Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra môn toán giữa học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:26' 09-04-2025
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Lò Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:26' 09-04-2025
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI
Đề chính thức
I.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Khối 5
Họ và tên: ................................................... Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp: ................
Ngày kiểm tra: ……/……./2024
Chữ kí giáo viên coi kiểm tra: ..........................
Chữ kí giáo viên chấm kiểm tra: ......................
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………
Bằng số: ……………… …………………………………………………………
Bằng chữ: …………….. …………………………………………………………
…………………………………………………………
Phần trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (0,5 Điểm) Số gồm bốn mươi hai đơn vị và chín phần trăm được viết là:
A. 42,09
B. 42,90
C. 42,009
D. 420,09
Câu 2: Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 0,04
C. 0,004
D. 0,0004
Câu 3: (0,5 Điểm) Trong các số 0,8012; 0,8869; 0,7698; 0,7689 số nhỏ nhất là:
B. 0,8012
A. 0,8869
C. 0,7698
D. 0,7689
Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 35,675 +3,86 là:
A. 39,553
B. 395,35
C. 39,535
D. 359,35
Câu 5: (2 điểm) Số 3,17 chuyển thành phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm) Tìm x, biết 21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3
A. A. 18
B. B. 24
C. C. 27
D. D. 30
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của x trong biểu thức - 6,4 = 7,8 + 1,6 là
B. = 15,8
A. = 18,3
C. = 20,4
D. = 9,4
Câu 8. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là :
A. 64%
B. 65%
C. 46% D. 63%
2
2
Câu 9. (0,5 điểm) 25m 35 dm = ................. m2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2,535
B. 2535
C. 253,5
D. 25,35
Câu 10. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,79m3 = ……dm3 là:
A. 790 B. 79
C. 7900 D. 7900
Câu 11. (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều
cao 1,5 dm . Thể tích của hình đó là:
A. 7,5dm3
B. 3,75dm3
C. 75dm3
D. 750dm3
Câu 12. (0,5 điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 729cm2 B. 324cm2
C. 81cm2 D. 486cm2
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 70,8 × 3,5
b) 4695,6 : 86
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 2 ( 2 điểm): Một xưởng may đã dùng hết 345m vải để may quần áo trong đó
số vải may quần chiếm 70%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
_____________________________________
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu
Đáp án
1
A. 42,09
2
B. 0,04
3
D. 0,7689
4
C. 39,535
5
C.
II.
6
C. 27
7
B. = 15,8
8
A. 64%
9
D. 25,35
10
A. 790
11
A. 7,5dm3
12
D. 486cm2
Phần tự luận: 4 điểm
Câu
1
70,8
× 3,5
3540
2124
247,80
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Khối 5
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Đáp án
4695,6 8,6
395 546
516
0
Điểm
Mỗi phép tính
đúng được 0,5
điểm
Bài giải
Số mét vải may quần là:
0,25 điểm
354 : 100 x 70 = 247,8 (mét)
0,75 điểm
2
Số mét vải may áo là:
0,25 điểm
354 – 247,8 = 106,2 (mét )
0,5 điểm
Đáp số: 106,2 mét.
0,25 điểm
3
5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
= 5,6 x ( 4 + 3 + 2 + 1)
0,5 điểm
= 5,6 x 10
0,25 điểm
= 56
0,25 điểm
* Lưu ý: HS có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa. Điểm toàn bài là một
số nguyên, 0,5 điểm làm tròn thành 1,0 điểm.
TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI
Đề chính thức
I.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Khối 5
Họ và tên: ................................................... Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp: ................
Ngày kiểm tra: ……/……./2024
Chữ kí giáo viên coi kiểm tra: ..........................
Chữ kí giáo viên chấm kiểm tra: ......................
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………
Bằng số: ……………… …………………………………………………………
Bằng chữ: …………….. …………………………………………………………
…………………………………………………………
Phần trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (0,5 Điểm) Số gồm bốn mươi hai đơn vị và chín phần trăm được viết là:
A. 42,09
B. 42,90
C. 42,009
D. 420,09
Câu 2: Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 0,04
C. 0,004
D. 0,0004
Câu 3: (0,5 Điểm) Trong các số 0,8012; 0,8869; 0,7698; 0,7689 số nhỏ nhất là:
B. 0,8012
A. 0,8869
C. 0,7698
D. 0,7689
Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 35,675 +3,86 là:
A. 39,553
B. 395,35
C. 39,535
D. 359,35
Câu 5: (2 điểm) Số 3,17 chuyển thành phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm) Tìm x, biết 21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3
A. A. 18
B. B. 24
C. C. 27
D. D. 30
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của x trong biểu thức - 6,4 = 7,8 + 1,6 là
B. = 15,8
A. = 18,3
C. = 20,4
D. = 9,4
Câu 8. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là :
A. 64%
B. 65%
C. 46% D. 63%
2
2
Câu 9. (0,5 điểm) 25m 35 dm = ................. m2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2,535
B. 2535
C. 253,5
D. 25,35
Câu 10. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,79m3 = ……dm3 là:
A. 790 B. 79
C. 7900 D. 7900
Câu 11. (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều
cao 1,5 dm . Thể tích của hình đó là:
A. 7,5dm3
B. 3,75dm3
C. 75dm3
D. 750dm3
Câu 12. (0,5 điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 729cm2 B. 324cm2
C. 81cm2 D. 486cm2
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 70,8 × 3,5
b) 4695,6 : 86
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 2 ( 2 điểm): Một xưởng may đã dùng hết 345m vải để may quần áo trong đó
số vải may quần chiếm 70%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
_____________________________________
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu
Đáp án
1
A. 42,09
2
B. 0,04
3
D. 0,7689
4
C. 39,535
5
C.
II.
6
C. 27
7
B. = 15,8
8
A. 64%
9
D. 25,35
10
A. 790
11
A. 7,5dm3
12
D. 486cm2
Phần tự luận: 4 điểm
Câu
1
70,8
× 3,5
3540
2124
247,80
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Khối 5
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Đáp án
4695,6 8,6
395 546
516
0
Điểm
Mỗi phép tính
đúng được 0,5
điểm
Bài giải
Số mét vải may quần là:
0,25 điểm
354 : 100 x 70 = 247,8 (mét)
0,75 điểm
2
Số mét vải may áo là:
0,25 điểm
354 – 247,8 = 106,2 (mét )
0,5 điểm
Đáp số: 106,2 mét.
0,25 điểm
3
5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
= 5,6 x ( 4 + 3 + 2 + 1)
0,5 điểm
= 5,6 x 10
0,25 điểm
= 56
0,25 điểm
* Lưu ý: HS có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa. Điểm toàn bài là một
số nguyên, 0,5 điểm làm tròn thành 1,0 điểm.
 






Các ý kiến mới nhất