Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: L­ưu Cương
    Ngày gửi: 21h:42' 25-04-2024
    Dung lượng: 168.9 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    1
    TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CẦN NÔNG

    TT

    Chương/chủ
    đề

    1

    CHỦ ĐỀ E:
    ỨNG DỤNG
    TIN HỌC

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức
    - BẢNG TÍNH
    ĐIỆN TỬ CƠ
    BẢN
    - PHẦN MỀM
    TRÌNH CHIẾU
    CƠ BẢN

    2

    CHỦ ĐỀ F:
    GIẢI
    MỘT SỐ
    QUYẾT VẤN THUẬT TOÁN
    ĐỀ VỚI SỰ SẮP XẾP VÀ
    TRỢ GIÚP TÌM KIẾM CƠ
    CỦA MÁY BẢN
    TÍNH
    Tổng
    Tỉ lệ % điểm
    Tỉ lệ chung

    Nhận biết
    TN
    TL

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2023-2024
    MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
    Mức độ nhận thức
    Tổng
    Thông hiểu
    Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL

    %
    (tổng điểm)
    22,5%
    (2,25 điểm)

    3

    2

    1

    1

    2

    1

    17,5%
    (1,75 điểm)

    8

    8

    1

    60%
    (6,0 điểm)

    12
    30%

    12

    2
    30%

    60%

    1

    30%

    10%
    40%

    24
    60%

    3
    40
    %

    10 điểm
    100%

    2
    TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CẦN NÔNG

    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề
    CHỦ ĐỀ
    E: ỨNG
    DỤNG
    TIN HỌC

    Nội dung/Đơn
    vị kiến thức
    BẢNG TÍNH
    ĐIỆN TỬ CƠ
    BẢN

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
    Mức độ đánh giá

    Nhận biết

    Số CH theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông Vận Vận dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    3TN 2TN
    1TL

    – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng
    tính.
    Thông hiểu
    – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một
    cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
    Vận dụng
    – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
    – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng
    được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM,
    AVERAGE, COUNT, …
    – Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công
    thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng
    công thức.
    Vận dụng cao
    – Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công
    việc cụ thể đơn giản.

    PHẦN MỀM
    TRÌNH

    Nhận biết
    – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình

    1TN

    2TN

    1TL

    3
    CHIẾU CƠ
    BẢN

    chiếu.
    Vận dụng
    – Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ và
    hiệu ứng một cách hợp lí.
    – Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản sang trang
    trình chiếu.
    – Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh
    minh hoạ, hiệu ứng động.

    2

    CHỦ ĐỀ
    F. GIẢI
    QUYẾT
    VẤN ĐỀ
    VỚI SỰ
    TRỢ
    GIÚP
    CỦA
    MÁY
    TÍNH

    MỘT SỐ
    THUẬT
    TOÁN SẮP
    XẾP VÀ TÌM
    KIẾM CƠ
    BẢN

    Nhận biết

    8TN

    8TN

    1TL

    12TN 12TN
    30%
    30%
    60%

    2 TL
    30%

    – Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những
    bài toán nhỏ hơn.
    Thông hiểu
    – Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ
    bản, bằng các bước thủ công (không cần dùng máy tính).
    – Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm,
    nêu được ví dụ minh hoạ.
    Vận dụng
    – Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó
    trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    1TL
    10%
    40%

    91
    TRƯỜNG PTDTBT
    TH&THCS CẦN NÔNG

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023- 2024
    MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án trả lời em cho là đúng.
    Lưu ý: Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Excel 2016, PowerPoint 2016.
    Câu 1: Ô tính chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
    A. dấu “#”
    B. dấu “*”
    C. dấu “!”
    D. dấu “=”
    Câu 2: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
    A. SUM(A1,A5)
    B. =SUM(A1,A5)
    C. =SUM(A1:A5)
    D. SUM(A1:A5)
    Câu 3: Hàm COUNT dùng để:
    A. Tính tổng.
    B. Đếm số lượng số.
    C. Tính trung bình cộng.
    D. Xác định giá trị nhỏ nhất.
    Câu 4: Khi thực hiện định dạng trang tính, ta sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh
    nào của dải lệnh Home?
    A. Nhóm lệnh Font.
    B. Nhóm lệnh Alignment.
    C. Nhóm lệnh Number.
    D. Cả A và B đều đúng.
    Câu 5: Lợi ích của việc xem trước khi in?
    A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.
    B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.
    C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.
    D. Cả 3 phương án trên đều sai.
    Câu 6: Để trình diễn một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím:
    A. F1
    B. F2
    C. F10
    D. F5
    Câu 7: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?
    A. Home.
    B. Animations.
    C. Transitsions.
    D. Design.
    Câu 8: Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng
    chuyển trang chiếu?
    A. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.
    B. Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.
    C. Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.
    D. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.
    Câu 9: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong dãy số gồm các số sau
    {2; 6; 8; 4; 10; 12}. Hãy cho biết đầu ra của thuật toán?
    A. Thông báo “Không tìm thấy số 10 trong dãy số”.
    B. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 4 của dãy”.
    C. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 5 của dãy”.
    D. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 6 của dãy”.

    92
    Câu 10: Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
    A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
    B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
    C. A và B.
    D. A hoặc B.
    Câu 11: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7
    trong dãy số {1; 4; 8; 7; 10; 28]
     A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    Câu 12: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25
    trong dãy số {3; 5; 12; 7; 11; 25}
    A. 5. 
    B. 6.   
    C. 7.                 
    D. 8.
    Câu 13: Hãy cho biết kết quả của thuật toán tìm kiếm nhị phần khi không tìm thấy
    giá trị cần tìm trong danh sách.
    A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
    B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
    C. Thông báo “Tìm thấy và kết thúc”.
    D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc”
    Câu 14: Hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
    A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm
    thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    B. Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
    thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
    hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.
    D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy
    hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp.
    Câu 15: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai”
    trong danh sách {“Hoa”; “Lan”; “Ly”; “Mai”; ”Phong”}?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 16: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để
    thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách {3; 5; 7; 11; 12; 25}
    A. 2.                      B. 3.                      C. 4.                     
    D. 5.
    Câu 17: Nhiệm vụ chủ yếu trong thuật toán sắp xếp chọn là gì?
    A. So sánh.
    B. Đổi chỗ. 
    C. So sánh và đổi chỗ.
    D. Đổi chỗ và xoá. 
    Câu 18: Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần
    tìm?
    A. phần tử nhỏ nhất và lớn nhất để đổi chỗ.
    B. phần tử nhỏ nhất.
    C. phần tử lớn nhất.
    D. phần tử bằng 0.

    93
    Câu 19: Trong thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số {8; 22; 7; 19; 5} theo thứ
    tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị là bao nhiêu?
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    Câu 20: Chọn phương án Sai. Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là
    A. Giúp việc giải bài toán trở nên đơn giản hơn.
    B. Giúp việc giải bài toán dễ giải quyết hơn.
    C. Làm cho việc giải bài toán trở nên phức tạp hơn.
    D. Giúp việc giải bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
    Câu 21: Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số có thứ tự tăng dần.
    Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ đầu danh sách đến cuối danh sách. Kết thúc
    vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị là?
    A. Nhỏ nhất trong dãy số.
    B. Lớn nhất trong dãy số.
    C. Không thay đổi.
    D. Bằng giá trị của phần tử liền trước.
    Câu 22: Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều lượt so sánh và đổi chỗ các cặp
    phần tử nào?
    A. cuối dãy và giữa dãy.
    B. đầu dãy và cuối dãy.
    C. đầu dãy và giữa dãy.
    D. liền kề.
    Câu 23: Cho dãy số: {6; 4; 5; 3}. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp
    dãy theo thứ tự tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 24: Cho dãy số: {15; 1; 31; 9}. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp
    xếp dãy theo thứ tự giảm dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Phần II. Tự luận (4,0 điểm)
    Câu 1 (1,0 điêm) Nêu các bước cơ bản để tạo hiệu ứng động kiểu Fly in cho đối
    tượng trên trang chiếu?
    Câu 2 (2 điểm) Cho dãy số {3; 2; 4; 5}. Hãy mô phỏng diễn biến các bước của
    thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số trên theo thứ tự giảm dần.
    Câu 3 (1,0 điểm) Cho bảng tính sau:

    a) Hãy viết công thức tính tổng điểm cho bạn Hoàng Văn Đại tại ô F7.
    b) Hãy viết công thức có sử dụng hàm để tính điểm trung bình môn Tin học ô E9.

    94
    TRƯỜNG PTDTBT
    TH&THCS CẦN NÔNG

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    C

    3
    B

    4
    D

    5
    A

    6
    D

    7
    B

    8
    A

    9
    C

    10
    C

    11
    A

    12
    B

    Câu
    Đáp án

    13
    D

    14
    B

    15
    B

    16
    B

    17
    C

    18
    C

    19
    B

    20
    C

    21
    A

    22
    D

    23
    C

    24
    B

    PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
    Câu
    Câu 1
    (1,0
    điểm)

    Câu 2
    (2 điểm)

    Nội dung cần đạt
    Bước 1: Chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng.
    Bước 2: Chọn dải lệnh Animations.
    Bước 3: Chọn kiểu hiệu ứng là Fly in.
    Bước 4: Chọn Effect Options và hướng xuất hiện của đối tượng.

    3

    2

    4

    5

    4

    5

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Đổi chỗ

    3

    2

    Đổi chỗ

    3

    2

    4

    5

    5

    4

    3

    2

    2

    5

    5

    4

    3

    2

    3 4 5 2
    Lượt thứ nhất

    5

    3

    5

    4

    3

    2

    0,5

    Đổi chỗ

    3

    4

    Đổi chỗ

    4

    5

    2

    0,5

    4 3 2
    Lượt thứ ba

    Đổi chỗ

    4

    3

    5

    2

    5

    4

    3

    2

    4

    5

    3

    2

    5

    4

    3

    2

    4 5 3 2
    Lượt thứ hai

    5

    4 3 2
    Lượt thứ tư

    0,5
    0,5

    95
    Câu 3
    (1,0
    điểm)

    a) Tại ô F7 ta gõ
    = 6 + 7 + 5 hoặc = C7 + D7 + E7 hoặc = sum(C7,D7,E7)
    b)Tại ô E9 ta gõ:
    = (8+7+6+8+5)/5 hoặc = (E3+E4+E5+E6+E7/5 hoặc
    =average(E3:E7)
    (Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm)
    - Hết-

    0,5
    0,5

    *ĐỀ DÀNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT*
    1. CÂU HỎI
    Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án trả lời em cho là đúng.
    Lưu ý: Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Excel 2016, PowerPoint 2016.
    Câu 1: Ô tính chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
    A. dấu “#”
    B. dấu “*”
    C. dấu “!”
    D. dấu “=”
    Câu 2: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
    A. SUM(A1,A5)
    B. =SUM(A1,A5)
    C. =SUM(A1:A5)
    D. SUM(A1:A5)
    Câu 3: Hàm COUNT dùng để:
    A. Tính tổng.
    B. Đếm số lượng số.
    C. Tính trung bình cộng.
    D. Xác định giá trị nhỏ nhất.
    Câu 4: Khi thực hiện định dạng trang tính, ta sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh
    nào của dải lệnh Home?
    A. Nhóm lệnh Font.
    B. Nhóm lệnh Alignment.
    C. Nhóm lệnh Number.
    D. Cả A và B đều đúng.
    Câu 5: Lợi ích của việc xem trước khi in?
    A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.
    B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.
    C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.
    D. Cả 3 phương án trên đều sai.
    Câu 6: Để trình diễn một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím:
    A. F1
    B. F2
    C. F10
    D. F5
    Câu 7: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?
    A. Home.
    B. Animations.
    C. Transitsions.
    D. Design.
    Câu 8: Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng
    chuyển trang chiếu?
    A. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.
    B. Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.
    C. Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.

    96
    D. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.
    Câu 9: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong dãy số gồm các số sau
    {2; 6; 8; 4; 10; 12}. Hãy cho biết đầu ra của thuật toán?
    A. Thông báo “Không tìm thấy số 10 trong dãy số”.
    B. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 4 của dãy”.
    C. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 5 của dãy”.
    D. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 6 của dãy”.
    Câu 10: Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
    A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
    B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
    C. A và B.
    D. A hoặc B.
    Câu 11: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7
    trong dãy số {1; 4; 8; 7; 10; 28]
     A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    Câu 12: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25
    trong dãy số {3; 5; 12; 7; 11; 25}
    A. 5. 
    B. 6.   
    C. 7.                 
    D. 8.
    Câu 13: Hãy cho biết kết quả của thuật toán tìm kiếm nhị phần khi không tìm thấy
    giá trị cần tìm trong danh sách.
    A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
    B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
    C. Thông báo “Tìm thấy và kết thúc”.
    D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc”
    Câu 14: Hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
    A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm
    thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    B. Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
    thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
    C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
    hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.
    D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy
    hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp.
    Câu 15: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai”
    trong danh sách {“Hoa”; “Lan”; “Ly”; “Mai”; ”Phong”}?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 16: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để
    thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách {3; 5; 7; 11; 12; 25}
    A. 2.                      B. 3.                      C. 4.                     
    D. 5.

    97
    Câu 17: Nhiệm vụ chủ yếu trong thuật toán sắp xếp chọn là gì?
    A. So sánh.
    B. Đổi chỗ. 
    C. So sánh và đổi chỗ.
    D. Đổi chỗ và xoá. 
    Câu 18: Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần
    tìm?
    A. phần tử nhỏ nhất và lớn nhất để đổi chỗ.
    B. phần tử nhỏ nhất.
    C. phần tử lớn nhất.
    D. phần tử bằng 0.
    Câu 19: Trong thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số {8; 22; 7; 19; 5} theo thứ
    tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị là bao nhiêu?
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    Câu 20: Chọn phương án Sai. Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là
    A. Giúp việc giải bài toán trở nên đơn giản hơn.
    B. Giúp việc giải bài toán dễ giải quyết hơn.
    C. Làm cho việc giải bài toán trở nên phức tạp hơn.
    D. Giúp việc giải bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
    2. ĐÁP ÁN (Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm)
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    C

    3
    B

    4
    D

    5
    A

    6
    D

    7
    B

    8
    A

    9
    C

    10
    C

    Câu
    Đáp án

    11
    A

    12
    B

    13
    D

    14
    B

    15
    B

    16
    B

    17
    C

    18
    C

    19
    B

    20
    C

    - Hết –
    Người ra đề

    Lưu Văn Cương
     
    Gửi ý kiến