Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Thiên An
    Ngày gửi: 08h:01' 13-03-2024
    Dung lượng: 258.5 KB
    Số lượt tải: 498
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

    Cấp độ
    Chủ đề

    1. Trang
    phục và thời
    trang.

    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:

    2. Đồ dùng
    điện trong
    gia đình.

    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    TS câu:
    TS điểm:
    Tỉ lệ:

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Nhận biết
    (Trắc nghiệm)

    Thông hiểu
    (Trắc
    nghiệm)

    - Biết được đặc
    điểm của các
    loại vải.
    - Nắm được
    đặc điểm của
    phong
    cách
    thời trang lãng
    mạn.
    - Biết cách bảo
    quản
    trang
    phục.
    3 câu
    1,5 điểm
    15%
    - Nắm được
    nguyên lí làm
    việc của nồi
    cơm điện.
    - Biết được
    chức năng của
    cánh quạt.
    - Biết cách sử
    dụng máy điều
    hòa.
    - Nắm được
    đặc điểm của
    đèn
    huỳnh
    quang ống và
    đèn compact.
    5 câu
    2,5 điểm
    15%
    8 câu
    4,0 điểm
    40%

    - Hiểu được
    đối với các
    loại quần áo
    ít dùng tới
    cần gói trong
    túi nylon.
    - Hiểu được
    cách
    chọn
    quần áo cho
    người đứng
    tuổi.
    2 câu
    1,0 điểm
    10%
    - Hiểu được
    sự phù hợp
    điện áp giữa
    các đồ dùng
    điện với điện
    áp của mạng
    điện.

    1 câu
    2,0 điểm
    20%
    3 câu
    3,0 điểm
    30%

    Vận dụng
    (Tự luận)

    Vận dụng
    cao
    (Tự luận)

    Tổng

    - Vận dụng
    kiến thức
    đã học để
    giúp
    bạn
    lựa
    chọn
    trang phục
    phù
    hợp
    với
    vóc
    dáng mình.

    - Liên hệ thực
    tế tại gia đình
    để kể tên các
    đồ đùng điện
    và đọc được
    các thông số
    kĩ thuật ghi
    trên những đồ
    đùng điện đó.
    - Sử dụng
    được đồ dùng
    điện trong gia
    đình
    đúng
    cách, an toàn,
    tiết kiệm.
    1 câu
    2,0 điểm
    20%
    1 câu
    2,0 điểm
    20%

    1 câu
    1,0 điểm
    10%

    6 câu
    3,5 điểm
    35%

    1 câu
    1,0 điểm
    10%

    7 câu
    6,5 điểm
    65%
    13 câu
    10 điểm
    100%

    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    Mã 601

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu 1. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
    thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
    A. Vải sợi nhân tạo.
    B. Vải sợi pha.
    C. Vải sợi tổng hợp.
    D. Vải sợi thiên nhiên.
    Câu 2.  Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là:
    A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
    B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
    C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau.
    D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
    Câu 3. Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau:
    A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
    B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
    C. Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
    D. Vải màu tối, kiểu may model, tân thời.
    Câu 4. Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
    A. Để dễ tìm lại khi cần dùng đến.
    B. Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng.
    C. Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn.
    D. Giúp quần áo không bị nhăn.
    Câu 5. Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
    A. Đóng túi.
    B. Buộc kín cất đi.
    C. Đóng túi hoặc buộc kín cất đi.
    D. Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc.
    Câu 6. Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
    A. Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển.
    B. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt.
    C. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt.
    D. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu.
    Câu 7. Chức năng của cánh quạt là:
    A. Tạo ra gió làm mát.
    B. Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
    C. Thay đổi tốc độ quay của quạt.       
    D. Hẹn thời gian quạt tự động tắt.
    Câu 8. Cách sử dụng máy điều hòa không đúng (sai):
    A. Sử dụng đúng điện áp định mức.
    B. Đóng các cửa khi bật máy.
    C. Tránh lau chùi điều hòa.
    D. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    Câu 9. Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:
    A. Ánh sáng phát ra liên tục.
    B. Tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn đèn sợi đốt.

    C. Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt.
    D. Hiệu suất pháp quang thấp.
    Câu 10. Đặc điểm của đèn compact là:
    A. Kích thước nhỏ.       
    B. Trọng lượng nhẹ.
    C. Dễ sử dụng.               
    D. Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Hãy chọn những đồ đùng điện có
    thông số kĩ thuật sao cho phù hợp:
    a. Đèn huỳnh quang ống 110V - 40W.
    b. Bếp hồng ngoại 220V - 1000W.
    c. Quạt bàn 220V - 45W.
    d. Máy giặt 110V - 10kg.
    e. Nồi cơm điện 220V - 2lít.
    f. Đèn compact 127V - 45W.
    g. Đèn sợi đốt 250V - 45W.
    h. Máy điều hòa 220V - 12000BTU/h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm)
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi
    trên những đồ đùng điện đó?
    b. Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
    Câu 2. (1,0 điểm)
    Bạn em có vóc dáng cao, gầy. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn
    trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
    -Hết-

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    Mã 602
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu 1. Chức năng của cánh quạt là:
    A. Tạo ra gió làm mát.
    B. Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
    C. Thay đổi tốc độ quay của quạt.       
    D. Hẹn thời gian quạt tự động tắt.
    Câu 2. Đặc điểm của đèn compact là:
    A. Kích thước nhỏ.       
    B. Trọng lượng nhẹ.
    C. Dễ sử dụng.               
    D. Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
    Câu 3. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
    thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
    A. Vải sợi nhân tạo.
    B. Vải sợi pha.
    C. Vải sợi tổng hợp.
    D. Vải sợi thiên nhiên.
    Câu 4. Cách sử dụng máy điều hòa không đúng (sai):
    A. Sử dụng đúng điện áp định mức.
    B. Đóng các cửa khi bật máy.
    C. Tránh lau chùi điều hòa.
    D. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    Câu 5. Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là:
    A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
    B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
    C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau.
    D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
    Câu 6. Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
    A. Đóng túi.
    B. Buộc kín cất đi.
    C. Đóng túi hoặc buộc kín cất đi.
    D. Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc.
    Câu 7. Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau:
    A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
    B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
    C. Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
    D. Vải màu tối, kiểu may model, tân thời.
    Câu 8. Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
    A. Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển.
    B. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt.
    C. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt.
    D. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu.
    Câu 9. Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
    A. Để dễ tìm lại khi cần dùng đến.
    B. Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng.
    C. Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn.
    D. Giúp quần áo không bị nhăn.

    Câu 10. Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:
    A. Ánh sáng phát ra liên tục.
    B. Tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn đèn sợi đốt.
    C. Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt.
    D. Hiệu suất pháp quang thấp.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Hãy chọn những đồ đùng điện có
    thông số kĩ thuật sao cho phù hợp:
    a. Đèn huỳnh quang ống 220V - 40W.
    b. Bếp hồng ngoại 110V - 1000W.
    c. Quạt bàn 110V - 45W.
    d. Máy giặt 220V - 10kg.
    e. Nồi cơm điện 220V - 2lít.
    f. Đèn compact 127V - 45W.
    g. Đèn sợi đốt 220V - 45W.
    h. Máy điều hòa 250V - 12000BTU/h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm)
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi
    trên những đồ đùng điện đó?
    b. Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
    Câu 2. (1,0 điểm)
    Bạn em có vóc dáng béo, thấp. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa
    chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
    -Hết-

    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    Mã 603

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu 1. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
    thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
    A. Vải sợi nhân tạo.
    B. Vải sợi pha.
    C. Vải sợi tổng hợp.
    D. Vải sợi thiên nhiên.
    Câu 2. Chức năng của cánh quạt là:
    A. Tạo ra gió làm mát.
    B. Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
    C. Thay đổi tốc độ quay của quạt.       
    D. Hẹn thời gian quạt tự động tắt.
    Câu 3. Cách sử dụng máy điều hòa không đúng (sai):
    A. Sử dụng đúng điện áp định mức.
    B. Đóng các cửa khi bật máy.
    C. Tránh lau chùi điều hòa.
    D. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    Câu 4. Đặc điểm của đèn compact là:
    A. Kích thước nhỏ.       
    B. Trọng lượng nhẹ.
    C. Dễ sử dụng.               
    D. Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
    Câu 5. Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
    A. Đóng túi.
    B. Buộc kín cất đi.
    C. Đóng túi hoặc buộc kín cất đi.
    D. Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc.
    Câu 6. Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
    A. Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển.
    B. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt.
    C. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt.
    D. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu.
    Câu 7. Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là:
    A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
    B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
    C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau.
    D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
    Câu 8. Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau:
    A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
    B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
    C. Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
    D. Vải màu tối, kiểu may model, tân thời.
    Câu 9. Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:
    A. Ánh sáng phát ra liên tục.
    B. Tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn đèn sợi đốt.
    C. Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt.
    D. Hiệu suất pháp quang thấp.

    Câu 10. Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
    A. Để dễ tìm lại khi cần dùng đến.
    B. Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng.
    C. Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn.
    D. Giúp quần áo không bị nhăn.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Hãy chọn những đồ đùng điện có
    thông số kĩ thuật sao cho phù hợp:
    a. Đèn huỳnh quang ống 220V - 40W.
    b. Bếp hồng ngoại 110V - 1000W.
    c. Quạt bàn 220V - 45W.
    d. Máy giặt 127V - 10kg.
    e. Nồi cơm điện 110V - 2lít.
    f. Đèn compact 220V - 45W.
    g. Đèn sợi đốt 220V - 45W.
    h. Máy điều hòa 250V - 12000BTU/h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm)
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi
    trên những đồ đùng điện đó?
    b. Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
    Câu 2. (1,0 điểm)
    Bạn em có vóc dáng thấp, bé. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn
    trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
    -Hết-

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Mã 604
    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu 1. Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
    A. Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển.
    B. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt.
    C. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt.
    D. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu.
    Câu 2. Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là:
    A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
    B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
    C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau.
    D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
    Câu 3. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
    thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
    A. Vải sợi nhân tạo.
    B. Vải sợi pha.
    C. Vải sợi tổng hợp.
    D. Vải sợi thiên nhiên.
    Câu 4. Cách sử dụng máy điều hòa không đúng (sai):
    A. Sử dụng đúng điện áp định mức.
    B. Đóng các cửa khi bật máy.
    C. Tránh lau chùi điều hòa.
    D. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    Câu 5. Đặc điểm của đèn compact là:
    A. Kích thước nhỏ.       
    B. Trọng lượng nhẹ.
    C. Dễ sử dụng.               
    D. Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
    Câu 6. Chức năng của cánh quạt là:
    A. Tạo ra gió làm mát.
    B. Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
    C. Thay đổi tốc độ quay của quạt.       
    D. Hẹn thời gian quạt tự động tắt.
    Câu 7. Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
    A. Đóng túi.
    B. Buộc kín cất đi.
    C. Đóng túi hoặc buộc kín cất đi.
    D. Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc.
    Câu 8. Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
    A. Để dễ tìm lại khi cần dùng đến.
    B. Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng.
    C. Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn.
    D. Giúp quần áo không bị nhăn.
    Câu 9. Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau:
    A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
    B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
    C. Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
    D. Vải màu tối, kiểu may model, tân thời.

    Câu 10. Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:
    A. Ánh sáng phát ra liên tục.
    B. Tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn đèn sợi đốt.
    C. Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt.
    D. Hiệu suất pháp quang thấp.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Hãy chọn những đồ đùng điện có
    thông số kĩ thuật sao cho phù hợp:
    a. Đèn huỳnh quang ống 127V - 40W.
    b. Bếp hồng ngoại 250V - 1000W.
    c. Quạt bàn 220V - 45W.
    d. Máy giặt 220V - 10kg.
    e. Nồi cơm điện 110V - 2lít.
    f. Đèn compact 220V - 45W.
    g. Đèn sợi đốt 127V - 45W.
    h. Máy điều hòa 220V - 12000BTU/h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm)
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi
    trên những đồ đùng điện đó?
    b. Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
    Câu 2. (1,0 điểm)
    Bạn em có vóc dáng cao, gầy. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn
    trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
    -Hết-

    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    Mã 601

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
    CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

    Phần 1. Hướng dẫn chung
    A. Trắc nghiệm
    I. Chọn đáp án đúng nhất
    Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng
    Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
    B. Tự luận
    Câu 1: HS liên hệ thực tế tại gia đình để kể tên các đồ đùng điện và đọc được các
    thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó (ít nhất là bốn đồ dùng điện). Sử
    dụng được đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm. Mỗi ý đúng sẽ
    được 0,25 điểm.
    Câu 2: Tùy theo lời khuyên của học sinh giúp bạn có thể lựa chọn trang phục
    phù hợp với vóc dáng của mình mà giáo viên linh động cho điểm, mỗi lựa chọn phù
    hợp sẽ được 0,2 điểm.
    Phần 2. Đáp án và thang điểm
    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    C
    D
    A
    B
    C
    D
    A
    C
    B
    D
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Những đồ đùng điện có thông số
    kĩ thuật phù hợp: b, c, e, h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    Câu 1
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
    (2,0 điểm) - Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
    0,25 điểm
    - Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
    0,25 điểm
    - Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
    0,25 điểm
    - Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;...
    0,25 điểm
    b. Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
    - Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    0,25 điểm
    - Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn.
    0,25 điểm
    - Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện.
    0,25 điểm
    - Thường xuyên lau chùi.
    0,25 điểm
    Câu 2
    Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:
    (1,0 điểm) - Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường 0,2 điểm
    cắt ngang, có xếp li.
    - Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp.
    0,2 điểm
    - Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)
    0,2 điểm
    - Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn.
    0,2 điểm
    - Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có 0,2 điểm
    mũi tròn.

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ
    Mã 602

    Phần 1. Hướng dẫn chung
    A. Trắc nghiệm
    I. Chọn đáp án đúng nhất
    Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng
    Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
    B. Tự luận
    Câu 1: HS liên hệ thực tế tại gia đình để kể tên các đồ đùng điện và đọc được các
    thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó (ít nhất là bốn đồ dùng điện). Sử
    dụng được đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm. Mỗi ý đúng sẽ
    được 0,25 điểm.
    Câu 2: Tùy theo lời khuyên của học sinh giúp bạn có thể lựa chọn trang phục
    phù hợp với vóc dáng của mình mà giáo viên linh động cho điểm, mỗi lựa chọn phù
    hợp sẽ được 0,2 điểm.
    Phần 2. Đáp án và thang điểm
    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    A
    D
    C
    C
    D
    C
    A
    D
    B
    C
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Những đồ đùng điện có thông số
    kĩ thuật phù hợp: a, d, e, g.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    Câu 1
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
    (2,0 điểm) - Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
    0,25 điểm
    - Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
    0,25 điểm
    - Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
    0,25 điểm
    - Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;...
    0,25 điểm
    b. Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
    - Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    0,25 điểm
    - Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn.
    0,25 điểm
    - Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện.
    0,25 điểm
    - Thường xuyên lau chùi.
    0,25 điểm
    Câu 2
    Bạn em có vóc dáng béo, thấp thì nên chọn:
    (1,0 điểm) - Kiểu dáng: Quần áo vừa với cơ thể, có các đường cắt dọc 0,2 điểm
    theo thân.
    - Vải: Mặt vải trơn, phẳng, có độ đàn hồi..
    0,2 điểm
    - Màu sắc: Màu tối (đen, xanh đậm, nâu đậm,…)
    0,2 điểm
    - Họa tiết: Có dạng kẻ sọc dọc nhỏ hoặc họa tiết nhỏ.
    0,2 điểm
    - Phụ kiện trang phục: Túi to có độ dài qua hông, thắt lưng 0,2 điểm
    có độ to vừa phải, giày cao gót.

    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    Mã 603

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
    CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

    Phần 1. Hướng dẫn chung
    A. Trắc nghiệm
    I. Chọn đáp án đúng nhất
    Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng
    Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
    B. Tự luận
    Câu 1: HS liên hệ thực tế tại gia đình để kể tên các đồ đùng điện và đọc được các
    thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó (ít nhất là bốn đồ dùng điện). Sử
    dụng được đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm. Mỗi ý đúng sẽ
    được 0,25 điểm.
    Câu 2: Tùy theo lời khuyên của học sinh giúp bạn có thể lựa chọn trang phục
    phù hợp với vóc dáng của mình mà giáo viên linh động cho điểm, mỗi lựa chọn phù
    hợp sẽ được 0,2 điểm.
    Phần 2. Đáp án và thang điểm
    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    C
    A
    C
    D
    C
    D
    D
    A
    B
    B
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Những đồ đùng điện có thông số
    kĩ thuật phù hợp: a, c, f, g.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    Câu 1
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
    (2,0 điểm) - Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
    0,25 điểm
    - Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
    0,25 điểm
    - Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
    0,25 điểm
    - Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;...
    0,25 điểm
    b. Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
    - Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    0,25 điểm
    - Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn.
    0,25 điểm
    - Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện.
    0,25 điểm
    - Thường xuyên lau chùi.
    0,25 điểm
    Câu 2
    Bạn em có vóc dáng thấp, bé thì nên chọn:
    (1,0 điểm) - Kiểu dáng: Quần áo có xếp li tạo độ phồng của vải.
    0,2 điểm
    - Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp, có độ đàn hồi.
    0,2 điểm
    - Màu sắc: Màu tươi sáng, nên mặc đồng màu.
    0,2 điểm
    - Họa tiết: Có dạng kẻ sọc dọc hoặc họa tiết vừa.
    0,2 điểm
    - Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng nhỏ, giày hở mũi hoặc 0,2 điểm
    mũi nhọn đồng màu với trang phục.

    PHÒNG GD&ĐT ĐĂK TÔ

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
    CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

    Mã 604

    Phần 1. Hướng dẫn chung
    A. Trắc nghiệm
    I. Chọn đáp án đúng nhất
    Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng
    Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
    B. Tự luận
    Câu 1: HS liên hệ thực tế tại gia đình để kể tên các đồ đùng điện và đọc được các
    thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó (ít nhất là bốn đồ dùng điện). Sử
    dụng được đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm. Mỗi ý đúng sẽ
    được 0,25 điểm.
    Câu 2: Tùy theo lời khuyên của học sinh giúp bạn có thể lựa chọn trang phục
    phù hợp với vóc dáng của mình mà giáo viên linh động cho điểm, mỗi lựa chọn phù
    hợp sẽ được 0,2 điểm.
    Phần 2. Đáp án và thang điểm
    A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
    I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    D
    D
    C
    C
    D
    A
    C
    B
    A
    B
    II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
    Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Những đồ đùng điện có thông số
    kĩ thuật phù hợp: c, d, f, h.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu

    Nội dung

    Câu 1
    a. Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
    (2,0 điểm) - Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
    - Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
    - Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
    - Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;...
    b. Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
    - Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    - Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn.
    - Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện.
    - Thường xuyên lau chùi.
    Câu 2
    Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:
    (1,0 điểm) - Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường
    cắt ngang, có xếp li.
    - Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp.
    - Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)
    - Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn.

    Điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm
    0,2 điểm
    0,2 điểm
    0,2 điểm

    - Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có
    mũi tròn.

    0,2 điểm

    -HếtDiên Bình, ngày 08 tháng 04 năm 2022
    DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

    GIÁO VIÊN

    Trần Thị Bích Thảo

    Thiều Thị Oanh
    DUYỆT CỦA BGH
     
    Gửi ý kiến