Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    khai niem phan so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tran Van Thang
    Người gửi: Trần Văn Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:04' 15-10-2009
    Dung lượng: 621.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    Bài giảng điện tử
    TRườNG Tiểu học Nhân chính

    Ngi thc hiƯn: NguyƠn Th Lan Phng
    Ngy dy: 16/ 12/ 2008
    Xin nhiệt liệt chào mừng
    Các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh
    đã về dự Hội thi GVG
    năm học 2008 - 2009
    Huyện Lý Nhân - Tỉnh Hà Nam
    Toán - lớp 5
    Khái niệm
    số thập phân
    Người soạn: Trần Văn Thắng
    Kiểm tra bài cũ
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1
    10
    1
    100
    1
    1000
    4
    10
    6
    100
    8
    1000
    Bài mới
    (a)
    Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
    1dm hay . m
    1cm hay . m
    1mm hay . m
    được viết thành 0,1 m
    1
    10
    1
    100
    1
    1000
    được viết thành 0,01 m
    được viết thành 0,001 m
    0,1 đọc là: không phẩy một
    Vậy 0,1 =
    0,01 đọc là: không phẩy không một
    Vậy 0,01 =
    0,001 đọc là: không phẩy không không một
    Vậy 0,001 =
    Các phân số thập phân ; ;
    được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
    1
    10
    1
    100
    1
    1000
    Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân.
    (b)
    Quan sát từng hàng và đọc các số đo độ dài có trong bảng.
    5dm hay . m
    7cm hay . m
    9mm hay . m
    được viết thành 0,5 m
    5
    10
    7
    100
    9
    1000
    được viết thành 0,07 m
    được viết thành 0,009 m
    0,5 đọc là: không phẩy năm
    Vậy 0,5 =
    0,07 đọc là: không phẩy không bảy
    Vậy 0,07 =
    0,009 đọc là: không phẩy không không chín
    Vậy 0,009 =
    Các phân số thập phân ; ;
    được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
    5
    10
    7
    100
    9
    1000
    Các số: 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
    Thực hành
    Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
    0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
    0
    1
    0,01
    a)
    0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09
    0
    0,1
    b)
    Bài 1. Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
    Bài 2. Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    0,7
    0,5
    0,002
    0,004
    0,008
    0,006
    0,03
    0,9
    Bài 3. Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
    0,35
    0,09
    0,7
    0,68
    0,001
    0,056
    0,375
    Không phẩy năm mét
    Không phẩy mười hai mét
    Không phẩy ba mươi lăm mét
    Không phẩy không chín mét
    Không phẩy bảy mét
    Không phẩy sáu mươi tám mét
    Không phẩy không không một mét
    Không phẩy không trăm sáu mươi lăm mét
    Không phẩy ba trăm bảy mươi lăm mét
     
    Gửi ý kiến