Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM 2024 - 2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
    Ngày gửi: 22h:20' 15-04-2025
    Dung lượng: 161.8 KB
    Số lượt tải: 1968
    Số lượt thích: 0 người
    UB ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN TOÁN LỚP 5

    (Thời gian làm bài 40 phút)

    Họ và tên: ………………………………. .................... Lớp: .......….
    GT 1: …………………….…......… GT 2: …………..………………
    GK 1: …….……………
    Điểm
    Bằng số: ...........................
    Bằng chữ: ........................

    GK 2: ………………….
    Lời nhận xét chung của giáo viên
    ................................................................................................
    ................................................................................................

    A. Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
    7

    Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
    A. 7,0
    B. 0,7
    C. 0,07

    D. 0,007

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
    A. 4,693
    B. 4,963
    C. 4,396
    D. 4,936
    Câu 3.  Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
    a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
    b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
    Câu 4.  Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
    A. 4580
    B. 4,58
    C. 0,458
    D. 458
    Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
    Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:

    a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
    b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
    Câu 6.  Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc
    của người đi xe đạp đó là:
    A. 12 km/giờ
    B. 27 km/giờ
    C. 1,2 km/giờ
    D. 18 km/giờ

    B. Phần tự luận: 6,5 điểm
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    10,69 + 5,409
    94,1 – 28,55
    9,78 × 0,6
    302,4 : 1,2
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 8. Tính thuận tiện
    34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6

    28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể
    là chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
    a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
    b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10.
    Bài 4. Một xe máy dự định đi một quãng đường dài 400 km. Xe máy đó đi với vận
    tốc 60 km/giờ và đã đi được 3 giờ. Hỏi xe máy còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu
    ki-lô-mét? 
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN TOÁN LỚP 5

    * Ma trận nội dung, câu hỏi kiểm tra:
    Mạch nội dung

    1. Số học: Số thập phân; thực hiện
    4 phép tính với số thập phân phân;
    tính bằng cách thuận tiện 

    2. Đại lượng: thời gian, khối lượng

    3. Xác suất thống kê

    4. Hình học + Giải toán: Hình hộp
    chữ nhật, thể tích. Bài toán về
    chuyển động đều

    Tổng

    Số điểm
    và số
    câu

    TN

    TL

    Số câu

    3

    1

    1

    Câu số

    1,2,
    4

    7

    8

    Số điểm

    1,5

    2

    1,5

    Mức 1

    Mức 2
    TN

    Số câu

    1

    Câu số

    3

    Số điểm

    0,5

    Số câu

    1

    Câu số

    5

    Số điểm

    1

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Tổng
    TN

    TL

    1

    2

    3

    3,5

    1

    0,5

    Số câu

    1

    1

    2

    Câu số

    6

    9a

    9b,10

    Số điểm

    0,5

    1

    2

    1

    2

    Số câu

    4

    4

    2

    6

    4

    Số điểm

    4,0

    4,0

    2

    3,5

    6,5

    Tỉ lệ

    40%

    40%

    20%

    35%

    65%

    MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5

    TT

    Chủ đề

    1

    Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép
    tính với số thập phân phân; tính bằng cách
    thuận tiện 

    2

    Đại lượng: thời gian, khối lượng

    3

    Xác suất thống kê

    4

    4. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ
    nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động
    đều

    TS

    Số câu

    Mức 1
    4

    Mức 2

    Câu số

    1,2,4,7

    8

    1

    1
    3
    1
    5
    1

    1

    6

    9a

    9b, 10

    5

    4

    1

    1

    Số câu
    Câu số
    Số câu
    Câu số
    Số câu
    Câu số

    Mức 3

    Cộng
    5

    1
    1
    3
    10

    -------------------------------------------------------Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
    Duyệt của hiệu trưởng

    Tổ trưởng

    Đặng Ngọc Hùng

    ỦY BAN ND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024-2025

    MÔN TOÁN LỚP 5

    A. Phần trắc nghiệm: (3,5 điểm)
    Câu hỏi

    Câu 1
    C
    (0,5 điểm)
    Câu 2
    B
    (0,5 điểm)
    Câu 3
    a. 6,25 giờ;
    b. 6025 kg
    đúng mỗi ý cho 0,25
    (0,5 điểm)
    Câu 4
    C
    (0,5 điểm)
    Câu 5
    a. 450 ;
    b. 270
    đúng mỗi ý cho 0,5
    (1 điểm)
    Câu 6
    A
    (0,5 điểm)
    B. Phần tự luận: (6,5điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho
    Câu 7
    (2 điểm)

    Biểu
    điểm
    0,5

    Đáp án

    a/ 10,69
    +
    5,409
    16,099

    b/
    -

    94,1

    28,55
    65,55

    c/

    9,78

    x 0,6
    5868
    000
    5,868

    d/ 302,4
    062
    024
    00

    0,5
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5

    1,2
    252

    HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
    Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho
    * 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6 = ( 34,8 + 25,2 ) + ( 18,4 + 21,6 )
    Câu 8
    =
    60
    +
    30 = 90
    (1,5điểm)
    * 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8 = 5,8 x ( 28,6 + 71,4 ) = 5,8 x 100 = 580
    Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số điểm.
    a) Tính được thể tích bể cho: 5 x 4 x 2 = 40 ( m3 )
    b)Tính được thể tích nước có trong bể cho: 40 x 60 : 100 = 24 ( m3 )
    Đổi mét khối ra lít cho: 24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000 lít.
    Câu 9
    Đáp số: 24 000 lít.
    cho
    (1,75điểm)
    *Nếu HS giải cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm, sai danh số trừ một
    nửa số điểm của câu đó
    Câu 10
    (1,25
    điểm)

    Quãng đường xe máy đã đi được là:
    60 × 3 = 180 (km)
    Quãng đường còn lại phải đi là: 400 − 180 = 220 (km)
    Đáp số: 220 km
    Điểm toàn bài là điểm 10 câu cộng lại làm tròn 0,5 thành 1.
    (Kiểm tra vào tuần 34 từ ngày 06 /05/2025 )
    --------------------------------------------------------

    0,5

    0,75
    0,75
    0,5
    0,75
    0,25
    0,25

    0,5
    0,5
    0,25

    Xuân Lãnh, ngày 22 tháng 04 năm 2025
    Duyệt của hiệu trưởng

    Tổ trưởng

    Đặng Ngọc Hùng
     
    Gửi ý kiến