Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: van thao huynh
    Ngày gửi: 21h:14' 19-10-2023
    Dung lượng: 56.1 KB
    Số lượt tải: 289
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
    MA TRẬN/BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: Công nghệ 7
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mức độ nhận thức
    Nội dung
    TT kiến thức

    1

    2

    Nhận biết
    Đơn vị kiến
    thức

    Số Thời gian Số
    CH (phút) CH

    1.1) Nghể trồng
    1. MỞ trọt ở Việt Nam 4
    ĐẦU VỀ 1.2) Các phương
    TRỒNG thức trồng trọt ở
    4
    TRỌT Việt Nam
    2.
    2.1) Quy trình
    TRỒNG trồng trọt
    4

    2.2) Nhân giống
    CHĂM cây trồng bằng
    SÓC phương pháp
    CÂY giâm cành
    TRỒNG
    Tổng
    12
    Tỉ lệ (%)
    Tỉ lệ chung (%)

    Thông hiểu
    Thời
    gian
    (phút)

    Tổng
    Vận dụng
    cao

    Vận dụng
    Số
    CH

    Thời
    Thời
    Số
    gian
    gian
    CH
    (phút)
    (phút)

    3
    5,25

    2

    3

    3,75

    3

    7,5

    3

    7,5

    8

    18

    12
    40

    30
    70

    1

    10

    1

    10
    20

    Số CH

    Thời
    gian
    (phút)

    %
    Tổng
    điểm

    4

    3

    1

    6

    8,25

    2

    TN

    TL

    7

    1

    21,25

    4,5

    1

    5

    3

    1

    12,5

    2,5

    1

    5

    20

    2

    45

    10

    10
    30

    100

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- Năm học: 2023-2024
    Nội
    dung
    TT
    kiến
    thức

    1

    2

    Đơn vị kiến
    thức

    1.1) Nghể
    trồng trọt ở
    Việt Nam

    1. MỞ
    ĐẦU
    VỀ
    TRỒNG 1.2) Các
    phương thức
    TRỌT
    trồng trọt ở
    Việt Nam
    2.
    TRỒNG 2.1) Quy

    trình trồng
    CHĂM trọt
    SÓC
    CÂY
    TRỒNG
    2.2) Nhân
    giống cây
    trồng bằng
    phương pháp
    giâm cành
    Tổng

    Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá

    Nhận biết:
    – Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam
    – Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
    – Nhận biết được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt
    Thông hiểu:
    - Làm rõ đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
    Nhận biết:
    – Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt Nam.
    – Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam
    – Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao.
    Nhận biết:
    – Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
    – Trình bày được mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.
    Thông hiểu:
    - Giải thích mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.

    Số câu hỏi theo mức
    độ nhận thức
    Th
    Nh
    Vận
    ôn Vận
    ận
    dụn
    g
    dụn
    biế
    g
    hiể g
    t
    cao
    u
    4
    2
    4

    4
    3

    Vận dụng:
    - Vận dụng kiến thức làm đất và bón phân vào thực tiễn sản xuất.

    1

    Nhận biết:
    – Thực hiện được việc nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.
    Thông hiểu:
    – Hiểu rõ quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.

    3

    Vận dụng
    Vận dụng kiến thức về giâm cành vào thực tiễn sản xuất ở địa phương.
    Môn: Công Nghệ 7. Thời gian làm bài: 45 phút

    1
    12

    8

    1

    1

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: Công nghệ 7
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Thời gian làm bài: 30 phút
    Điểm TN
    Lời phê của thầy, cô
    Họ và tên:………………………
    Lớp: ……
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Câu 1(0,25 điểm): Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
    A. Cắt
    B. Hái
    C. Nhổ
    D. Đào
    Câu 2(0,25 điểm): Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
    A. Tôm, cua, thịt B. Rau, ngô, khoai
    C. Mía, thịt, trứng
    D. Lúa, cá, khoai
    Câu 3(0,25 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
    A. Cà phê, lúa, ngô
    B. Su hào, cải bắp, cà chua
    C. Khoai lang, khoai tây, điều
    D. Bông, cao su, cà phê
    Câu 4(0,25 điểm): Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
    A. Dừa
    B. Cam
    C. Thanh long
    D. Mít thái
    Câu 5(0,25 điểm): Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là
    phương pháp gì?
    A. Phương pháp ghép cành
    B. Phương pháp chiết cành
    C. Phương pháp nuôi cấy mô
    D. Phương pháp giâm cành
    Câu 6(0,25 điểm): Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
    A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
    B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích
    C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
    D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
    Câu 7(0,25 điểm): Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
    A. Độc canh
    B. Xen canh
    C. Luân canh
    D. Tăng vụ
    Câu 8(0,25 điểm): Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
    A. Phân hữu cơ
    B. Phân hóa học
    C. Vôi
    D. Phân vi sinh
    Câu 9(0,25 điểm): Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
    A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
    B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
    công nghiệp chế biến và xuất khẩu
    C. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
    D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
    công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
    Câu 10(0,25 điểm): Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
    A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
    C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
    D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê

    Câu 11(0,25 điểm): Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
    A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
    B. Lúa, khoai mì, su hào
    C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
    D. Ngô, khoai tây, củ gừng
    Câu 12(0,25 điểm): Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
    A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
    B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
    C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
    D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
    Câu 13(0,5 điểm): Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
    A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
    C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
    B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
    D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
    Câu 14(0,5 điểm): Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
    A. Phân Đạm
    B. Phân Lân
    C. Phân chuồng ủ hoai mục
    D. Phân NPK
    Câu 15(0,5 điểm): Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:
    A. Chất lượng của hạt
    B. Độ đồng đều của hạt
    C. Kích thước của hạt giống
    D. Giống cây trồng
    Câu 16(0,5 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
    A. Lúa, ngô, khoai
    B. Su hào, bắp cải
    C. Cây bông, cao su, cà phê
    D. Mít, nhãn, chôm chôm
    Câu 17(0,5 điểm): Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
    A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
    B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
    C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
    D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
    Câu 18(0,5 điểm): Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
    A. Phải có nhiều lá
    B. Ngắn, không có chồi (mắt)
    C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
    D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
    Câu 19(0,5 điểm): Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
    A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
    B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
    C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
    D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
    Câu 20(0,5 điểm): Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
    A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
    B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
    C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
    D. Nghiên cứu các giống vật nuôi

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: Công nghệ 7
    PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Thời gian làm bài: 15 phút
    Họ và tên:………………………
    Lớp: ……

    Điểm TL

    Lời phê của thầy, cô

    TN+TL

    II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 1: Trong quá trình chuẩn bị đất trồng, làm đất như thế nào là đạt yêu cầu? (2 điểm)
    Câu 2: Từ quy trình giâm cành đã được học, em hãy vận dụng để mô tả cách giâm cành rau khoai lang?
    (1 điểm)
    BÀI LÀM
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................

    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: Công nghệ 7
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    (Điền đúng mỗi câu từ 1-12 được 0,25 điểm; từ 13-20 được 0,5 điểm)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp án

    B

    B

    B

    C

    A

    C

    A

    C

    D

    A

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đáp án

    C

    C

    C

    C

    D

    A

    C

    C

    A

    A

    II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    CÂU

    ĐÁP ÁN
    Quá trình chuẩn bị đất cần đạt được:
    Câu 1
    - Đảm bảo đất được trộn đều, tơi xốp, thoáng khí, bằng mặt.
    (2 điểm) - Diệt cỏ dại và loại bỏ chất độc hại và mầm sâu, bệnh hại có trong đất.
    - Tạo luống, đắp mô phù hợp với từng loại cây trồng (dễ chăm sóc, chống
    ngập úng, tạo tầng đất dày cho cây phát triển).

    Mô tả cách giâm cành khoai lang:
    Câu 2
    - Chuẩn bị giá thể: là thùng xốp đựng giá thể có chọc lỗ thoát nước.
    (1 điểm) - Chuẩn bị 1 ít cành rau khoai lang dài 15 cm, chọn cành bánh tẻ.
    - Dùng bay giâm cành rau khoai lang vào thùng xốp.
    - Hàng ngày tưới nước vừa ẩm, nếu nắng quá sẽ che bớt nắng bằng bao che
    hoặc để cây chỗ bóng râm, sau khi ra rễ mới chuyển cây ra nơi có nắng.

    ĐIỂM
    0,5
    0,75
    0,75

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – công nghệ 7
    Câu 1: Trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAp nhằm mục đích:
    A. Tạo ra sản phẩm đạt chuẩn
    B. Tăng năng suất cây trồng
    C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững
    D. Xuất khẩu
    Câu 2: Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
    A. Tôm, cua, thịt B. Lúa, ngô, khoai
    C. Mía, thịt, trứng
    D. Lúa, cá, khoai
    Câu 3: Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
    A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
    B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
    C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
    D. Nghiên cứu các giống vật nuôi
    Câu 4: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
    A. Cà phê, lúa, ngô
    B. Su hào, cải bắp, cà chua
    C. Khoai lang, khoai tây, điều
    D. Bông, cao su, cà phê
    Câu 5: Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
    A. Dừa
    B. Cam
    C. Thanh long
    D. Mít thái
    Câu 6: Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là phương pháp
    gì?
    A.Phương pháp ghép cành
    B. Phương pháp chiết cành
    C.Phương pháo nuôi cấy mô
    D. Phương pháp giâm cành
    Câu 7: Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
    A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
    B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích

    C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
    D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
    Câu 8: Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
    A. Độc canh
    B. Xen canh
    C. Luân canh
    D. Tăng vụ
    Câu 9: Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
    B. Phân hữu cơ
    B. Phân hóa học
    C. Vôi
    D. Phân vi sinh
    Câu 10: Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
    B. Cắt
    B. Hái
    C. Nhổ
    D. Đào
    Câu 11: Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
    E. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
    F. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
    công nghiệp chế biến và xuất khẩu
    G. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
    H. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
    công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
    Câu 12: Một trong những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao là: “Ứng dụng các ...........
    (1) ........ và các .............(2) ............ tự động hóa”. Các từ (1), (2) lần lượt là:
    A. Thiết bị, qui trình kĩ thuật
    B. Giống cây trồng, qui trình
    C. Thiết bị, giống cây trồng
    D. Kĩ thuật, thiết bị
    Câu 13: Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
    A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
    B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
    C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
    D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
    Câu 14: Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
    A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
    C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
    D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê
    Câu 15: Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa sẽ bị ảnh hưởng như
    thế nào?
    A. Đất có nhiều chất độc
    B. Xuất hiện sâu, bệnh hại phá hoại mùa màng
    C. Cây sẽ chết
    D. Đất bị thiếu dinh dưỡng
    Câu 16: Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
    A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
    B. Lúa, khoai mì, su hào
    C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
    D. Ngô, khoai tây, củ gừng
    Câu 17: Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
    A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
    B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
    C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
    D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
    Câu 18: Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
    A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
    C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
    B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
    D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
    Câu 19: Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
    A. Phân Đạm
    B. Phân Lân
    C. Phân chuồng ủ hoai mục
    D. Phân NPK
    Câu 20: Việc lạm dụng thuốc diệt cỏ để vệ sinh đất trồng sẽ làm ………………môi trường đất, nguồn
    nước và độc hại cho con người.
    A. Tăng độ tơi xốp
    B. Ô nhiễm
    C. Thoáng khí
    D. Khử chua
    Câu 21: Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:

    A. Chất lượng của hạt
    B. Độ đồng đều của hạt
    C. Kích thước của hạt giống
    D. Giống cây trồng
    Câu 22: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
    A. Lúa, ngô, khoai
    B. Su hào, bắp cải
    C. Cây bông, cao su, cà phê
    D. Mít, nhãn, chôm chôm
    Câu 23: Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
    A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
    B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
    C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
    D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
    Câu 24: Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
    A. Phải có nhiều lá
    B. Ngắn, không có chồi (mắt)
    C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
    D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
    Câu 25: Cây con tạo ra từ phương pháp giâm cành có đặc điểm gì?
    A. Di truyền khác cây mẹ
    B. Di truyền giống cây mẹ
    C. Di truyền của cả cây bố và cây mẹ
    D. Di truyền giống cây bố
    Câu 26: Thao tác sai khi giâm cành rau muống vào đất trồng?
    A. Đoạn cành rau muống được giâm hơi nghiêng (chếch) so với mặt đất trồng
    B. Số lượng cành giâm vừa đủ, độ dài cành giâm khoảng 15 – 20 cm, cành không già, không non
    C. Cắm đầu non của cành giâm vào đất trồng
    D. Cắm đầu già của cành giâm vào đất trồng
     
    Gửi ý kiến