Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim Nhat Ky Hoang
    Ngày gửi: 16h:11' 01-05-2024
    Dung lượng: 61.6 KB
    Số lượt tải: 1107
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    MÔN TOÁN – LỚP BA

    Trường Tiểu học Kaly
    Họ và tên: ...............................................……

    Ngày kiểm tra: . . . /5/2024 - Thời gian: 40 phút

    ........................................................................

    GIÁM THỊ 1

    GIÁM THỊ 2

    SỐ THỨ TỰ

    Học sinh lớp: Ba........
    ---------------------------------------------------------------ĐIỂM

    NHẬN XÉT

    GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 GK THẨM ĐỊNH

    ..............................
    ..............................

    …../3đ

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6:

    …../0.5đ

    Câu 1. Đọc số 86455
    A. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm lăm
    B. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm mươi lăm
    C. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm mươi năm

    …../0.5đ

    Câu 2. Trong số 93071, chữ số hàng chục nghìn là chữ số:
    A. 6

    …../0.5đ

    C. 3

    Câu 3. 2m4cm=………cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 24

    …../0.5đ

    B. 9

    B. 240

    C. 204

    Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 4cm. Chu vi
    hình chữ nhật là:
    A. 40 cm

    …../0.5đ

    B. 20 cm

    C. 80 cm

    Câu 5. MN được gọi là gì trong hình tròn?
    A. Tâm
    B. Đường kính
    C. Bán kính

    …../0.5đ
    …../7đ

    Câu 6. Mỗi xe chở 1503 kg muối. Hỏi 5 xe chở bao nhiêu kg muối?
    A. 7505 kg muối

    B. 5515 kg muối

    C. 7515 kg muối

    …..1đ

    PHẦN 2: TỰ LUẬN
    Câu 7: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:

    …../2đ

    74288.............74280

    15 000 : 3 : 2 ............15 000

    Câu 8: Đặt tính rồi tính
    46275 + 19360

    92896 – 65748

    21918 x 4

    48729 : 6

    …../1đ Câu 9: Tính giá trị của biểu thức:
    21507 x 3 - 29307 = …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….
    ..…/2đ

    …../1 đ

    Câu 10: Bạn An gấp được 1305 chiếc thuyền. Bạn Nhân gấp được gấp 7 lần
    bạn An. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền ?
    Bài giải

    Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. Thứ Sáu là ngày 28 tháng 8. Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày Thứ…………
    b. Mẹ có 100.000 đồng đưa cô bán hàng để mua gạo hết 30.000 đồng và
    mua thịt hết 55.000 đồng. Vậy cô bán hàng trả lại mẹ…………. đồng.

    ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH
    TRƯỜNG TIỂU HỌC Kaly
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN - LỚP BA – NĂM HỌC 2023 - 2024
    CÂU

    ĐIỂM

    ĐÁP ÁN

    1

    0,5

    B

    2

    0,5

    B

    3

    0,5

    C

    4

    0,5

    A

    5

    0,5

    B

    6

    0,5

    C
    Câu 7: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:

    7

    1

    74288 > 74280

    15 000 : 3 : 2 < 15 000

    HS điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 đ(0.5đ x 2 = 1đ)
    Câu 8: Đặt tính rồi tính

    8

    2

    46275

    92896

    19360

    65748

    65635

    27148

    21918
    x

    4
    87672

    - Thực hiện đúng mỗi bài đạt 0.5đ (0.5đ
    4 = 2đ)

    4872
    9
    07
    12
    09
    3

    Câu 9: Tính giá trị của biểu thức:
    9

    1

    21507 x 3 - 29307 = 64521 - 29307
    = 35214
    - Thực hiện mỗi bước đạt 0.5đ (0.5đ x 2 = 1đ)

    10

    2

    Câu 10 :
    Số chiếc thuyền bạn Nhân gấp được là:
    1305 x 7 = 9135 ( chiếc thuyền)

    6
    8121

    Số chiếc thuyền cả hai bạn gấp được là:
    9135 + 1305 = 10 440 (chiếc thuyền)
    -

    Đáp số: 10 440 chiếc thuyền
    * HS thực hiện đúng đạt 2đ
    * Câu lời giải và phép tính phù hợp đạt 1đ
    * Thiếu đáp số và đơn vị: - 0.5đ (trừ chung 0,5 đ)
    Câu 11 :
    - Thứ Sáu là ngày 28 tháng 8. Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày
    Thứ Tư

    11

    1

    - Mẹ có 100.000 đồng đưa cô bán hàng để mua gạo hết
    30.000 đồng và mua thịt hết 55.000 đồng. Vậy cô bán hàng
    trả lại mẹ 15.000 đồng.
     
    Gửi ý kiến