Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM 2024 - 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 22h:20' 15-04-2025
Dung lượng: 161.8 KB
Số lượt tải: 1968
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 22h:20' 15-04-2025
Dung lượng: 161.8 KB
Số lượt tải: 1968
Số lượt thích:
0 người
UB ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ………………………………. .................... Lớp: .......….
GT 1: …………………….…......… GT 2: …………..………………
GK 1: …….……………
Điểm
Bằng số: ...........................
Bằng chữ: ........................
GK 2: ………………….
Lời nhận xét chung của giáo viên
................................................................................................
................................................................................................
A. Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
7
Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:
a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc
của người đi xe đạp đó là:
A. 12 km/giờ
B. 27 km/giờ
C. 1,2 km/giờ
D. 18 km/giờ
B. Phần tự luận: 6,5 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
10,69 + 5,409
94,1 – 28,55
9,78 × 0,6
302,4 : 1,2
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 8. Tính thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể
là chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10.
Bài 4. Một xe máy dự định đi một quãng đường dài 400 km. Xe máy đó đi với vận
tốc 60 km/giờ và đã đi được 3 giờ. Hỏi xe máy còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu
ki-lô-mét?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
* Ma trận nội dung, câu hỏi kiểm tra:
Mạch nội dung
1. Số học: Số thập phân; thực hiện
4 phép tính với số thập phân phân;
tính bằng cách thuận tiện
2. Đại lượng: thời gian, khối lượng
3. Xác suất thống kê
4. Hình học + Giải toán: Hình hộp
chữ nhật, thể tích. Bài toán về
chuyển động đều
Tổng
Số điểm
và số
câu
TN
TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,
4
7
8
Số điểm
1,5
2
1,5
Mức 1
Mức 2
TN
Số câu
1
Câu số
3
Số điểm
0,5
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
2
3
3,5
1
0,5
Số câu
1
1
2
Câu số
6
9a
9b,10
Số điểm
0,5
1
2
1
2
Số câu
4
4
2
6
4
Số điểm
4,0
4,0
2
3,5
6,5
Tỉ lệ
40%
40%
20%
35%
65%
MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5
TT
Chủ đề
1
Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép
tính với số thập phân phân; tính bằng cách
thuận tiện
2
Đại lượng: thời gian, khối lượng
3
Xác suất thống kê
4
4. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ
nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động
đều
TS
Số câu
Mức 1
4
Mức 2
Câu số
1,2,4,7
8
1
1
3
1
5
1
1
6
9a
9b, 10
5
4
1
1
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Mức 3
Cộng
5
1
1
3
10
-------------------------------------------------------Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
Duyệt của hiệu trưởng
Tổ trưởng
Đặng Ngọc Hùng
ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm: (3,5 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
C
(0,5 điểm)
Câu 2
B
(0,5 điểm)
Câu 3
a. 6,25 giờ;
b. 6025 kg
đúng mỗi ý cho 0,25
(0,5 điểm)
Câu 4
C
(0,5 điểm)
Câu 5
a. 450 ;
b. 270
đúng mỗi ý cho 0,5
(1 điểm)
Câu 6
A
(0,5 điểm)
B. Phần tự luận: (6,5điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho
Câu 7
(2 điểm)
Biểu
điểm
0,5
Đáp án
a/ 10,69
+
5,409
16,099
b/
-
94,1
28,55
65,55
c/
9,78
x 0,6
5868
000
5,868
d/ 302,4
062
024
00
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
1,2
252
HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho
* 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6 = ( 34,8 + 25,2 ) + ( 18,4 + 21,6 )
Câu 8
=
60
+
30 = 90
(1,5điểm)
* 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8 = 5,8 x ( 28,6 + 71,4 ) = 5,8 x 100 = 580
Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số điểm.
a) Tính được thể tích bể cho: 5 x 4 x 2 = 40 ( m3 )
b)Tính được thể tích nước có trong bể cho: 40 x 60 : 100 = 24 ( m3 )
Đổi mét khối ra lít cho: 24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000 lít.
Câu 9
Đáp số: 24 000 lít.
cho
(1,75điểm)
*Nếu HS giải cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm, sai danh số trừ một
nửa số điểm của câu đó
Câu 10
(1,25
điểm)
Quãng đường xe máy đã đi được là:
60 × 3 = 180 (km)
Quãng đường còn lại phải đi là: 400 − 180 = 220 (km)
Đáp số: 220 km
Điểm toàn bài là điểm 10 câu cộng lại làm tròn 0,5 thành 1.
(Kiểm tra vào tuần 34 từ ngày 06 /05/2025 )
--------------------------------------------------------
0,5
0,75
0,75
0,5
0,75
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
Duyệt của hiệu trưởng
Tổ trưởng
Đặng Ngọc Hùng
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ………………………………. .................... Lớp: .......….
GT 1: …………………….…......… GT 2: …………..………………
GK 1: …….……………
Điểm
Bằng số: ...........................
Bằng chữ: ........................
GK 2: ………………….
Lời nhận xét chung của giáo viên
................................................................................................
................................................................................................
A. Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
7
Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:
a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc
của người đi xe đạp đó là:
A. 12 km/giờ
B. 27 km/giờ
C. 1,2 km/giờ
D. 18 km/giờ
B. Phần tự luận: 6,5 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
10,69 + 5,409
94,1 – 28,55
9,78 × 0,6
302,4 : 1,2
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 8. Tính thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể
là chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10.
Bài 4. Một xe máy dự định đi một quãng đường dài 400 km. Xe máy đó đi với vận
tốc 60 km/giờ và đã đi được 3 giờ. Hỏi xe máy còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu
ki-lô-mét?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
* Ma trận nội dung, câu hỏi kiểm tra:
Mạch nội dung
1. Số học: Số thập phân; thực hiện
4 phép tính với số thập phân phân;
tính bằng cách thuận tiện
2. Đại lượng: thời gian, khối lượng
3. Xác suất thống kê
4. Hình học + Giải toán: Hình hộp
chữ nhật, thể tích. Bài toán về
chuyển động đều
Tổng
Số điểm
và số
câu
TN
TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,
4
7
8
Số điểm
1,5
2
1,5
Mức 1
Mức 2
TN
Số câu
1
Câu số
3
Số điểm
0,5
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
2
3
3,5
1
0,5
Số câu
1
1
2
Câu số
6
9a
9b,10
Số điểm
0,5
1
2
1
2
Số câu
4
4
2
6
4
Số điểm
4,0
4,0
2
3,5
6,5
Tỉ lệ
40%
40%
20%
35%
65%
MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5
TT
Chủ đề
1
Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép
tính với số thập phân phân; tính bằng cách
thuận tiện
2
Đại lượng: thời gian, khối lượng
3
Xác suất thống kê
4
4. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ
nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động
đều
TS
Số câu
Mức 1
4
Mức 2
Câu số
1,2,4,7
8
1
1
3
1
5
1
1
6
9a
9b, 10
5
4
1
1
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Mức 3
Cộng
5
1
1
3
10
-------------------------------------------------------Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
Duyệt của hiệu trưởng
Tổ trưởng
Đặng Ngọc Hùng
ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm: (3,5 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
C
(0,5 điểm)
Câu 2
B
(0,5 điểm)
Câu 3
a. 6,25 giờ;
b. 6025 kg
đúng mỗi ý cho 0,25
(0,5 điểm)
Câu 4
C
(0,5 điểm)
Câu 5
a. 450 ;
b. 270
đúng mỗi ý cho 0,5
(1 điểm)
Câu 6
A
(0,5 điểm)
B. Phần tự luận: (6,5điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho
Câu 7
(2 điểm)
Biểu
điểm
0,5
Đáp án
a/ 10,69
+
5,409
16,099
b/
-
94,1
28,55
65,55
c/
9,78
x 0,6
5868
000
5,868
d/ 302,4
062
024
00
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
1,2
252
HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho
* 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6 = ( 34,8 + 25,2 ) + ( 18,4 + 21,6 )
Câu 8
=
60
+
30 = 90
(1,5điểm)
* 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8 = 5,8 x ( 28,6 + 71,4 ) = 5,8 x 100 = 580
Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số điểm.
a) Tính được thể tích bể cho: 5 x 4 x 2 = 40 ( m3 )
b)Tính được thể tích nước có trong bể cho: 40 x 60 : 100 = 24 ( m3 )
Đổi mét khối ra lít cho: 24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000 lít.
Câu 9
Đáp số: 24 000 lít.
cho
(1,75điểm)
*Nếu HS giải cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm, sai danh số trừ một
nửa số điểm của câu đó
Câu 10
(1,25
điểm)
Quãng đường xe máy đã đi được là:
60 × 3 = 180 (km)
Quãng đường còn lại phải đi là: 400 − 180 = 220 (km)
Đáp số: 220 km
Điểm toàn bài là điểm 10 câu cộng lại làm tròn 0,5 thành 1.
(Kiểm tra vào tuần 34 từ ngày 06 /05/2025 )
--------------------------------------------------------
0,5
0,75
0,75
0,5
0,75
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
Duyệt của hiệu trưởng
Tổ trưởng
Đặng Ngọc Hùng
 






Các ý kiến mới nhất