
    Cả hai buổi tiệm vải đó bán được số
    métvài là:
    240 + 180 = 420 (mét)
    Đáp số: 420 mét vải
    - GV nhận xét, chữa bài.

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Thứ Tư ngày 19 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    HĐTN
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    TOÁN
    CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    *Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
    *Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
    toán vào thực tế.
    - Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
    quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
    13

    - Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. Giáo viên:
    - Phiếu học tập; SGK.
    2. Học sinh:
    -VBT.

    III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 2

    *Bài 1: Đ, S
    - Gọi HS đọc YC bài.
    + Ta thực hiện tính lại các phép tính
    sau đó so sánh với kết quả.
    a) S b) S c) Đ d) S
    - HS nhận xét, chữa bài
    *Bài 2: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
    314
    739
    46
    623
    4
    +
    +
    467
    58
    48
    567
    781
    797
    41
    56
    6
    - GV nhận xét, chữa bài.

    Mức 3
    Bài 2: Khoanh vào đáp án trước câu
    trả lời đúng.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Yêu cầu khoanh tròn câu trả lời đúng.
    a) C. 396
    b) A. 609
    Bài 3: Giải toán.
    - GV gọi HS đọc yêu cầu
    + Bài toán cho biết gì?...
    Bài giải
    Trường Thành Công có số học sinh là:
    425 – 70 = 355 (học sinh)
    Đáp số: 355 học sinh

    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _______________________________________________
    Tiết 3:
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Một sớm hôm
    ấy... trên mặt đất)
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Chắc là trận gió đêm...vùi chiếc rễ xuống). Tìm
    tiếng chứa r hay gi.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    14

    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
    đoạn trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

    Mức 2

    Nghe viết.
    - GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Tìm tiếng chứa r hay gi.
    - GV gọi HS nêu yêu cầu bài
    + Rửa bát, rau muống,...
    + Giỏ cá, hạt giống
    - HS làm bài cá nhân.
    - HS nhận xét.

    - GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
    - Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
    V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    _________________________________________
    Thứ Năm ngày 20 tháng 04 năm 2023
    Tiêt 1 :
    ÂM NHẠC
    Đ/C: Thân soạn giảng
    _______________________________________
    Tiết 2:
    TIẾNG VIỆT
    RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    *Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Bác tần
    ngần...chú nên làm thế này)
    *Mức 2: Nghe – viết (từ Nhiều năm sau....thành hình tròn như thế). Điền kh
    hoặc h vào chỗ trống.
    - Góp phần phát triển năng lực:
    + Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
    đọc và trả lời câu hỏi của GV.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    - GV: SGK, nội dung rèn đọc
    15

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Mức 1

    *Luyện đọc.
    + GV yêu cầu HS luyện đọc từng dong thơ
    trong nhóm.
    - GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
    - Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
    - GV sửa lỗi phát âm cho HS
    - HS đọc lại từ khó phát âm.
    *Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.

    Mức 2

    Nghe viết.
    - GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
    - HS nghe viết vào vở
    - HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
    sai bằng bút chì ngoài lề.
    Bài 2: Điền kh hay ...
     
    Gửi ý kiến