Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: đoàn văn thông
    Ngày gửi: 17h:53' 08-06-2024
    Dung lượng: 60.4 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
    Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì II

    T
    T

    Chương/
    chủ đề

    Nội
    dung/đơn vị
    kiến thức

    Tổng
    %
    điểm

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    (TNKQ)
    TNKQ TL

    Thông hiểu
    (TL)
    TNKQ TL

    Vận dụng
    (TL)
    TNKQ
    TL

    Vận dụng cao
    (TL)
    TNKQ
    TL

    Phân môn Địa lí
    1

    Khí hậu VN
    Khí hậu
    và thủy
    văn VN

    2

    Thổ
    nhưỡng
    và sinh
    vật Việt
    Nam

    2TN
    5%

    Thổ nhưỡng
    VN

    5TN

    4TN

    22,5%

    Sinh vật VN

    10%
    1TL

    3

    Biển đảo
    Việt Nam

    Phạm vi biển
    Đông. Vùng
    biển đảo và
    đặc điểm tự
    nhiên vùng
    biển đảo VN
    Môi trường
    và tài nguyên
    biển đảo Việt
    Nam

    Tỉ lệ

    20%
    1TL
    TL1(2b
    )

    3TN

    1TL(2a
    )
    25%

    20%

    20%

    1TL(2c
    )
    5%

    12,5,
    %
    70%

    Phân môn Lịch sử
    1

    CHÂU Á
    TỪ NỬA
    SAU
    THẾ KỈ
    XIX ĐẾN
    ĐẦU
    THẾ KỈ

    Trung Quốc
    và Nhật
    Bản từ nửa
    sau
    thế kỉ XIX
    đến đầu thế
    kỉ XX

    2,5%
    1TN
    1TN

    2,5%

    2

    XX
    Việt nam
    từ thế kỉ
    XIX đến
    đầu thế kỉ
    XX
    ( Số
    tiết: )

    Tỉ lệ
    Tổng hợp chung

    Việt Nam
    dưới thời nhà
    Nguyễn
    ( nữa đầu thế
    kỉ XIX)
    Cuộc kháng
    chiến chống
    thực dân
    Pháp từ năm
    1858 đến
    1884
    Phong trào
    chống Pháp
    từ năm 1885
    đến 1896
    Phong trào
    yêu nước
    chống Pháp
    từ đầu thế kỉ
    XX đến
    1917

    7,5%

    5%
    2TN

    5%
    2TN
    7,5%
    1TL(a
    )

    1TL(b)

    15 %

    7,5 %

    7,5 %

    40%

    27,5%

    27,5%

    30%
    5%

    100%

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn
    vị kiến thức

    1

    Khí hậu
    và thủy
    văn VN

    Khí hậu VN

    2

    Thổ
    nhưỡng
    và sinh
    vật Việt
    Nam

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết

    Vận dụng

    Phân môn Địa lí

    Nhận biết
    Trình bày được đặc
    điểm khí hậu nhiệt
    đới ẩm gió mùa của
    Việt Nam.
    Thổ nhưỡng
    VN

    Thông
    hiểu

    2TN

    Nhận biết
    Trình bày được đặc
    điểm phân bố của 5TN
    ba nhóm đất chính.

    Thông hiểu
    Phân tích được đặc
    điểm của đất phù sa
    và giá trị sử dụng
    của đất phù sa trong
    sản
    xuất
    nông
    nghiệp, thuỷ sản.

    4TN

    Sinh vật VN

    Thông hiểu
    Chứng minh được
    sự đa dạng của sinh
    vật ở Việt Nam
    3

    Biển đảo
    Việt
    Nam

    Phạm vi biển
    Đông. Vùng
    biển đảo và đặc
    điểm tự nhiên
    vùng biển đảo

    Nhận biết
    – Xác định được
    trên bản đồ phạm vi
    Biển Đông, các

    1TL
    1TL

    Vận dụng
    cao

    VN

    nước và vùng lãnh
    thổ có chung Biển
    Đông với Việt Nam.
    – Trình bày được
    đặc điểm tự nhiên
    vùng biển đảo Việt 3TN
    Nam.
    – Trình bày được
    các tài nguyên biển
    và thềm lục địa Việt
    Nam.
    1TL(2b)

    Môi trường và
    tài nguyên biển
    đảo Việt Nam

    Vận dụng cao
    Xác định được trên
    bản đồ các mốc xác
    định đường cơ sở,
    đường phân chia
    vịnh Bắc Bộ giữa
    Việt Nam và Trung
    Quốc.

    1TL(2c)

    Vận dụng
    Trình bày được các
    khái niệm vùng nội
    thuỷ, lãnh hải, tiếp
    giáp lãnh hải, vùng
    đặc quyền kinh tế,
    thềm lục địa của
    Việt Nam (theo
    Luật Biển Việt
    Nam).
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    1 TL(2a)

    10TNKQ
    25

    4TN 1
    TL
    20

    1TL
    1TL(a), (b)
    20

    1 TL (c)
    5

    1

    CHÂU Á TỪ
    NỬA SAU
    THẾ KỈ XIX
    ĐẾN ĐẦU
    THẾ KỈ XX

    Phân môn Lịch sử
    Trung Quốc
    Nhận biết
    và Nhật Bản Trình bày sơ lược về
    từ nửa sau
    Cách mạng Tân Hợi
    thế kỉ XIX
    năm 1911.
    đến đầu thế
    kỉ XX
    Ấn Độ và
    Đông Nam Á
    từ nửa sau
    thế kỉ XIX
    đến đầu thế
    kỉ XX

    2

    Việt Nam từ
    thế kỉ XIX đến
    đầu thế kỉ XX

    Việt Nam
    nửa đầu thế
    kỉ XIX

    Cuộc kháng
    chiến chống
    thực dân Pháp
    từ năm 1858
    đến 1884

    Phong trào
    chống Pháp từ
    năm 1885 đến
    1896

    Nhận biết
    Nêu được một số sự
    kiện về phong trào
    giải phóng dân tộc ở
    Đông Nam Á từ nửa
    sau thế kỉ XIX đến
    đầu thế kỉ XX.
    Thông hiểu
    Mô tả được quá trình
    thực thi chủ quyền đối
    với quần đảo Hoàng
    Sa và quần đảo
    Trường Sa của các
    vua Nguyễn.
    Nhận biết
    Nêu được quá trình
    thực dân Pháp xâm
    lược Việt Nam và
    cuộc kháng chiến
    chống thực dân Pháp
    xâm lược của nhân
    dân Việt Nam (1858 –
    1884).

    Nhận biết
    Trình bày được một
    số cuộc khởi nghĩa
    tiêu biểu trong phong
    trào Cần vương và
    cuộc khởi nghĩa Yên
    Thế.

    1TN

    1TN

    2TN

    2TN

    Phong trào
    yêu nước
    chống Pháp từ
    đầu thế kỉ XX
    đến 1917

    Vận dụng
    Phân tích được tác
    động của cuộc khai
    thác thuộc địa lần thứ
    nhất của người Pháp
    đối với xã hội Việt
    Nam

    1TL(a)

    1TL(b)

    Số câu/ loại câu

    6 câu
    TNKQ

    1 TL(a)

    1 TL (b)

    Tỉ lệ %

    15%

    7,5%

    7,5%

    Tổng hợp chung

    40%

    27,5%

    27,5%

    5%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
    A.TRẮC NGHIỆM (5 điểm)Chọn câu trả lời đúng nhất( mỗi câu 0,25 điểm)
    Câu 1. Việt Nam thuộc đới khí hậu
    A.hàn đới.
    B.ôn đới.
    C.nhiệt đới.
    D.cực và cận cực.
    Câu 2. Khí hậu trên phần đất liền của Việt Nam chia thành
    A. 2 miền.
    B. 3 miền.
    C.4 miền.
    D.5 miền.
    Câu 3. Đâu là biểu hiện của thoái hóa đất?
    A. Đất trở nên giàu dinh dưỡng.
    B.Nguy cơ hoang mạc hóa giảm.
    C. Diện tích đất phèn, đất mặn có xu hướng ngày càng tăng.
    D. Diện tích đất phèn, đất mặn có xu hướng ngày càng giảm.
    Câu 4. Ở nước ta lớp vỏ phân hóa của thổ nhưỡng rất dày do
    A.địa hình dốc.
    B. đá mẹ dễ phân hóa.
    C. thời gian hình thành lâu.
    D. nằm trong khu vực nhiệt đới.
    Câu 5. Nhóm đất feralit có màu đỏ vàng là do
    A.chịu tác động của con người.
    B. lớp phân hóa dày, thoáng khí.
    C. đất phì nhiêu, màu mỡ, tơi xốp.
    D. chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.
    Câu 6. Thổ nhưỡng Việt Nam chia làm mấy nhóm?
    A.3.
    B. 4.
    C.5.
    D.6.
    Câu 7 Nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở
    A.đồng bằng.
    B. núi cao
    C. ven biển
    D. trung du và miền núi thấp.
    Câu 8. Đồng bằng sông Hồng là địa bàn phân bố nhóm đất
    A.phù sa.
    B.feralit.
    C. badan.
    D.mùn trên núi
    Câu 9. Nhóm đất mùn trên núi phù hợp trồng loại cây nào nhất?
    A.Cây lương thực.
    B.Cây công nghiệp lâu năm.
    C.Cây dược liệu và trồng rừng.
    D.Cây công nghiệp hàng năm.
    Câu 10. Nguyên nhân nào gây ra thoái hóa đất?
    A. Phá rừng, đốt rừng
    B.Bảo vệ và trồng rừng.
    C.Bổ sung dinh dưỡng cho đất.
    D.Săn bắt động vật hoang dã.
    Câu 11. Biển Đông thuộc đại dương
    A.Thái Bình Dương. B.Đại Tây Dương.
    C.Ấn Độ Dương. D.Bắc Băng Dương.
    Câu 12. Phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển gọi là
    A.nội thủy.
    B.thềm lục địa.
    C.lãnh hải.
    D.vùng đặc quyền kinh tế.

    Câu 13. Khoáng sản quan trọng nhất của biển Việt Nam là
    A.dầu khí.
    B.than đá.
    C.sắt.
    D.đồng.
    Câu 14 Đảo nào lớn nhất Việt Nam ?
    A.Phú Qúy.
    B.Phú Quốc.
    C. Lý Sơn.
    D.Cồn Cỏ.
    Câu 15. Người lãnh đạo cách mạng Tân Hợi là
    A.Tôn Trung Sơn.
    B. Viên Thế Khải.
    C. Hồng Tú Toàn
    D. Lương Khải Siêu.
    Câu 16. Nửa sau thế kỉ XIX ở Đông Nam Á nước vẫn giữ được độc lập là
    A. Lào.
    B. Việt Nam.
    C. Thái Lan
    D. Phi-lip-pin.
    .
    Câu 17. Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế
    hoạch
     A. kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”.
      
    B. chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế
     C. buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.  
     D. chiếm Đà Nẵng, khống chế cả miền Trung.
    Câu 18. Cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào Cần Vương là
    A. khởi nghĩa Ba Đình.
    B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
    C. khởi nghĩa Hương Khê.
    D. khởi nghĩa Yên Thế
    Câu 19. Phong trào nông dân Yên Thế bị thất bại do
    A. phạm vi hoạt động bó hẹp trong một địa phương, dễ bị cô lập.
    B. so sánh lực lượng chênh lệch, bị thực dân Pháp và phong kiến cấu kết và đàn áp.
    C. chưa có sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến.
    D. Hoàng Hoa Thám đầu hàng triều đình.
    Câu 20.Người được phong là “ Bình Tây Đại Nguyên soái” là
    A. Trương Định.
    B. Nguyễn Trung Trực.
    C. Nguyễn Hữu Huân.
    D. Nguyễn Tri Phương.
    B. TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu 1. (1 điểm). Chứng minh được sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam
    Câu 2. (1,75 điểm)

    a/Vùng biển và thềm lục địa Việt Nam có những tài nguyên gì?
    b/Kể tên các bộ phận của vùng biển Việt Nam.
    c/Em hãy cho biết đường cơ sở là đường gì?
    Câu 3. (0,75 điểm)Hãy mô tả quá trình thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và
    quần đảo Trường Sa của nhà Nguyễn
    Câu 4. (1,5 điểm)
    a/ Phân tích tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của người Pháp đối với
    Việt Nam về chính trị, kinh tế.
    b/Em hãy rút ra 2 mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam.

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0.25 điểm.
    1-C
    2-A
    3-C
    4-B
    5-D
    11-A
    12-B
    13-A
    14-B
    15-A
    B. TỰ LUẬN (5 điểm)
    CÂU
    1

    2

    6-A
    16-C

    7-B
    17-A

    8-A
    18-C

    9-C
    19-B

    NỘI DUNG

    Sự đa dạng sinh vật ở Việt Nam :
    - Sự đa dạng về thành phần loài, gen di truyền: Việt Nam có hơn
    50 000 loài, có nhiều loài quý hiếm
    - Sự đa dạng về kiểu hệ sinh thái
    + Các hệ sinh thái tự nhiên trên cạn
    + Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước
    + Các hệ sinh thái nhân tạo
    a)Vùng biển Việt Nam có các tài nguyên:
    - Tài nguyên sinh vật…
    -Tài nguyên du lịch…
    -Tài nguyên khoáng sản…
    b)Các bộ phận của vùng biển nước ta:
    Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh
    tế, thềm lục địa
    c)Đường cơ sở: Là căn cứ để xác định phạm vi, chiều rộng lãnh
    hải của lục địa Việt Nam và các vùng biển khác

    3

    - Thời Gia Long, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa

    thuộc tỉnh Quảng Ngãi. Triều đình lập lại hai đội Hoàng Sa và
    Bắc Hải, biên chế nằm trong lực lượng quân đội, với nhiệm vụ
    thực thi chủ quyền của Việt Nam trên cả hai quần đảo này.
    - Đến thời Minh Mạng, hoạt động thực thi chủ quyền trên quần
    đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa tiếp tục được đẩy mạnh:
    việc đo đạc kết hợp với vẽ bản đồ được quan tâm thực hiện, nhà
    vua đã cho dựng miếu thờ và trồng cây xanh ở quần đảo Hoàng

    10-A
    20-A
    ĐIỂM
    0.25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0.25
    0.25

    4

    Sa,…
    - Khoảng năm 1838, Quốc sử quán triều Nguyễn đã cho vẽ bản
    đồ Đại Nam nhất thống toàn đồ thể hiện quần đảo Hoàng Sa,
    quần đảo Trường Sa thuộc lãnh thổ Việt Nam
    a)Tác động về kinh tế, chính trị: xuất hiện nền sản xuất công nghiệp
    với sự ra đời của các nhà máy , xí nghiệp; sự xuất hiện của một số
    công trình cơ sở hạ tầng, giao thông, đô thị ; sự phát triển hơn của
    nền thương nghiệp, tài chính, ; quyền lực nằm trong tay người Pháp.
    Một bộ phận địa chủ phong kiến bị biến thành tay sai, công cụ thống
    trị à bóc lột của chính quyền thực dân.
    b) Rút ra hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam:
    Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và
    mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến.

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ CM

    0.25

    1

    0.5

    Giáo viên ra đề

    Dương Thanh Hiền
    Lê Thị Tường Vi
     
    Gửi ý kiến