Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Buivăn Hiến
    Ngày gửi: 16h:53' 03-05-2023
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 425
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BÔI
    TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

    MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
    CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn: Công nghệ 6

    I. Ma trận
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II
    - Thời gian làm bài: 45 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50 % trắc nghiệm, 50% tự luận).
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi;mỗi câu 0,25 điểm;(ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 8 câu)
    - Phần tự luận: 5,0 điểm(Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu: 1điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)

    Chủ đề

    1

    Nhận biết
    Trắc
    Tự
    nghiệ
    luận
    m
    2
    3

    MỨC ĐỘ
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Trắc
    Tự
    Trắc
    Tự
    nghiệ
    luận
    nghiệm
    luận
    m
    4
    5
    6
    7

    Tổng số

    Vận dụng cao
    Tự
    luận
    8

    Số câu Số câu
    Trắc
    tự
    trắc
    nghiệm
    luận nghiệm
    9
    10
    11

    Điểm
    số
    12

    1.Trang phục và thời trang

    1.1.Sử dụng và bảo quản
    trang phục
    1.2. Thời trang

    3

    3

    6

    3

    2

    5

    3

    1

    2.Đồ dùng điên trong gia
    đình

    2.1. Chức năng, sơ đồ
    khối, nguyên lí và công
    dụng của một số đồ dùng
    điện trong gia đình
    2. Lựa chọn và sử dụng đồ
    dùng điện trong gia đình
    Số câu(Số câu/ Số ý TL )
    Điểm số
    Tổng số điểm

    II. Bảng đặc tả.

    0.5

    0.5

    4

    3

    0.5

    2

    1

    1

    2.5

    5

    0.5

    12

    0.5

    8

    1

    1

    3

    20

    1

    3

    1

    2

    2

    1

    5

    5

    4,0

    3,0

    2,0

    1,0

    10

    10

    T
    T

    Nội

    Đơn vị kiến thức

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận

    dung

    biết

    hiểu

    dụng

    dụng cao

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    kiến
    thức
    (1)

    1

    (2)

    (3)

    Chủ
    1.1.Sử dụng và
    đề 3. bảo quản trang
    Trang phục
    phục

    thời
    trang

    Nhận biết

    (4)
    3

    3

    3

    2

    - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục

    thông dụng.
    - Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục

    thông dụng.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được cách sử dụng một số loại trang

    phục thông dụng.
    - Giải thích được cách bảo quản trang phục thông

    dụng.
    Vận dụng:
    Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục
    thông dụng.

    1.2. Thời trang

    Nhận biết:
    - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
    - Kể tên được một số phong cách thời trang phổ

    biến.

    Thông hiểu:

    - Phân biệt được phong cách thời trang của một số

    bộ trang phục thông dụng.
    Vận dụng:

    2

    Chủ
    đề 4.
    Đồ
    dùng
    điện
    trong
    gia
    đình

    Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản
    thân.
    Nhận biết:

    3.5
    2.1. Chức năng,
    - Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện
    sơ đồ khối,
    nguyên lí và công trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện,
    dụng của một số
    đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
    đồ dùng điện
    trong gia đình
    - Nhận biết được các bộ phận chính của một số
    đồ

    dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
    bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
    - Nêu được chức năng các bộ phận chính của một
    số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
    điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều
    hoà,…).
    Thông hiểu:
    - Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ

    dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
    bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
    Vận dụng:
    Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong
    gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,

    1

    2.2. Lựa chọn và
    sử dụng đồ dùng
    điện trong gia
    đình

    quạt điện, máy điều hoà,…).
    Nhận biết:
    - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng

    3

    2.5

    1

    1

    12+0.5

    8+0.5

    1

    1

    điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
    - Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia

    đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
    - Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ

    dùng điện trong gia đình.
    Thông hiểu:
    - Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng
    điện trong gia đình.
    - Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện

    trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
    - Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện

    trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
    Vận dụng:
    - Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia

    đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
    Vận dụng cao:
    Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng,
    phù hợp với điều kiện gia đình.
    Tổng

    PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
    TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2022. – 2023
    Môn: Công nghệ - Lớp 6

    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
    Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1 . Trang phục đi học thường may bằng chất liệu vải:
    A.Vải sợi thiên nhiên.
    B. Vải sợi nhân tạo.
    C. Vải sợi pha.
    D. Vải sợi tổng hợp
    Câu 2. Bảo quản trang phục gồm những công việc nào?
    A. Làm sạch, làm khô, làm phẳng B. Làm sạch, làm phẳng, cất giữ.
    C. Làm sạch, làm khô, cất giữ.
    D. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
    Câu 3 . Để nâng cao vẻ đẹp và sự hợp lý của bộ trang phục cần phối hợp trang phục như thế
    nào?
    A. Phối hợp vóc dáng với họa tiết B. Phối hợp kiểu may với hoa văn
    C. Phối hợp màu sắc với kiểu may. D. Phối hợp họa tiết với màu sắc
    Câu 4 . Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua các đặc điểm nào của trang phục
    A. Kiểu dáng, màu sắc, họa tiết
    B. Chất liệu, màu sắc, đường nét.
    C. Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc, đường nét, họa tiết.
    D. Đường nét, họa tiết, chất liệu, màu sắc.

    Câu 5. Phong cách dân gian:
    A. Mang vẻ hiện đại
    B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
    C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
    D. Cổ hủ, lỗi thời.
    Câu 6. Thời trang thay đổi do:
    A. Văn hóa
    B. Xã hội
    C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
    D. Văn hóa, xã hội và sự phát triển của khoa học và công nghệ

    Câu 7. Đèn điện có công dụng gì?
    A. Tạo ra nhiệt.
    B. Tạo ra hơiC.
    Tạo ra gió.
    D. Phát ra ánh sáng
    Câu 8 : Bộ phận nào quan trọng nhất của bóng đền sợi đốt
    A. Bóng thủy tinh
    B. Đuôi đèn
    C. Sợi đốt
    D. Điện cực
    Câu 9.Bếp hồng ngoại gồm những bộ phần nào sau đây:

    A. Mặt bếp, thân bếp, bảng điều khiển
    B. Mặt bếp, bẳng điều khiển, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại
    C. Mặt bếp, mâm nhiệt hồng ngoại, bẳng điều khiển
    D. Thân bếp, mặt bếp, mân nhiệt hồng ngoại

    Câu 10. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
    A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
    B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
    C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.
    D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
    Câu 11. Phong cách cổ điển được sử dụng trong trường hợp nào?
    A. Đi học  B. Đi làm C. Tham gia sự kiện có tính trang trọng  D. Cả 3 đáp án trên

    Câu 12 Bộ phận sinh nhiệt của nồi cơm điện thường đặt ở đâu?

    A. Nắp nồi
    B. thân nồi
    C. Ở đáy mặt trong của thân nồi
    D. Bộ phần điều khiển
    Câu 13. Đặc điểm của bóng đèn sợi đốt
    A. Ánh sáng nhấp nháy, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện.
    B. Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ cao,
    C. Tuổi thọ thấp, tiêu thụ điện năng nhiều.
    D. Tạo ra ánh sáng liên tục, hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ thấp
    Câu 12 Quạt treo tường có thông số kĩ thuật: 220V-40W. ý nghĩa của thông số đó là gì?
    A. Cường đồ dòng điện- công suất
    B. Hiệu điện thế- điện trở
    C. Điện áp định mức - Công suất tiêu thụ
    D. Công suất định mức – hiệu điện thế
    Câu 14. Phương án nào chưa đảm bảo an toàn sử dụng đồ dùng điện trong gia đình
    A. Vừa sạc điện vừa sử dụng đồ dùng điện có sạc.
    B. Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc với van thoát hơi.
    C. Đặt bếp nơi khô ráo, thoáng mát
    D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu
    Câu 15 Tìm đáp án sai trong các phương án sau đây.
    A. Tắt một số đồ dùng không cần thiết
    B. Sử dụng thiết bị tiết kiệm điện năng
    C. Sử dụng nhiều đồ dùng cùng một lúc trong giờ cao điểm      
    D. Tắt hết điện, rút phích cắm khi đi ra ngoài
    Câu 16. Việc lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến
    A. Điện áp định mức, công suất tiêu thụ
    B. Dung tích, chức năng
    C. Giá cả, khả năng tiết kiệm điện
    D. Tính năng thông minh
    Câu 17: Màu sắc của bóng đèn huỳnh quang phụ thuộc vào …………………….
    A. bóng huỳnh quang. B. lớp bột huỳnh quang
    C. chấn lưu
    D. điện cực
    Câu 18. Khi cơm cạn nước. bộ phận điều khiển ………………….. của bộ phận sinh nhiệt rồi
    chuyển sang chế bộ giữ ấm.

    A. làm giảm nhiệt
    B. làm tăng nhiệt
    C. làm mát nồi
    D. làm nóng nồi

    Câu 19. Bóng đền nào tiết kiệm điện năng nhiều nhất.:

    A. Đèn Copact
    B. Đèn sợi đốt
    C. Đèn Led
    D. Đèn Huỳnh quang
    Câu 20 Khi hoạt động, …………….. chạy trong sợi đốt bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên
    đến nhiệt độ rất cao và phát sáng?
    A. Đèn sợi đốt. B. Hiệu điện thể. C. Dòng điện. D. Đèn huỳnh quang

    II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

    Câu (1 điểm). a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,

    b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
    Câu 2( 2 điểm): Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4
    người chọn nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
    Câu 3 (1 điểm). Quan sát bảng sau:
    Độ sáng
    220
    400
    700

    Đèn sợi đốt
    25W
    40W
    60W

    Công suất tiêu thụ
    Đèn copact
    6W
    9W
    12W

    Đèn LED
    3W
    5W
    7W

    Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
    lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
    …………HẾT…………

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2022 – 20223
    Môn: Công nghệ - Lớp 6

    PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
    TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

    I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
    mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
    I. TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án

    1
    C
    11
    D

    2
    D
    12
    C

    3
    D
    13
    D

    4
    C
    14
    A

    5
    C
    15
    C

    6
    D
    16
    B

    7
    D
    17
    B

    8
    C
    18
    A

    9
    B
    19
    C

    10
    B
    20
    C

    Câu 1 (2điểm)
    a.Vẽ đúng sơ đồ khối (1đ)
    b.Nguyên lý làm việc của bếp hồng ngoại: (1đ)
    Khi được cấp điện, mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và làm
    chín thức ăn.
    Câu 2(2đ)
    - Thông số kĩ thuật: điện áp định mức, công suất định mức, dung tích định mức. ( 1đ)
    - Chọn nồi cơm điện : 220V - 500W- 1,5l
    ( 1 đ)
    Câu 3(1đ) Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em
    tham khảo bảng trên thì thấy với độ sáng tương đương có thể thay bằng bóng Compact
    hoặc đèn LED nhưng sẽ chọn bóng đèn LED để thay thế. Vì đèn LED có công suât
    tiêu thụ (5W) thấp hơn đèn Compact (9W) nên sẽ tiết kiệm được điện năng cho gia
    đình

    NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
    (Ký tên, đóng dấu)

    TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
    (Ký, ghi rõ họ tên)

    GIÁO VIÊN RA ĐỀ
    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Bùi Văn Hiến
     
    Gửi ý kiến