Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 27-04-2009
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 121
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 4 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    1) Giá trị của chữ số 5 trong số 735 647 là :
    A. 5 B. 500 C. 5000 D. 500 000
    2) Phân số nào chỉ phần đã tô của hình dưới đây.

    
    
    
    
    
    
    
    
     A.  B.  C.  D. 
    Số thích hợp để viết vào ô trống của  =  là :
    A. 1 B. 2 C. 6 D. 36

    4)  :  = 
    Số thích hợp cần điền vào ô trống là :
    A. 1 B. 3 C. 5 D. 35
    Tìm x, biết 21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3 :
    A. 21 B. 24 C. 27 D. 30
    6) Trên bản đồ khu vực hồ Hoàn Kiếm ở Hà Nội có tỉ lệ 1 : 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ đó ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?
    A. 20 B. 200 C. 2 000 D. 20 000
    7) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?
    A. 1200 giây B. 10 phút C.  giờ D.  giờ
    8) Trong các hình sau hình nào có góc tù.






    A. Hình 1, 2 B. Hình 2,3 C. Hình 3,4 D. Hình 1,2,3,4


    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 6 điểm
    Tính :
    a)  +  -  b)  :  x 


    Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    6 tấn 95kg = ……………. kg
     tấn = …………. tạ
    8 phút 15 giây = ………….. giây
     giờ = ……………. phút
    
    100 năm = ………….. thế kỉ
     thế kỉ = …………… năm
    2m26dm2 = …………. dm2
     dm2 = ……….. cm2
    
    
    Bài toán:
    Lớp 5A có 14 học sinh giỏi, lớp 5B có 22 học sinh giỏi. Nhà trường thưởng cho hai lớp 540 quyển vở để phát cho các bạn học sinh giỏi. Tính số vở được thưởng của mỗi lớp.


























    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học 2007 – 2008
    (Thời gian làm bài : 40 phút)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 4 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm

    Câu
    Đáp án
    
    1
    C
    
    2
    A
    
    3
    B
    
    4
    B
    
    5
    C
    
    6
    B
    
    7
    C
    
    8
    C
    
    
    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 6 điểm

    Tính :
    Học sinh tính đúng mỗi câu đạt 1 điểm.

    (2 x 1 điểm = 2 điểm)

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    Học sinh điền đúng mỗi kết quả đạt 0,25 điểm.
    (8 x 0,25 điểm = 2 điểm)
    3. Bài toán: 2 điểm

    Số học sinh giỏi của cả hai lớp là:
    14 + 22 = 36 (học sinh)
    Mỗi học sinh giỏi được thưởng là:
    540 : 36 = 15 (quyển)
    Số vở lớp 5 A được thưởng :
    15 x 14 = 210 (quyển)
    Số vở lớp 5B được thưởng:
    15 x 22 = 330 (quyển)
    Đáp số : Lớp 5A : 210 quyển
    Lớp 5B : 330 quyển
    
    
    Lưu ý : Thiếu hoặc sai đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.


     
    Gửi ý kiến