Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Bình Minh
    Ngày gửi: 16h:54' 11-04-2023
    Dung lượng: 48.5 KB
    Số lượt tải: 596
    Số lượt thích: 0 người
    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 7
    Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
    TT

    Mạch
    nội
    dung

    Chủ
    đề

    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    1
    1. Học
    tập tự
    giác,
    tích
    cực

    Giáo
    dục
    đạo
    đức

    2

    Nhận biết:
    Nêu được các biểu hiện của học tập tự
    giác, tích cực.
    Thông hiểu:
    Giải thích được vì sao phải học tập tự
    giác, tích cực.
    Vận dụng:
    Góp ý, nhắc nhở những bạn chưa tự
    giác, tích cực học tập để khắc phục hạn
    chế này.
    Vận dụng cao:
    Thực hiện được việc học tập tự giác,
    tích cực.
    2. Giữ Nhận biết:
    chữ tín - Trình bày được chữ tín là gì.
    - Nêu được biểu hiện của giữ chữ tín.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được vì sao phải giữ chữ
    tín.
    - Phân biệt được hành vi giữ chữ tín
    và không giữ chữ tín.
    Vận dụng:
    Phê phán những người không biết giữ
    chữ tín.
    Vận dụng cao:
    Luôn giữ lời hứa với người thân, thầy
    cô, bạn bè và người có trách nhiệm.

    3. Bảo
    tồn di
    sản
    văn
    hoá

    Nhận biết:
    - Nêu được khái niệm di sản văn hoá.
    - Liệt kê được một số loại di sản văn hoá
    của Việt Nam.
    - Nêu được quy định cơ bản của pháp
    luật về quyền và nghĩa vụ của tổ chức,

    4 TN

    4 TN

    4 TN

    1TL

    1TL

    cá nhân đối với việc bảo vệ di sản văn
    hoá.
    - Liệt kê được các hành vi vi phạm
    pháp luật về bảo tồn di sản văn hoá và
    cách đấu tranh, ngăn chặn các hành vi
    đó.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được ý nghĩa của di sản
    văn hoá đối với con người và xã hội.
    - Trình bày được trách nhiệm của học
    sinh trong việc bảo tồn di sản văn hoá.

    Giáo
    dục kỹ
    năng

    Nhận biết:
    - Nêu được các tình huống thường gây
    4.
    căng thẳng.
    - Nêu được biểu hiện của cơ thể khi bị
    Ứng
    căng thẳng.
    phó với Thông hiểu:
    - Xác định được nguyên nhân và ảnh
    tâm lí
    hưởng của căng thẳng
    căng
    - Dự kiến được cách ứng phó tích cực khi
    căng thẳng.
    thẳng
    Vận dụng:
    - Xác định được một cách ứng phó tích
    cực khi căng thẳng.
    - Thực hành được một số cách ứng
    phó tích cực khi căng thẳng.

    4 TN

    1TL

    Tổng

    16 câu
    TNKQ

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    Tỉ lệ %

    40%

    30%

    20%

    10%

    Tỉ lệ chung

    40%

    60%

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    MÔN: GDCD - LỚP: 7
    Mức độ nhận thức
    TT

    1

    Chủ
    đề

    Nội dung

    Giáo 1. Học tập
    dục
    tự giác, tích

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    TN

    TL

    TL

    4 câu

    Tổng
    Vận
    dụng
    cao
    TL

    Tỉ lệ
    TN

    10%

    Tổngcâu/
    điểm
    TL

    4,0

    cực

    đạo
    đức

    2. Giữ chữ
    tín

    4 câu

    3. Bảo tồn
    di sản văn
    hóa

    4 câu

    Giáo 4. Ứng phó
    dục với tâm lí
    Kỹ
    căng thẳng
    năng
    Tổng
    Tỉ lệ chung

    DUYỆT CỦA BGH

    Mai Thị Hoài Vân

    1câu

    1câu

    4 câu

    1câu

    16
    câu
    40%

    1 câu

    10%

    10%

    5,0

    10%

    20
    %

    5,0

    10%

    30%

    5,0

    1 câu 1 câu
    60%

    NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

    Tưởng Thị Vĩnh Hòa

    19/10
    100%

    NGƯỜI LẬP MA TRẬN

    Dương Bình Minh

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
    TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
    Mã đề: 01

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: GDCD - LỚP: 7
    Thời gian:45phút (Không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). (mỗi câu đúng 0,25 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Giữ chữ tín là coi trọng, giữ gìn……
    A. sự yêu mến của mọi người đối với mình.
    B. phẩm chất tốt đẹp mình trước mọi người.
    C. niềm tin của mình đối với mọi người.
    D. niềm tin của mọi người đối với mình
    Câu 2. Biểu hiện nào sau đây trái với giữ chữ tín?
    A. Giữ đúng lời hứa của mình.
    B. Buôn bán hàng chất lượng.
    C. Hay trễ hẹn với bạn bè.
    D. Nói đi đôi với làm.
    Câu 3. Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, được….
    A. lưu truyền từ đời này sang đời khác.
    B. lưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác.
    C. lưu truyền qua nhiều thế hệ khác nhau.
    D. lưu truyền qua nhiều đời, nhiều thế hệ.
    Câu 4. Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa?
    A. Giữ gìn sạch đẹp di tích, danh lam thắng cảnh.
    B. Khắc tên mình lên di sản nhằm để lại dấu ấn khi mình đến thăm.
    C. Vứt rác bừa bãi xung quanh di tích.
    D. Lấy cắp đồ vật trong khu bảo tồn di sản về nhà.
    Câu 5. Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể?
    A. Nhã nhạc cung đình Huế.
    B. Trống đồng Đông Sơn.
    C. Bến Nhà Rồng.
    D. Khu di tích Mĩ Sơn.
    Câu 6.  Một trong những nguyên nhân gây căng thẳng tâm lý đến từ bản thân là……..
    A. áp lực từ học tập.
    B. các mối quan hệ bạn bè.
    C. kỳ vọng của gia đình.
    D. suy nghĩ tiêu cực.
    Câu 7. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của tâm lí căng thẳng?
    A. Suy giảm trí nhớ.
    B. Không tập trung công việc.
    C. Vui vẻ, tự tin.
    D. Tim đập nhanh, khó thở, buồn nôn.
    Câu 8. Hành động nào sau đây là biểu hiện của học tập tự giác, tích cực?
    A. Luôn để bố mẹ gọi dậy đi học.
    B. Trước giờ đi học mới soạn sách, vở.
    C. Luôn cố gắng, vượt khó, kiên trì trong học tập.
    D. Trong giờ kiểm tra, nhìn bài bạn để đạt được điểm cao.
    Câu 9. Học tập tự giác, tích cực, giúp ta…….
    A. không ngừng tiến bộ, đạt kết quả cao trong học tập.
    B. nhận được nhiều quyền lợi, tiền bạc hơn.
    C. có cơ hội đi du lịch nhiều nơi trên thế giới.
    D. có cơ hội được gặp gỡ người nổi tiếng.
    Câu 10. Giữ chữ tín là……..
    A. coi thường lòng tin của mọi người đối với mình.
    B. chỉ hứa nhưng không làm.
    C. yêu thương, tôn trọng mọi người.
    D. coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình.
    Câu 11. Người biết học tập tự giác, tích cực………
    A. là những người học kém.
    B. phải chịu nhiều thiệt thòi.
    C. đạt kết quả cao,được mọi người yêu quý.
    D. không được ai tin tưởng.
    Câu 12. Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của giữ chữ tín?
    A. Được mọi người quý mến, kính nể.
    B. Mang đến niềm tin và hi vọng cho mọi người.
    C. Giúp chúng ta hoàn thiện bản thân.
    D. Nâng cao đời sống vật chất của mỗi người.
    Câu 13. Di sản văn hoá bao gồm……
    A. di sản văn hoá tỉnh thần và di sản văn hoá vật thể.
    B. di sản văn hoá phi vật thể và di sản văn hoá vật thể.
    C. di sản văn hoá vật chất và di sản văn hoá tỉnh thần.
    D. di sản văn hoá thể chất và di sản văn hoá tinh thần.

    Câu 14. Những người trải qua mức độ căng thẳng tâm lí cao hoặc căng thẳng trong một thời gian dài có thể
    gặp các vấn đề về……
    A. tiền bạc.
    B. giao tiếp xã hội.
    C. mối quan hệ xã hội.
    D. sức khỏe tinh thần và thể chất.
    Câu 15. Học tập tự giác, tích cực giúp chúng ta rèn luyện được đức tính nào sau đây?
    A. Tự lập, tự chủ, kiên trì.
    B. Yêu thương con người.
    C. Quan tâm, cảm thông và chia sẻ.
    D. Khoan dung.
    Câu 16.Mệt mỏi, chán ăn, khó ngủ là một số biểu hiện của….
    A. học sinh lười học.
    B. cơ thể bị căng thẳng.
    C. học sinh chăm học.
    D. người trưởng thành.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 17 (3,0 điểm). Vì sao con người lại bị căng thẳng tâm lý? Em sẽ làm gì khi sắp đến kì kiểm tra mà
    bài tập thì quá nhiều, không có đủ thời gian để hoàn thành nên rất căng thẳng, lo âu, mất ngủ?
    Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận xét các hành vi dưới đây:
    a) Mỗi khi đi tham quan các di tích lịch sử, H thường khắc tên mình lên tượng đài, bức tượng, thân cây,
    b) T nhắc nhở các bạn trong xóm không nên chăn thả gia súc trong khu di tích lịch sử.
    c) Cuối tuần, M thường rủ các bạn tới nhà bác K – một nghệ nhân hát chèo – để học hát.
    d) N tích cực học ngoại ngữ để có thể giới thiệu về những danh lam thắng cảnh của quê hương mình với du
    khách nước ngoài.
    Câu 19 (1,0 điểm). Cho tình huống: T mượn C quyển truyện và hứa sẽ trả bạn sau một tuần. Nhưng do bận
    tập văn nghệ để tham gia biểu diễn nên T chưa kịp đọc. T nghĩ “Chắc C đã đọc truyện rồi” nên bạn vẫn giữ
    lại, bao giờ đọc xong sẽ trả.”
    Theo em, bạn T có phải là người biết giữ chữ tín không? Vì sao?
    …………………….Hết…………………………
    (Giám thị không giải thích gì thêm)
    DUYỆT CỦA BGH

    Mai Thị Hoài Vân

    NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

    Tưởng Thị Vĩnh Hòa

    NGƯỜI RA ĐỀ

    Dương Bình Minh

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
    TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2022-2023
    Môn: GDCD- Lớp: 7

    Mã đề: 01

    I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    Đáp
    án

    D

    C

    B

    A

    A

    D

    C

    C

    A

    D

    C

    12

    13

    14

    15

    16

    D

    B

    D

    A

    B

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu hỏi
    Câu 17
    (3,0điểm)

    Nội dung

    Điểm

    - Nguyên nhân gây căng thẳng có thể đến từ bên ngoài như:
    - áp lực học tập, các mối quan hệ bạn bè, kỳ vọng gia đình,….
    -Hoặc có thể đến từ bản thân như:
    -Tâm lý tự ti, suy nghĩ tiêu cực, lo lắng thái quá, các vấn đề về sức khoẻ,
     + em sẽ tìm hiểu rõ nguyên nhân dẫn đến tâm lí căng thẳng.
    -Sau đó lựa chọn giải pháp ứng phó như thư giãn bản thân bằng việc chạy bộ,
    đi bộ, hít thở sâu, suy nghĩ tích cực, hoặc tìm sự giúp đỡ của cha mẹ, người

    Câu 18
    (2,0 điểm)

    Câu 19
    (1,0 điểm)

    thân, thân cô giáo, bạn bè,…
    - Hành vi của H không đúng và vi phạm pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa.
    - Hành vi của T đúng, vì T đã góp phần bảo vệ, giữ gìn di sản văn hóa sạch
    đẹp.
    - Hành vi của M đúng, vì M đã góp phần bảo tồn, phát triển làn điệu hát
    chèo của quê hương.
    - Hành vi của N đúng, vì N đã góp phần giới thiệu di sản văn hóa của Việt
    Nam đến với bạn bè quốc tế.
    Bạn T là người không biết giữ chữ tín vì đã hứa sẽ trả bạn sau 1 tuần nhưng
    lại không trả đúng hẹn vì lí do cá nhân.
    Bạn T không biết coi trọng lời hứa và lòng tin của mọi người với mình.

    DUYỆT CỦA BGH

    Mai Thị Hoài Vân

    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

    NGƯỜI LÀM ĐÁP ÁN

    Tưởng Thị Vĩnh Hòa

    Dương Bình Minh
     
    Gửi ý kiến