Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra GK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê thị mỹ ngọc
    Ngày gửi: 19h:05' 14-03-2023
    Dung lượng: 57.3 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Tuần : 26
    Tiết PPCT: 26

    KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TIN HỌC 7

    I. Mục tiêu:
    1.Kiến thức:
    - Củng cố các kiến thức đã học để có những phương pháp dạy học tốt hơn của
    chủ đề E( từ bài 7 đến bài 13)
    + Công thức tính toán dùng địa chỉ của các ô dữ liệu.
    + Sử dụng một số hàm có sẵn.
    + Định dạng trang tính và in.
    + Luyện tập và sử dụng phần mềm bảng tính.
    + Tạo bài trình chiếu..
    2. Kĩ năng:
    HS biết vận dụng các kiến thức để giải quyết các bài tập.
    3. Thái độ:
    Nghiêm túc trong kiểm tra, yêu thích môn học.
    II. Chuẩn bị:
    1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
    2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
    III. Hình thức kiểm tra:
    Kiểm tra trên giấy.
    IV. Tiến trình dạy học
    1. Ổn định: 1 phút
    2. Phát đề: 2 phút
    3. Nội dung bài kiểm tra:
    * Đề kiểm tra giữa kì II.
    *Ma trận đề.

    2

    TRƯỜNG THCS NUYỄN VĂN CƯNG
    Lớp: ..............
    Họ và tên: ..............................................

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: TIN HỌC 7
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    ĐIỂM
    LỜI PHỀ

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    .I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
    Câu 1 (F.1TH.a4): Để kích hoạt ô D150 nằm ngoài phạm vi màn hình, ngoài

    cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:
    A. Gõ D150 vào thanh công thức
    B. Nháy chuột tại nút tên hàng
    150
    C. Nháy chuột tại nút tên cột D                D. Gõ địa chỉ D150 vào hộp tên 
    Câu 2 (F.1.VD.a1): Khi chèn thêm một hàng tại hàng thứ 7 thì một hàng trống
    chèn vào nằm ở vị trí nào so với hàng thứ 7
    A. Bên phải hàng thứ 7.
    B. Bên trên hàng thứ 7
    C. Bên dưới hàng thứ 7
    D. Bên trái hàng thứ 7
    Câu 3 (E.1.NB.a.1): Các kí hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong bảng

    tính điện tử ?
    A. ^ / : x -

    B. + - . : ^

    C. + - * / ^

    D. + - ^ \ x

    Câu 4 (F.1.TH.a.3): Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn
    khối đầu tiên rồi…
    A. Nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
    B. Nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
    C. Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
    D. Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
    Câu 5 (E.1.TH.a.2): Chuyển đổi công thức toán học sau 10:2+5x2 sang công
    thức Excel nhập vào ô tính:
    A.=10:2+5x2

    B. =10/2+5x2

    C.=10/2+5*2

    D. =10:2+5*2

    Câu 6 (E.1. TH.1.a3) : Hãy cho biết đâu là địa chỉ ô tính :
    A. A1
    B. B3 :D6
    C. B3, D6

    D. B4, C4

    3

    Câu 7 (E.1.NB.a.1): Đâu là công thức đúng trong Excel :
    A. 2.2+3x2
    B. 2*2+3*2
    C. 2x2+3.2
    D. 2x2+3x2
    Câu 8 (E.1.NB.a.2): Đâu là địa chỉ ô khối :
    A .B2, D2
    B. B3:D5
    C. B3, D6
    D. B4, C4
    Câu 9 (E.1.NB.a.3): Để nhập công thức vào ô tính em cần gõ dấu nào vào đầu
    tiên?
    A. =

    B. +

    C. *

    D. /

    Câu 10 (E.1.NB.a.2):Hãy chỉ ra đâu là phép toán nhân trong Excel?
    A. X

    B. *

    C. ^

    D. &

    Câu 11 (E.1. Nb.a.3): Hàm nào sau đây dùng để tính tổng?
    A. SUM
    B. MAX
    C. MIN
    D.Count
    Câu 12: (E.1.NB a): Để in trang tính em chọn lệnh nào dưới đây:
    A. File
    B. Save
    C. Print
    D. Insert
    Câu 13:(E.2.NB.a) Cách khởi động phần mềm trình chiếu:
    A. Nháy đúp chuột biểu tượng Poweroint trên màn hình.
    B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word.
    C. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel.
    D. Nháy đúp chuột vào bieur tượng Paint.
    Câu 14 (E.2.NB.2.a): Một trang chiếu là:
    A. Một trang có thể hiển thị văn bản, biểu đồ, hình ảnh và video.
    B. Trang chiếu gồm vùng soạn thảo và nút trình chiếu
    C. Trang chiếu gồm thanh tiêu đề, thanh công thức.
    D. Trang chiếu gồm những nút trình chiếu.
    Câu 15 (E.2.NB.a): Để chọn màu nền cho trang chiếu em mở cửa sổ nào:
    A. Click chuột phải vào trang chiếuFormat Background.
    B. Click chuột phải vào trang chiếuNew Side.
    C. Click chuột phải vào trang chiếuDelete Side.
    Câu 16 (E.1.TH b). Cho biết kết quả của công thức sau: =MIN(1,0,-2,-1)
    A. 1
    B. -1
    C. 0
    D. -2
    Câu 17: (E.1.TH b). Cách nhập hàm nào sau đây không hợp lệ?
    A. =SUM(A1,A2,5)

    B. =SUM  (A1,A2,5)

    C. =sum(A1,A2,5)

    D. =Sum(A1,A2,5)

    4

    Câu 18 (E.1.TH b): Cho biết địa chỉ nào là địa chỉ của ô tính?
    A. 1B
    B. 2A
    C. AB
    D. C2
    Câu 19 (E.1.TH b): Khi dùng địa chỉ ô trong công thức tính toán ưu việt hơn viết
    số liệu trực tiếp ở điểm nào?
    A. Kết quả tự động cập nhật
    B. Dễ so sánh
    C. Dữ liệu đẹp
    D. Dễ tô màu
    Câu 20 (E.1.TH b): Cho biết kết quả của công thức sau: =MAX(1,0,-2, 3)
    A. 3
    B. -1
    C. 0
    D. -2
    Câu 21( E.1.NB.a.2): Để mở hộp thoại Format Cell em thực hiện như thế nào?
    A. Home -> Font

    B. Home ->Number

    C. Home->Alingment

    D. View -> Font.

    Câu 22: (E.1. Nb.a.3) Hàm nào sau đây tính trung bình cộng?
    A. AVEREGE

    B. MAX

    C. MIN

    D.Count

    C. MIN

    D.Count.

    Câu 23 (E.1.NB.a): Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    A. AVEREGE

    B. MAX

    Câu 24 (E.1.NB.a): Để chọn kiểu chữ in đậm cho tiêu đề của bảng tính:
    A. I (Italic)
    B. U (Underline)
    C. B (Bold)
    D. Font
    Câu 25 (E.1.NB.a) Ô A1 có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào

    nút

    . Kết quả hiển thị ở ô A1 là:
    A. 1.753

    B. 1.75

    C. 1.76

    Câu 26 (E.2.NB.a): Để thay đổi cở chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
    A. HomeFont size

    C. Home font

    B. Insert table

    D. InsertPicture

    Câu 27 ((E.2.NB.a): Tạo màu nền cho trang chiếu ta thực hiện
    A. Home Fill color

    .C. Hom Font

    B. Insert table

    D. InsertPicture

    Câu 28 (E.2.NB.a): Để thay đổi kiểu chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
    A. HomeFont size

    C. Home font

    C. Insert table

    D. InsertPicture

    D. 1.74

    5

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
    - Câu 29: (E.1.VD.b): Hãy nêu quy tắt nhập công thức vào ô tính?
    - Câu 30: (E.2.VD.) ? Hãy cho biết bày trình chiếu gồm có mấy phần?
    - Câu 31: (E.2.VDC.c): cho bảng tính

    a) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F5
    b) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F6

    Duyệt của BGH

    Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
    Duyệt của tổ chuyên môn
    Giáo viên bộ môn

    Nguyễn Thị Trà My

    Lê Thị Mỹ Ngọc

    6

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    MÔN: TIN HỌC 7, NĂM HỌC: 2022 - 2023
    THỜI GIAN: 45 PHÚT
    -----------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
    Câu
    Đáp
    án
    Câu
    Đáp
    án

    1
    D

    2
    B

    3
    C

    4
    C

    5
    C

    6
    A

    7
    B

    8
    B

    9
    A

    10
    B

    11
    A

    12
    C

    13
    D

    14
    A

    15
    A

    16
    D

    17
    B

    18
    D

    19
    A

    20
    A

    21
    B

    22
    A

    23
    B

    24
    B

    25
    B

    26
    A

    27
    A

    28
    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu hỏi
    Nội dung
    Câu 29
    - Chọn ô cần nhập công thức
    - Gõ dấu “=”
    - Nhập công thức
    - Nhấn Enter
    Câu 30
    - Trang tiêu đề: là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên
    bài trình bày và tác giả
    - Các trang nội dung, trang kết thúc bài trình chiếu:thường
    có lời cảm ơn người tham dự
    Câu 31
    - = AVERAGE(C5:E5)
    -= AVERAGE(C6:E6)

    Duyệt của BGH

    Điểm
    0,25
    025
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
    Duyệt của tổ chuyên môn
    Giáo viên bộ môn

    Nguyễn Thị Trà My

    Lê Thị Mỹ Ngọc

    1

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    Tổng
    % điểm

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    T
    T

    1

    Chương
    chủ đề

    CHỦ
    ĐỀ
    E:ỨNG
    DỤNG
    TIN
    HỌC

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Số
    câu
    hỏi

    Thời
    gian

    Thông hiểu

    Số câu
    hỏi

    Thời
    gian

    Vận dụng

    Số câu
    hỏi

    Thời
    gian

    Vận dụng
    cao
    Số
    câu
    hỏi

    Th
    ời
    gia
    n

    1. Bảng tính điện tử cơ bản

    13

    2. Phần mềm trình chiếu cơ bản

    6

    13

    6

    9

    9

    1

    1

    6

    1

    6

    5

    Tổng
    19
    19
    9
    9
    2
    11
    1
    6
    Tỉ lệ %
    4,75%
    2,25%
    20%
    10%
    Tỉ lệ chung
    70%
    30%
    Chú ý:- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1 lựa chọn đúng.

    Công thức tính
    phần trăm
    1. Thời lượng chủ
    đề trong chương
    trình
    2. Thời gian nội
    dung trước và sau
    (trọng số)
    75%
    7,5 điểm
    25%
    2,5 điểm
    100%
    100%

    2

    - Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận học sinh làm trên giấy

    1

    KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
    NĂM HỌC: 2022 - 2023

    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    CHỦ ĐỀ 1.Bảng tính điện tử cơ
    E:ỨNG
    bản
    DỤNG
    TIN HỌC

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
    mềm bảng tính.
    Thông hiểu
    a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
    tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
    liệu.
    Vận dụng
    a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
    trang tính.
    b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
    dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
    SUM, AVERAGE, COUNT, …
    c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
    trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
    liệu tính toán bằng công thức.
    Vận dụng cao

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    13(TN)
    9(TN)
    1(TL)
    1(TL

    2
    a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
    một vài công việc cụ thể đơn giản.

    2. . Phần mềm trình Nhận biết
    chiếu cơ bản

    a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
    mềm trình chiếu.
    Vận dụng
    a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
    minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.

    6(TN)

    1(TL)

    19 TN
    9 TN
    4,75%
    2,25%
    70%

    2 TL
    20%

    b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
    sang trang trình chiếu.
    c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
    cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Lưu ý:
    - Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
    giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
    - Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.

    1 TL
    10%
    30%

    3

    HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN: TIN HỌC 7
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    CHỦ ĐỀ 1. Bảng tính điện tử cơ
    bản
    E:ỨNG
    DỤNG
    TIN HỌC

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
    mềm bảng tính.( câu 3, câu 7, câu 8, câu 9, câu 10,
    câu 11, câu 12, câu 21, câu 22, câu 23, câu 24, câu
    25, câu 2)
    Thông hiểu
    a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
    tính một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
    liệu. (Câu 1, câu 4, câu 5, câu 6, câu 16, câu16 câu 17,
    câu 18, câu 19, câu 20)
    Vận dụng
    a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
    trang tính.
    b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
    dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
    SUM, AVERAGE, COUNT, …
    c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    13(TN)
    9(TN)
    1(TL)
    1(TL)

    4
    trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
    liệu tính toán bằng công thức. (câu 29 lý thuyết)
    Vận dụng cao
    a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
    một vài công việc cụ thể đơn giản. (câu 31 lý
    thuyết)

    2. . Phần mềm trình Nhận biết
    chiếu cơ bản

    a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
    mềm trình chiếu.câu (13, câu 14, câu 15, câu 26,
    câu 27, câu 28)
    Vận dụng
    a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
    minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.(câu 30 Lý
    thuyết)

    6(TN)

    1(TL)

    16 TN
    9TN
    4,75%
    2,25%
    70%

    2 TL
    20%

    b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
    sang trang trình chiếu.
    c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
    cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Lưu ý
    - Ở mức độ thông hiểu của phần 2 là không có nên không có ra câu hỏi phần này

    1 TL
    10%
    30%

    5

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ chuyên môn

    Nguyễn Thị Trà My

    Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
    Giáo viên bộ môn

    Lê Thị Mỹ Ngọc

    1
     
    Gửi ý kiến