Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cuối kì I lớp 5 năm 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:55' 25-12-2011
Dung lượng: 383.0 KB
Số lượt tải: 1422
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:55' 25-12-2011
Dung lượng: 383.0 KB
Số lượt tải: 1422
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kỳ I năm học 20……- 20……
Môn: Toán lớp 5
Họ và tên: ...............................................................................
Lớp :...........Trường tiểu học Bảo Lý .Số báo danh...................
I . Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A.0,6 B.3,5 C.0,35 D.0,06
Câu 2 : Phân số nào bằng 0,05 ?
A. B. C. D.
Câu 3 : Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 2,9 ; 4,03 ; 5,1 B. 4,03 ; 5,1 ; 2,9
C. 5,1 ; 4,03 ; 2,9 D. 5,1 ; 2,9 ; 4,03
Câu 4 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 cm69 mm= ….cmlà
A.16,9 B.1,69 C.0,169 D.1,0069
Câu 5 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,015 tấn = ……..kg là
A. 0,15 B. 1,5 C.15 D.150
Câu 6 : Kết quả của phép tính : :
A. B. C. D.
Câu 7 : Tính tích của 3,28 x 3,5
A. 10,48 B. 104,8 C. 11,48 D. 1,148
Câu 8 : Thương của 82,62 và 25,5 là :
A. 108,12 B. 3,24 C. 32,4 D. 57,12
Câu 9 : Lớp 5 A có 32 học sinh , trong đó có 8 học sinh giỏi. Hỏi số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 8 % B. 32 % C. 75 % D. 25 %
Câu 10 : Số dư của phép chia 17,4737 : 8,36 khi thương lấy đến 2 chữ sốlà :
A.13 B.0,13 C.0,013 D.0,0013
II . Phần tự luận
Câu 13: Đặt tính rồi tính
57,648 + 35,37 800,5 – 384,48
7,826 x 4,5 109,98 : 42,3
Môn: Toán lớp 5
Họ và tên: ...............................................................................
Lớp :...........Trường tiểu học Bảo Lý .Số báo danh...................
I . Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A.0,6 B.3,5 C.0,35 D.0,06
Câu 2 : Phân số nào bằng 0,05 ?
A. B. C. D.
Câu 3 : Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 2,9 ; 4,03 ; 5,1 B. 4,03 ; 5,1 ; 2,9
C. 5,1 ; 4,03 ; 2,9 D. 5,1 ; 2,9 ; 4,03
Câu 4 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 cm69 mm= ….cmlà
A.16,9 B.1,69 C.0,169 D.1,0069
Câu 5 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,015 tấn = ……..kg là
A. 0,15 B. 1,5 C.15 D.150
Câu 6 : Kết quả của phép tính : :
A. B. C. D.
Câu 7 : Tính tích của 3,28 x 3,5
A. 10,48 B. 104,8 C. 11,48 D. 1,148
Câu 8 : Thương của 82,62 và 25,5 là :
A. 108,12 B. 3,24 C. 32,4 D. 57,12
Câu 9 : Lớp 5 A có 32 học sinh , trong đó có 8 học sinh giỏi. Hỏi số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 8 % B. 32 % C. 75 % D. 25 %
Câu 10 : Số dư của phép chia 17,4737 : 8,36 khi thương lấy đến 2 chữ sốlà :
A.13 B.0,13 C.0,013 D.0,0013
II . Phần tự luận
Câu 13: Đặt tính rồi tính
57,648 + 35,37 800,5 – 384,48
7,826 x 4,5 109,98 : 42,3
 






Các ý kiến mới nhất