Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra môn toán giữa học kì II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Văn Dũng
    Ngày gửi: 08h:26' 09-04-2025
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
    TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI
    Đề chính thức

    I.

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Khối 5
    Họ và tên: ................................................... Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Lớp: ................
    Ngày kiểm tra: ……/……./2024
    Chữ kí giáo viên coi kiểm tra: ..........................
    Chữ kí giáo viên chấm kiểm tra: ......................
    Điểm:
    Nhận xét của giáo viên
    …………………………………………………………
    Bằng số: ……………… …………………………………………………………
    Bằng chữ: …………….. …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    Phần trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1: (0,5 Điểm) Số gồm bốn mươi hai đơn vị và chín phần trăm được viết là:
    A. 42,09
    B. 42,90
    C. 42,009
    D. 420,09
    Câu 2: Phân số

    viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,4
    B. 0,04
    C. 0,004
    D. 0,0004
    Câu 3: (0,5 Điểm) Trong các số 0,8012; 0,8869; 0,7698; 0,7689 số nhỏ nhất là:
    B. 0,8012
    A. 0,8869
    C. 0,7698
    D. 0,7689
    Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 35,675 +3,86 là:
    A. 39,553
    B. 395,35
    C. 39,535
    D. 359,35
    Câu 5:  (2 điểm) Số 3,17 chuyển thành phân số là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6 (0,5 điểm) Tìm x, biết 21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3
    A. A. 18
    B. B. 24
    C. C. 27
    D. D. 30
    Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của x trong biểu thức - 6,4 = 7,8 + 1,6 là
    B. = 15,8
    A. = 18,3
    C. = 20,4
    D. = 9,4
    Câu 8. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là :
    A. 64%
    B. 65%
    C. 46%                   D. 63%
    2
    2
    Câu 9. (0,5 điểm) 25m 35 dm = ................. m2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 2,535
         B. 2535
    C. 253,5
         D. 25,35
    Câu 10. (0,5 điểm)  Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:  0,79m3 = ……dm3  là:
    A. 790                    B. 79
    C. 7900                  D. 7900
    Câu 11. (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều
    cao 1,5 dm . Thể tích của hình đó là:
    A. 7,5dm3         
    B. 3,75dm3
    C. 75dm3         
    D. 750dm3

    Câu 12. (0,5 điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
     A. 729cm2              B. 324cm2
    C. 81cm2                D. 486cm2
    Phần 2. Tự luận (4 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    a) 70,8 × 3,5                       
    b) 4695,6 : 86
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 2 ( 2 điểm): Một xưởng may đã dùng hết 345m vải để may quần áo trong đó
    số vải may quần chiếm 70%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    _____________________________________

    UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
    TRƯỜNG PTDTBT TH PU NHI

    I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm
    Câu
    Đáp án
    1
    A. 42,09
    2
    B. 0,04
    3
    D. 0,7689
    4
    C. 39,535
    5
    C.

    II.

    6
    C. 27
    7
    B. = 15,8
    8
    A. 64%
    9
    D. 25,35
    10
    A. 790
    11
    A. 7,5dm3         
    12
    D. 486cm2
    Phần tự luận: 4 điểm
    Câu
    1
    70,8
    × 3,5
    3540
    2124
    247,80

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: Toán
    Khối 5
    Điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    Đáp án
    4695,6 8,6
    395 546
    516
    0

    Điểm
    Mỗi phép tính
    đúng được 0,5
    điểm

    Bài giải
    Số mét vải may quần là:
    0,25 điểm
    354 : 100 x 70 = 247,8 (mét)
    0,75 điểm
    2
    Số mét vải may áo là:
    0,25 điểm
    354 – 247,8 = 106,2 (mét )
    0,5 điểm
    Đáp số: 106,2 mét.
    0,25 điểm
    3
    5,6 4 + 5,6 3 + 5,6 2 + 5,6
    = 5,6 x ( 4 + 3 + 2 + 1)
    0,5 điểm
    = 5,6 x 10
    0,25 điểm
    = 56
    0,25 điểm
    * Lưu ý: HS có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa. Điểm toàn bài là một
    số nguyên, 0,5 điểm làm tròn thành 1,0 điểm.
     
    Gửi ý kiến