Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chó Thị Sa
    Ngày gửi: 13h:51' 26-12-2024
    Dung lượng: 28.0 KB
    Số lượt tải: 120
    Số lượt thích: 0 người
    1. KHUNG MA TRẬN:

    TT
    năng

    Nội
    dung/đơn
    vị kiến thức

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết

    1

    2

    Đọc
    hiểu

    Thơ (thơ
    bốn chữ,
    năm chữ)

    TNK
    Q
    5

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng
    cao

    Tổng
    %
    điểm

    TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

    0

    3

    0

    Phát biểu
    cảm nghĩ
    về con
    0
    1*
    0
    1*
    người hoặc
    sự việc.
    Tổng
    25
    5
    15
    15
    Tỉ lệ %
    30%
    30%
    Tỉ lệ chung
    60%

    0

    2

    0

    0

    1*

    0

    60

    Viết

    1*

    40

    0
    30
    0
    10
    30%
    10%
    40%

    100

    2. BẢNG ĐẶC TẢ.

    TT
    1

    2

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Nhậ Thông
    Vận
    Vận
    n
    hiểu
    dụng
    dụng
    biết
    cao

    Chươn
    g/
    Chủ đề

    Nội dung/
    Đơn vị
    kiến thức

    Đọc
    hiểu

    - Thơ (thơ Nhận biết:
    bốn chữ, - Nhận biết được từ ngữ, vần,
    năm chữ) nhịp, các biện pháp tu từ
    trong bài thơ.
    - Nhận biết được bố cục,
    những hình ảnh tiểu biểu, các
    yếu tố tự sự, miêu tả được sử
    dụng trong bài thơ.
    - Xác định được số từ, phó
    từ.
    5 TN
    Thông hiểu:
    - Hiểu và lí giải được tình
    cảm, cảm xúc của nhân vật
    trữ tình được thể hiện qua
    ngôn ngữ văn bản.
    - Rút ra được chủ đề, thông
    điệp mà văn bản muốn gửi
    đến người đọc.
    - Phân tích được giá trị biểu
    đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần,
    nhịp, biện pháp tu từ.
    - Giải thích được ý nghĩa, tác
    dụng của thành ngữ, tục ngữ;
    nghĩa của một số yếu tố Hán
    Việt thông dụng; nghĩa của từ
    trong ngữ cảnh; công dụng
    của dấu chấm lửng.
    Vận dụng:
    - Trình bày được những cảm
    nhận sâu sắc và rút ra được
    những bài học ứng xử cho
    bản thân.
    - Đánh giá được nét độc đáo
    của bài thơ thể hiện qua cách
    nhìn riêng về con người, cuộc
    sống; qua cách sử dụng từ
    ngữ, hình ảnh, giọng điệu.
    Viết bài Nhận biết:
    văn cảm - Nhận biết được yêu cầu của
    nghĩ
    về đề về kiểu văn bản, về văn biểu

    Viết

    Mức độ đánh giá

    3TN

    2TL

    1TL*

    con người cảm
    hoặc sự - Xác định được cách thức trình
    bày bài văn.
    việc.

    Thông hiểu:
    - Viết đúng về nội dung, về
    hình thức ( từ ngữ, diễn đạt, bố
    cục văn bản)
    Vận dụng:
    - Vận dụng các kĩ năng dùng từ,
    viết câu.

    Vận dụng cao:
    Viết được bài văn biểu cảm
    (về con người hoặc sự việc):
    thể hiện được thái độ, tình
    cảm của người viết với con
    người / sự việc; nêu được vai
    trò của con người / sự việc
    đối với bản thân.
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    5TN
    30

    3TN
    30
    60

    2 TL
    30

    1 TL
    10
    40

    * Ghi chú: Phần viết có một câu bao hàm cả 4 cấp độ. Các cấp độ được thể hiện trong hướng
    dẫn chấm.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Năm học 2024-2025
    Môn NGỮ VĂN - LỚP 7
    Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
    I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)
    Đọc văn bản sau:

    EM YÊU QUÊ HƯƠNG
    ( Trích)
    Tác giả: Nguyễn Thị Tình
    Quê hương chốn thanh bình
    Có bầu trời xanh thắm
    Nắng tươi vàng óng ánh
    Tỏa cánh đồng mênh mông
    Lúa xanh mướt mượt mà
    Đang trổ thì con gái
    Tiếng chim kêu rộn rã
    Hòa cùng tiếng gió reo
    Tiếng sáo diều trong veo
    Ngân nga cùng cò lả
    Ôi nghe sao vui quá
    Như một bản hòa ca
    Khúc nhạc tình trầm bổng
    Trời xanh cao gió lộng
    Xao động cả hồn em
    Càng yêu nhớ quê thêm

    Nguồn: Internet.

    *Lựa chọn đáp án đúng:
    Câu 1: Bốn khổ thơ trên viết theo thể thơ nào?
    A. Bốn chữ.
    B. Năm chữ.
    C. Bảy chữ.
    D. Tám chữ.
    Câu 2: Khổ thơ 3 có sử dụng biện pháp tu từ gì?
    A. So sánh, ẩn dụ
    B. Nhân hóa, so sánh
    C. Ẩn dụ, điệp ngữ
    D. Hoán dụ, so sánh
    Câu 3: Trong câu “Ôi nghe sao vui quá” , phó từ là từ nào?
    A. Nghe.
    B. Sao.
    C. Vui.
    D. Quá.
    Câu 4: Theo em, cách gieo vần trong 4 khổ thơ trên là vần chân, đúng hay sai?
    A. Đúng.
    B. Sai.
    Câu 5: Bốn khổ thơ trên sử dụng phương thức biểu đạt nào là chủ yếu ?
    A. Tự sự.
    B. Nghị luận.
    C. Miêu tả.

    D. Thuyết minh.
    Câu 6: Cảm xúc của tác giả về quê hương được thể hiện như thế nào?
    A. Bình thường.
    B. trầm lắng.
    C. Buồn bã.
    D. Sôi động.
    Câu 7: Khi gọi tên “Lúa đang thì con gái” tác giả muốn thể hiện dụng ý gì?
    A. Thể hiện cây lúa còn non.
    B. Thể hiện cây lúa đang phát triển.
    C. Thể hiện cây lúa đang trổ bông.
    D. Thể hiện cây lúa đã chín.
    Câu 8: Nhận xét nào sau đây nói đúng nhất nội dung của 4 khổ thơ?
    A. Nói về bầu trời, nắng vàng.
    B. Nói về cây lúa, cánh đồng.
    C. Nói về tiếng chim, sáo diều.
    D. Nói về nét đẹp quê hương.
    Câu 9 (1,0 điểm): Em hiểu như thế nào về nội dung khổ thơ 4?
    Câu 10(1,0 điểm): Qua 4 khổ thơ, tác giả muốn nhắn nhủ tới người đọc điều gì?
    II. VIẾT (4,0 điểm)
    Viết bài văn trình bày cảm xúc về tết cổ truyền ở quê em.

    ***Hết***

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7
    Phần Câu
    Nội dung
    I
    ĐỌC HIỂU
    1
    B
    2
    B
    3
    D
    4
    A
    5
    C
    6
    D
    7
    B
    8
    D
    9 * HS nêu được cảm nhận bản thân:
    - Khúc nhạc vui tươi, không gian tươi đẹp;
    - Yêu mến thiết tha quê hương.
    10 * HS nêu được lời nhắn nhủ mà tác giả muốn gửi tới người đọc:
    - Chúng ta phải biết yêu quí đất nước, phải có ý thức gìn giữ nét
    đẹp quê hương.
    * LƯU Ý Câu 9 và 10: Học sinh có thể có cách diễn đạt khác,
    miễn hợp lý.
    II
    VIẾT
    a. Đảm bảo cấu trúc bài văn biểu cảm:
    Mở bài, thân bài, kết bài.
    b. Xác định đúng yêu cầu của đề.
    Cảm nghĩ về tết cổ truyền.
    c. Cảm nghĩ về tết cổ truyền.
    - Trước tết:
    + Mọi người sắm sửa thật rộn ràng, vui tươi.
    + Chiều giao thừa: mọi người quây quần bên mâm cơm cuối năm.
    - Các ngày tết:
    + Mọi người đi chúc tết.
    + Các em rất vui khi được mặc những bộ quần áo mới, được nhận
    những phong bao lì xì đỏ và được ăn những món ăn ngon.
    + Các lễ hội dân gian hấp dẫn được tổ chức ở nhiều nơi.
    - Biểu cảm về ngày tết.
    - Sử dụng ngôi thứ nhất.
    d. Chính tả, ngữ pháp
    Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt.
    e. Sáng tạo: Bố cục mạch lạc, diễn đạt sinh động.

    Điểm
    6,0
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    1,0:
    + 0.5
    + 0.5
    1,0

    4,0
    0,25
    0,25
    2.5

    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến