Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị thu trinh
    Ngày gửi: 14h:53' 16-07-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 854
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2- KHỐI 2
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023-2024
    Mức 1

    Chủ đề

    TNKQ

    TL

    3

    2

    Số điểm

    2,0

    Mức 2
    TNKQ

    TL

    Mức 3
    TNKQ

    TL

    Tổng
    TNKQ

    TL

    1

    3

    3

    2,0

    1,0

    2,0

    3,0

    6,7

    8

    Số học: Số và phép
    tính cộng, trừ không
    nhớ và có nhớ trong
    phạm vi 1000.

    Số câu
    Câu số

    1,2,3

    Đại lượng: Xem
    đồng hồ, ngày, giờ,
    phút. Đơn vị đo độ
    dài: cm, dm, m, km.

    Số câu

    1

    1

    1,0

    1,0

    Yếu tố hình học:
    Nhận biết hình tứ giác,
    hình tam giác, khối trụ,
    khối cầu, khối lập
    phương, ...

    Số câu

    Giải toán: Giải toán có
    lời văn bằng một phép
    tính nhân hoặc chia

    Yếu tố thống kê sát
    xuất

    TỔNG

    Số điểm
    Câu số

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    5

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    2,0

    2,0

    Câu số

    9

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    10

    Số câu
    Số điểm

    Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
    Lâm Quỳnh Thủy

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    4

    4

    2

    2

    1

    1

    5

    5

    3,0

    2,0

    3,0

    1,0

    1,0

    4,0

    6,0

    Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
    GVCN
    Nguyễn Thị Thu Trinh

    Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Câu 1: ( 0,5 điểm ) Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
    A. 50
    B. 500
    C.5
    D. 58
    Câu 2: ( 0,5 điểm) Số liền sau số 101 là:
    A. 102
    B. 100
    C. 110
    D. 99
    Câu 3 (1 điểm): Số ? 2 x 7 + 10 = …
    A. 14
    B. 19
    C. 24
    D. 14
    Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
    Thứ …….ngày …… tháng …. Năm 2024
    Họ và tên:……………………………………
    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Lớp: 2………
    ( Năm học: 2023 - 2024 )
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Điểm
    Nhận xét:……………………………………..
    …………………………………………………
    ………………………………………………….
    Câu 4 (1 điểm): Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
    A. 2cm
    B. 2m
    C. 2dm
    D. 2km
    Câu 5: (1 điểm): Số hình tứ giác có trong hình vẽ
    bên là:
    A. 4
    B. 6
    C. 5
    D. 3
    Phần 2: Tự luận ( 6 điểm )

    Câu 6: ( 1 điểm ) Đặt tính rồi tính
    a/ 508 + 175

    Câu 7: ( 1 điểm) Tính
    a/ 200 km + 140 km = ……
    2 m x 8 = …………….

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    b/ 427-133

    b/ 244cm – 44cm = ……
    45 kg : 5 = …………..

    Câu 8: (1 điểm) Số?
    8

    +6

    -9

    x4

    :2

    Câu 9: ( 2 điểm ) Mỗi xe đạp có 2 bánh xe.Hỏi 8 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
    Bài giải

    Câu 10: ( 1 điểm) Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA

    Con chim
    Con bướm
    Con ong
    a) (M2 - 0,5 đ) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất?
    b) (M3 – 0,5 Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
    Con chim ít hơn con ong …… con.

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
    I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Đáp án
    B
    A
    C
    D
    Số điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    1 điểm
    1 điểm
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
    Câu 6: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm

    508 + 175
    508
    +
    175
    683

    427 – 133
    427
    133
    294

    Câu 7: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
    a/ 200 km + 140 km = 340 km
    2 m x 8 = 16 m
    Câu 8: ( 1 điểm) Số? Mỗi kết quả đúng được 0,25điểm

    8

    +6

    Câu 9: ( 2 điểm)

    Câu 10:(1 điểm)

    Câu 5
    A
    1 điểm

    14

    -9

    5

    x4

    20

    b/ 244 cm – 44 cm = 200 cm
    45kg : 5 = 9kg

    :2

    10

    Bài giải:
    Số bánh xe của 8 chiếc xe đạp là: ( 0,5đ)
    2x8 = 16 (bánh xe) ( 1 đ)
    Đáp số: 16 bánh xe (0,5 đ)

    a/ Số con bướm nhiều nhất. Số con chim ít nhất. ( 0,5 đ)
    b/ Con bướm nhiều hơn con chim 3 con. Con chim ít hơn con ong 1 con ( 0,5 đ)
    Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
    Lâm Quỳnh Thủy

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
    GVCN
    Nguyễn Thị Thu Trinh
     
    Gửi ý kiến