Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
khai niem phan so

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tran Van Thang
Người gửi: Trần Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 15-10-2009
Dung lượng: 621.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn: Tran Van Thang
Người gửi: Trần Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 15-10-2009
Dung lượng: 621.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng điện tử
TRườNG Tiểu học Nhân chính
Ngi thc hiƯn: NguyƠn Th Lan Phng
Ngy dy: 16/ 12/ 2008
Xin nhiệt liệt chào mừng
Các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh
đã về dự Hội thi GVG
năm học 2008 - 2009
Huyện Lý Nhân - Tỉnh Hà Nam
Toán - lớp 5
Khái niệm
số thập phân
Người soạn: Trần Văn Thắng
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
10
1
100
1
1000
4
10
6
100
8
1000
Bài mới
(a)
Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
1dm hay . m
1cm hay . m
1mm hay . m
được viết thành 0,1 m
1
10
1
100
1
1000
được viết thành 0,01 m
được viết thành 0,001 m
0,1 đọc là: không phẩy một
Vậy 0,1 =
0,01 đọc là: không phẩy không một
Vậy 0,01 =
0,001 đọc là: không phẩy không không một
Vậy 0,001 =
Các phân số thập phân ; ;
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
1
10
1
100
1
1000
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân.
(b)
Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
5dm hay . m
7cm hay . m
9mm hay . m
được viết thành 0,5 m
5
10
7
100
9
1000
được viết thành 0,07 m
được viết thành 0,009 m
0,5 đọc là: không phẩy năm
Vậy 0,5 =
0,07 đọc là: không phẩy không bảy
Vậy 0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Vậy 0,009 =
Các phân số thập phân ; ;
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
5
10
7
100
9
1000
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Thực hành
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
0
1
0,01
a)
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09
0
0,1
b)
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 2. Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,7
0,5
0,002
0,004
0,008
0,006
0,03
0,9
Bài 3. Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,35
0,09
0,7
0,68
0,001
0,056
0,375
Không phẩy năm mét
Không phẩy mười hai mét
Không phẩy ba mươi lăm mét
Không phẩy không chín mét
Không phẩy bảy mét
Không phẩy sáu mươi tám mét
Không phẩy không không một mét
Không phẩy không trăm sáu mươi lăm mét
Không phẩy ba trăm bảy mươi lăm mét
TRườNG Tiểu học Nhân chính
Ngi thc hiƯn: NguyƠn Th Lan Phng
Ngy dy: 16/ 12/ 2008
Xin nhiệt liệt chào mừng
Các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh
đã về dự Hội thi GVG
năm học 2008 - 2009
Huyện Lý Nhân - Tỉnh Hà Nam
Toán - lớp 5
Khái niệm
số thập phân
Người soạn: Trần Văn Thắng
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
10
1
100
1
1000
4
10
6
100
8
1000
Bài mới
(a)
Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
1dm hay . m
1cm hay . m
1mm hay . m
được viết thành 0,1 m
1
10
1
100
1
1000
được viết thành 0,01 m
được viết thành 0,001 m
0,1 đọc là: không phẩy một
Vậy 0,1 =
0,01 đọc là: không phẩy không một
Vậy 0,01 =
0,001 đọc là: không phẩy không không một
Vậy 0,001 =
Các phân số thập phân ; ;
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
1
10
1
100
1
1000
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân.
(b)
Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
5dm hay . m
7cm hay . m
9mm hay . m
được viết thành 0,5 m
5
10
7
100
9
1000
được viết thành 0,07 m
được viết thành 0,009 m
0,5 đọc là: không phẩy năm
Vậy 0,5 =
0,07 đọc là: không phẩy không bảy
Vậy 0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Vậy 0,009 =
Các phân số thập phân ; ;
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
5
10
7
100
9
1000
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Thực hành
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
0
1
0,01
a)
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09
0
0,1
b)
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 2. Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,7
0,5
0,002
0,004
0,008
0,006
0,03
0,9
Bài 3. Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,35
0,09
0,7
0,68
0,001
0,056
0,375
Không phẩy năm mét
Không phẩy mười hai mét
Không phẩy ba mươi lăm mét
Không phẩy không chín mét
Không phẩy bảy mét
Không phẩy sáu mươi tám mét
Không phẩy không không một mét
Không phẩy không trăm sáu mươi lăm mét
Không phẩy ba trăm bảy mươi lăm mét
 






Các ý kiến mới nhất