Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phuong Thao
    Ngày gửi: 09h:15' 27-12-2022
    Dung lượng: 54.4 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 1: Nhà ở
    I. Vai trò của nhà ở:
    - Nhà ở là nơi trú ngụ của con người.
    - Nhà ở là nơi đáp ứng nhu cầu của con người như: ăn uống, vệ sinh, nghỉ
    ngơi, làm việc, học tập, vui chơi, giải trí,...
    2. Đặc điểm của nhà ở:
    a. Cấu tạo chung của nhà ở:
    Nhà ở thường có 3 bộ phận chính:
    1. Móng nhà: Thường nằm ở dưới mặt đất.
    2. Thân nhà: Sàn, đầm, tường, cột...
    3. Mái nhà: Che chắn cho ngôi nhà.
    b. Các khu vực chính trong nhà ở gồm có các khu vực sau:
    - Khu sinh hoạt chung.
    - Khu vực nghỉ ngơi.
    - Khu vực thờ cúng.
    - Khu vực vệ sinh.
    - Khu vực bếp.
    3. Kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam:
    a. Nhà ở nông thôn.
    b. Nhà ở thành thị.
    c. Nhà ở khu vực đặc thù.
    Bài 2: Sử dụng năng lượng trong gia đình
    I. Các nguồn năng lượng thường dùng trong nhà:
    - Năng lượng mặt trời, gió: phơi đồ.
    - Năng lượng điện: nấu ăn, học tập.
    - Năng lượng chất đốt: sưởi ấm, nấu ăn.
    BT1. Năng lượng điện : máy tính cầm tay, quạt bàn, đèn đèn pin, tủ lạnh
    Năng lượng chất đốt: bật lửa, bếp cồn.
    2. Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả:
    a. Lí do cần sử dụng tiết kiệm năng lượng:
    - Bảo vệ môi trường.

    - Tiết kiệm chi phí.
    - Bảo vệ sức khỏe gia đình.
    b. Biện pháp tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình
    - Chỉ sử dụng khi cần thiết.
    - Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng đồ dùng tiết kiệm điện.
    - Tận dụng năng lượng gió, mặt trời thay thế cho năng lượng điện.
    c. Biện phát pháp tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình:
    - Bật ở chế độ phù hợp.
    - Tắt khi sử dụng xong.
    - Sử dụng thiết bị tiết kiệm.
    Câu 1: Nhà ở có vai trò như thế nào đối với con người ?
    A.Để ở
    B.Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên
    C.Phục vụ các nhu các nhu cầu sinh hoạt của con người
    D. Tất cả các phương án trên
    Câu 2: Nhà ở là nơi đem lại cho con người cảm giác như thế
    nào?
    A. Thân thuộc, vui vẻ B. Xa cách
    C. Buồn bã
    Câu 3: Có mấy nhóm hệ thống điều
    D. Tiêu cực
    khiển?
    A.Một
    B. Hai
    C. Ba D. Bốn
    Câu 4: Đâu là đặc điểm chính của ngôi nhà thông minh?
    A. Tính tiện ích B. An toàn
    C. Đáp án A, B D. Đáp án khác
    Câu 5: Đâu là thực phẩm trong nhóm thực phẩm giàu chất
    đạm?
    A. Trái cây B. Thịt nạc
    C. Bơ D. Rau xanh
    Câu 6: Thực phẩm có vai trò như thế nào đối với con người?
    A. Giúp cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
    B. Giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh
    C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể
    D. Tất cả các phương án trên
    Câu 7: Đâu là thực phẩm trong nhóm thực phẩm giàu chất

    xơ?
    A. Tôm B. Thịt nạc
    C. Hải sản
    D. Rau
    Câu 8: Hải sản là thực phẩm thuộc
    xanh
    nhóm nào?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo B. Nhóm thực phẩm giàu
    tinh bột
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ D. Nhóm thực phẩm giàu
    chất khoáng
    Câu 9: Gạo là thực phẩm thuộc nhóm nào?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo B. Nhóm thực phẩm giàu
    tinh bột
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ D. Nhóm thực phẩm giàu
    chất khoáng
    Câu 10: Đâu là thực phẩm trong nhóm thực phẩm thuộc nhóm
    giàu chất béo?
    A. Tôm, thịt nạc B. Hải sản, lúa mạch
    C. Hải sản, rau xanh D. Bơ, mỡ thực vật
    Câu 11: Đâu là phương pháp bảo quản thực phẩm?
    A. Làm lạnh và đông lạnh B. Làm khô
    C. Ướp D. Tất cả các phương án trên
    Câu 12: Đâu là phương bảo quản thực phẩm?
    A. Rán B. Ướp và làm khô
    C. Kho D. Tất cả các phương án trên
    Câu 13: Bảo quản thực phẩm có vai trò như thế nào ?
    A.Kéo dài thời gian sử dụng B. Đảm bảo chất lượng
    D. Tất cả các phương án
    B.Đảm bảo dinh dưỡng
    trên
    Câu 14: Để bảo quản và chế biến thực phẩm an toàn cần làm
    gì?
    A.Để thực phẩm bên ngoài không cần đậy kín
    B.Giữ trong môi trường sạch sẽ, có che đậy
    C.Rửa tay sạch khi chế biến thực phẩm
    D.Đáp án B và C
    Câu 15: Đâu là phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng
    nhiệt?
    A.Trộn salat
    B. Muối chua
    C. Hấp
    D. Ướp đường
    Câu 16: Có mấy phương pháp chế
    biến thực phẩm sử dụng nhiệt
    thường làm?

    A.Một
    C. Ba
    Thông Hiểu
    Câu 17: Đâu là loại vật liệu nhân
    tạo con người tạo ra để xây dựng
    nhà ở ?
    A.Gỗ, gạch
    C. Gạch, xi măng
    Câu 18: Nhà ở thường bao gồm
    những phần chính nào ?
    A.Mái nhà, khung nhà, sàn nhà

    B. Hai
    D. Bốn

    B. Tre, thạch cao
    D. Thạch cao, gỗ

    B. Mái nhà, tường,
    móng nhà

    C. Tường nhà, cửa sổ, cửa ra vào, móng
    nhà
    D. Đáp án A,
    Câu 19: Đâu là hành động tiết kiệm
    C
    năng lượng?
    A. Sử dụng thoải mái điện năng B. Bật cả đèn và thiết bị khi
    không dùng
    C. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm điện năng D. Tất cả các
    phương án trên
    Câu 20: Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh chia thành:
    A. thiết bị tự động B. Thiết bị bán tự động
    C. thiết bị tự động và thiết bị bán tự động D. Thiết bị thông
    thường
    Câu 21: Nhóm thực phẩm giàu tinh bột và xơ có tên khoa học
    gọi là gì?
    A. Cacbonhidrat B. Lipit
    C. Vitamin D. protein
    Câu 22: Nhóm thực phẩm giàu chất đạm có tên khoa học gọi
    là gì?
    B. Cacbonhidrat B. Lipit
    C. Vitamin
    Câu 23: Thế nào là ăn đúng
    D. protein
    cách?
    A. Ăn thật no B. Ăn liên tục 2h/1 lần
    C. Tập trung vào ăn, nhai kĩ để cảm
    D. Tất cả các đáp
    nhận hương vị
    án trên

    Câu 24: Chất tinh bột, chất đường có vai
    trò?
    A. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
    B. Cung cấp chất xơ cho cơ thể
    C. Cung cấp chất khoáng cho cơ thể
    D. Tất cả các phương án trên
    Câu 25: Làm lạnh thường được bảo quản ở bao nhiêu độ C?
    A. 1oC – 7oC B. 11oC – 17oC C. 21oC – 27oC D. Dưới 0oC
    Câu 26: Ướp là phương pháp bảo quản thường được sử dụng
    với loại thực phẩm nào?
    A. Trứng B. Rau C. Thịt, cá D. Củ, hạt
    Câu 27: Muối chua là phương pháp chế biến của cách nào?
    A. Ướp B. Chế biến không sử dụng nhiệt
    C. Chế biến sử dụng nhiệt D. Kho
    Câu 28: Nhà nổi không thể thiếu phần nào sau đây?
    A.Hệ thống năng lượng mặt trời
    B. Nhà bếp
    C. Hệ thống phao dưới sàn
    D. Phòng ngủ
    Vận dụng
    Câu 29: Cách tiết kiệm năng lượng
    trong ngôi nhà thông minh được
    thực hiện nhờ hệ
    thống nào?
    B. Hệ thống chiếu sáng
    A.Hệ thống giải trí thông minh
    D. Hệ thống năng
    A.Hệ thống an ninh an toàn
    lượng mặt trời
    Câu 30: Đông lạnh thường được bảo quản ở bao nhiêu độ C?
    B. 1oC – 7oC B. 11oC – 17oC C. 21oC – 27oC D. Dưới 0oC
    Câu 31: Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm
    A. Ướp và làm khô B. Sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt
    C. Làm lạnh và đông lạnh D. Tất cả các phương án trên
    Câu 32: Chất nào thường được sử dụng khi bảo quản bằng
    cách ướp cá?
    A. Muối B. Đường
    C. Mì chính
    D. Tương
    Câu 33: Bữa ăn hợp lí là:
    A. bữa ăn no
    B. bữa ăn vừa đủ
    C. bữa ăn có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết
    theo tỉ lệ thích hợp để cung
    cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và thể chất
    D. Đáp án A và B
    Câu 34: Thực phẩm có vai trò như thế nào đối với con người?

    A. Giúp cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
    B. Giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh
    C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể
    D. Tất cả các phương án trên
    Câu 35: Tôm, cua,c á là các thực phẩm thuộc nhóm thực
    phẩm nào?
    A. Giàu chất béo B. Nhóm giàu tinh bột
    C. Nhóm giàu chất khoáng D. Nhóm giàu vitamin
    Câu 36: Đâu là cách chế biến không sử dụng nhiệt?
    A. Trộn hỗn hợp B. Rán
    C. Kho
    D. Hấp
    Câu 37: Ai là người thiết kế tổ chức thi công , kiểm tra, giám
    sát công trình ?
    A.Kĩ sư phần mềm
    B. Kĩ sư cơ khí
    C. Kĩ sư xây dựng
    D. Kĩ sư điện
    Câu 38: Ai là người nhiên cứu về dinh dưỡng và thực phẩm, tư
    vấn lối sống lành mạnh trong ăn uống cho mọi người?
    A. Chuyên gia tư vấn B. Chuyên gia dinh dưỡng
    C. Bác sĩ D. Y tá
    Câu 39: Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của
    xương?
    A. Giàu chất béo B. Nhóm giàu tinh bột
    C. Nhóm giàu chất khoáng D. Nhóm giàu vitamin
    Câu 40: Đâu là tên gọi người chế biến ra các món ăn ở nhà
    hàng, khách sạn?
    A. Đầu bếp B. Chuyên giaC. Bồi bàn
    D. Phục vụ
    Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực
    phẩm chính?


    A. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm



    B. Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột



    C. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ

    D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin
    Câu 2: Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất tinh bột, chất
    đường là




    A. Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa



    B. Ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô



    C. Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng

    D. Thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt
    Câu 3: Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm




    A. Mật ong, trái cây chín, rau xanh



    B. Thịt nạc, cá, tôm, trứng



    C. Mỡ động vật, mỡ thực vật, bơ

    D. Hoa quả tươi, trứng gà, cá
    Câu 4: Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào
    cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?




    A. Thịt, trứng, sữa



    B. Dầu thực vật, nước ép hoa quả



    C. Hoa quả tươi, trứng gà, cá

    D. Rau, củ tươi, nước ép hoa quả
    Câu 5: Chất dinh dưỡng nào không cung cấp năng lượng cho cơ
    thể?




    A. Chất tinh bột, đường



    B. Chất khoáng



    C. Chất đạm

    D. Chất béo
    Câu 6: Để rèn luyện thói quen ăn khoa học, nội dung nào sau
    đây không đúng?




    A. Ăn đúng bữa



    B. Uống đủ nước



    C. Ăn đúng cách

    D. Chỉ ăn những món mình thích
    Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ “...”


    “Mỗi chất dinh dưỡng đều có vai trò quan trọng đối với sức khỏe
    con người, thừa hay thiếu ... đều gây ảnh hưởng không có lợi
    cho sức khỏe”.



    A. Chất đạm



    B. Chất tinh bột, chất đường



    C. Bất cứ chất dinh dưỡng nào

    D. Chất khoáng và vitamin
    Câu 8: Cùng với một lượng như nhau thì đồ uống nào dưới đây
    sẽ cung cấp nhiều năng lượng nhất?




    A. Sữa nguyên béo không đường



    B. Sữa nguyên béo có đường



    C. Sữa không béo có đường

    D. Sữa không đường
    Câu 9: Trong các loại thực phẩm sau, loại nào cung cấp chất
    béo nhiều nhất cho người sử dụng?




    A. Gà luộc



    B. Gà kho



    C. Gà nướng

    D. Gà chiên
    Câu 10: Làm chậm quá trình lão hóa, làm tăng sức bền của
    thành mạch máu là vai trò của




    A. Vitamin A



    B. Vitamin B



    C. Vitamin C

     D. Vitamin D
    Câu 11: Trong khẩu phần ăn hàng ngày, cần cung cấp đủ các
    nhóm thực phẩm chính để



    A. Giúp người ăn cảm thấy no



    B. Giúp người ăn ngon miệng



    C. Cung cấp năng lượng cho cơ thể

    D. Cung cấp đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể
    Câu 12: Vai trò chủ yếu của vitamin A là gì?




    A. Tốt cho da và bảo vệ tế bào



    B. Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ
    xương



    C. Tăng cường thị lực của mắt

    D. Kích thích ăn uống
    Câu 13: Suy dinh dưỡng có thể do nguyên nhân nào dưới đây?




    A. Cơ thể thiếu chất béo, vitamin và khoáng chất



    B. Cơ thể không được cung cấp đầy đủ chất béo và các
    khoáng chất



    C. Cơ thể thiếu chất đạm và đường



    D. Cơ thể không được cung cấp đầy đủ năng lượng và các

    chất dinh dưỡng khác
    Câu 14: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khoẻ
    mạnh, chúng ta cần


    A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo



    B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng



    C. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn
    thực phẩm

    D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
    Câu 15: Những món ăn nào phù hợp buổi sáng?




    A. Cơm, rau xào, sườn xào chua ngọt



    B. Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi



    C. Gà xào sả ớt, canh bí nấu thịt, tôm rang

    D. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
    Câu 16: Người bị thiếu máu nên bổ sung thực phẩm nào dưới
    đây?




    A. Thịt, cá, gan, trứng



    B. Sữa, trứng, hải sản



    C. Các loại hải sản, rong biển

    D. Các loại hoa, quả tươi
    Câu 17: Để chuẩn bị món canh cua rau ngót cho 4 người ăn, mẹ
    Hoa mua 150 g cua xay, 300 g rau ngót. Biết đơn giá của cua
    xay là 20 000 đồng/100g; rau ngót là 5 000 đồng/100g. Chi phí
    cho món canh cua rau ngót là




    A. 25 000 đồng          



    B. 45 000 đồng          



    C. 40 000 đồng          

    D. 35 000 đồng
    Câu 18: Vì sao trong thời kì thuộc Pháp, đồng bào các dân tộc
    Việt Bắc và Tây Nguyên phải đốt cỏ tranh lấy tro để ăn?




    A. Vì tro cỏ tranh ngon



    B. Vì dùng tro cỏ tranh ăn thay thế tạm thời cho muối ăn



    C. Vì nhân dân ta quá đói



    D. Vì tro cỏ tranh cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần

    thiết cho cơ thể
    Câu 19: Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có
    vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?


    A. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển
    hóa và trao đổi chất của cơ thể.



    B. Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất
    của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.



    C. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều
    hòa thân nhiệt.



    D. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường
    cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp
    cơ thể điều hòa thân nhiệt.

    Câu 20: Trong các thực phẩm: thịt bò, thịt gà, thịt gà, thịt lợn,
    cá, cua, những thực phẩm nào sẽ cung cấp calcium để xương
    phát triển chắc khỏe?


    A. Phải sử dụng tất cả các loại thực phẩm trên mới đủ
    calcium để xương phát triển chắc khỏe.



    B. Chỉ có cá và cua mới có thể cung cấp calcium để xương
    phát triển chắc khỏe



    C. Chỉ có thịt bò, thịt gà, thịt lợn mới cung cấp calcium để
    xương phát triển chắc khỏe



    D. Tất cả các thực phẩm đều cung cấp calcium nhưng cá

    và cua giàu calcium hơn các loại thực phẩm khác còn lại.
    Câu 1: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì?


    A. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên
    trong gia đình



    B. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên
    nhiên



    C. Nhà cũng có thể là nơi làm việc, học tập



    D. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi, gắn kết các thành

    viên trong gia đình và cũng có thể là nơi là việc, học tập
    Câu 2: Khu vực nào sau đây thuộc khu vực của nhà ở?


    A. Nơi cất giữ đồ dùng dạy học



    B. Nơi đóng phí



    C. Nơi ngủ nghỉ của các thành viên trong gia đình

    D. Nơi làm thủ tục, hồ sơ
    Câu 3: Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm dưới sâu mặt đất?




    A. Khung nhà



    B. Mái nhà



    C. Sàn nhà

    D. Móng nhà
    Câu 4: Phần nào sau đây cả ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn,
    bảo vệ các bộ phận bên dưới?




    A. Tường nhà



    B. Mái nhà



    C. Sàn nhà

    D. Móng nhà
    Câu 5: Kiểu nhà nào được thiết kế có hệ thống phao dưới sàn
    giúp nhà có thể nổi trên mặt nước?




    A. Nhà sàn



    B. Nhà chung cư



    C. Nhà nổi

    D. Nhà bê tông
    Câu 6: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chính nào?




    A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực
    nấu ăn, khu vực vệ sinh



    B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu
    ăn, khu vực vệ sinh



    C. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn,
    khu vực vệ sinh



    D. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ

    cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
    Câu 7: Nhà ở có vai trò vật chất vì:


    A. Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con
    người trước tác động của thời tiết.



    B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm
    xúc tích cực.



    C. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân
    thuộc.

    D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
    Câu 8: Nhà ở nông thôn không có đặc điểm nào?




    A. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ



    B. Chuồng trại chăn nuôi xây chung với nhà chính



    C. Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh
    hướng gió

    D. Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ
    Câu 9: Vai trò khác biệt của nhà sàn so với vai trò của các kiến
    trúc nhà khác là?




    A. Cất giữ công cụ lao động



    B. Tránh thú dữ



    C. Là nơi sinh hoạt chung, để ở và nấu ăn

    D. Vừa ở vừa kinh doanh
    Câu 10: Vì sao nhà ở mặt phố thường được thiết kế nhiều tầng?




    A. Vì nhà nhiều tầng có giá trị thẩm mĩ, sang trọng hơn



    B. Vì nhiều người thích ở trên cao



    C. Mật độ dân cư cao nên chú trọng tiết kiệm đất, tận dụng
    không gian theo chiều cao

    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 11: Kiểu nhà ở nông thôn có đặc điểm?




    A. Ngôi nhà thường có nhiều tầng và được trang trí nội thất
    hiện đại, đẹp và tiện nghi



    B. Thích ứng được với lũ lụt và hiện tượng nước biển dâng



    C. Nhà mái ngói, nhà tranh được xây dựng chủ yếu bằng
    các nguyên vật liệu tự nhiên có tại địa phương (các loại lá,
    gỗ, tre, nứa...) và gạch ngói

    D. Đáp án khác
    Câu 12: Nhà ở có vai trò tinh thần vì




    A. Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con
    người trước tác động của thời tiết



    B. Nhà ở là nơi chứa đồ, bảo vệ tài sản của con người



    C. Nhà ở là nơi gắn kết các thành viên trong gia đình

    D. Nhà ở cũng có thể là nơi làm việc, học tập của con người
    Câu 13: Ưu điểm nổi bật của nhà nổi là




    A. Thích ứng được với lụt lội và hiện tượng nước biển dâng



    B. Chống lại thú dữ



    C. Là nơi chứa đồ, bảo vệ tài sản

     D. Đáp án khác
    Câu 14: Em đang học bài trong phòng ngủ của mình thể hiện
    vai trò nào của nhà ở?



    A. Nơi trú ngụ



    B. Nơi làm việc, học tập



    C. Nơi sinh hoạt

    D. Nơi nghỉ ngơi
    Câu 15: Nhà nổi thường có ở khu vực nào?




    A. Tây Bắc.



    B. Tây Nguyên.



    C. Đồng bằng sông Cửu Long.

    D. Trung du Bắc Bộ.
    Câu 16: Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở
    đặc trưng của Việt Nam?




    A. Biệt thự



    B. Nhà mái ngói



    C. Nhà trên xe

    D. Nhà sàn
    Câu 17: Nhà của người miền Bắc nông thôn thời xưa có đặc
    điểm gì?




    A. Nhà làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng
    rãi, có thể xây dựng gần bờ sông, kênh rạch.



    B. Kiến trúc đơn giản, khuôn viên nhà thường được bố trí
    liên hoàn gồm nhà, sân, vườn, ao.



    C. Thường có ít nhất ba gian, mái nhà có độ dốc lớn một
    phần để thoát nước mưa, một phần dành không gian phía
    trên đó để cất giữ lương thực.

     D. Tất cả các đáp án trên
    Câu 18: Nhà làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng
    rãi, có thể xây dựng gần bờ sông, kênh rạch... là đặc điểm kiến
    trúc nhà ở của vùng miền nào sau đây?



    A. Miền Bắc



    B. Miền Nam



    C. Miền Trung

    D. Tất cả các miền
    Câu 19: Câu ca dao tục ngữ nào dưới đây có hình tượng mái
    nhà?




    A. Con không cha như nhà không nóc



    B. Trạch địa nhi cư



    C. Gần nước hướng về mặt trời

    D. An cư lạc nghiệp
    Câu 20: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?




    A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu
    để đi ngủ



    B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời



    C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa
    hoặc người có nhà nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn hoặc
    thiên tai.

    D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
    Câu 1: Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà?




    A. Ngói



    B. Tre



    C. Gạch ống

    D. Gỗ
    Câu 2: Quy trình xây dựng nhà gồm bao nhiêu bước?




    A. 3                     



    B. 4                     



    C. 5                

    D. 6
    Câu 3: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà?




    A. Ngói              



    B. Đất sét          



    C. Gạch ống      

    D. Tất cả đáp án đều đúng
    Câu 4: Công việc nào dưới đây nằm trong bước chuẩn bị?




    A. Xây tường



    B. Thiết kế bản vẽ



    C. Cán nền

    D. Lắp đặt các thiết bị điện, nước, nội thất
    Câu 5: Nhóm vật liệu xây dựng tự nhiên là




    A. Bùn đất, cát, đá, thạch anh, gỗ, tre



    B. Bùn đất, cát, đá hoa, sỏi, gỗ, tre



    C. Cát, đá, sỏi, gạch nung, gỗ tre

    D. Bùn đất, cát, đá, sỏi, gỗ, tre
    Câu 6: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là:




    A. Chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô



    B. Chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện



    C. Xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện

    D. Hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế
    Câu 7: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xây dựng?




    A. Máy khoan



    B. Giày bảo hộ



    C. Máy cẩu

    D. Máy trộn bê tông
    Câu 8: Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những
    ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư?




    A. Thép



    B. Xi măng, cát



    C. Lá (tre, tranh, dừa...)

    D. Gạch, đá
    Câu 9: Để liên kết các viên gạch với nhau thành một khối
    tường, người ta dùng




    A. Hỗn hợp xi măng, cát, nước



    B. Hỗn hợp đá, xi măng, nước



    C. Xi măng

    D. Hỗn hợp cát, nước
    Câu 10: Những vật liệu sau đây dùng để đúc thành trụ cốt thép




    A. Xi măng



    B. Cát, xi măng



    C. Thép, cát, xi măng

    D. Gạch, cát, xi măng
    Câu 11: Để tạo thành hỗn hợp trát tường cần




    A. Cát, xi măng, nước



    B. Gạch, cát, xi măng



    C. Xi măng, cát

    D. Đá, xi măng, nước
    Câu 12: Chỉ ra phát biểu sai dưới đây




    A. Thép có khả năng chịu nén và chịu kéo cao



    B. Bê tông có khả năng chịu nén và chịu kéo cao



    C. Vật liệu cây dựng gồm nhóm vật liệu xây dựng tự nhiên
    và nhóm vật liệu xây dựng nhân tạo



    D. Thép và bê tông là hai loại vật liệu chính được sử dụng

    để xây dựng những ngôi nhà cao tầng, hiện đại
    Câu 13: Cho vữa - xi măng cát vào giữa các viên gạch có tác
    dụng gì?


    A. Kết dính các viên gạch với nhau tạo thành khối chắc
    chắn



    B. Tạo ra kết cấu bê tông cốt thép rất chắc chắn



    C. Dùng để trát làm láng tường hoặc nền nhà

    D. Đáp án A và C
    Câu 14: Để đảm bảo an toàn cho người và môi trường xung
    quanh cần




    A. Giàn giáo phải đảm bảo an toàn



    B. Đặt biển báo xung quanh khu vực công trường



    C. Trang bị đầy đủ trang thiết bị bảo hộ cho người lao động

    D. Máy khoan phải đảm bảo an toàn
    Câu 15: Loại đất nào dưới đây có đặc tính kiên cố, thích hợp để
    thi công móng nhà?




    A. Đất xốp



    B. Đất cát



    C. Đất sét

    D. Đất đỏ bazan
    Câu 16: Xi măng được tạo thành từ nguyên liệu nào?




    A. Đá vôi



    B. Đất sét



    C. Thạch cao

    D. Than đá
    Câu 17: Nguyên liệu tạo ra gạch nung là




    A. Đá vôi



    B. Than đá



    C. Đất cát

     D. Đất sét
    Câu 18: Vì sao không nên xây nhà trên loại đất sét?



    A. Đất sét có khả năng chịu lực kém nhất trong các loại
    đất.



    B. Xây nhà trên đất sét hay xảy ra các tình trạng như nhà
    bị lún hay nghiêng đổ.



    C. Đất sét có khả năng hút nước kém, nếu xây nhà hay bị
    ẩm thấp, sàn nhà bị đọng nước, nhiều ruồi muỗi.

    D. Đất sét có kết cấu đất không chặt
    Câu 19: Bê tông cốt thép thường được sử dụng để xây dựng bộ
    phận nào của ngôi nhà?




    A. Móng nhà



    B. Cột trụ ngôi nhà



    C. Nền, móng và cột trụ của ngôi nhà

    D. Đáp án A và B
    Câu 20: Trong thực tế, vật liệu nào sau đây được coi như toàn
    bộ xương sống của công trình?




    A. Bê tông



    B. Bê tông cốt thép



    C. Sắt thép

    D. Cốt thép
    Câu 1: Đâu không phải hệ thống trong ngôi nhà thông minh?




    A. Hệ thống an ninh, an toàn



    B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ



    C. Hệ thống nhúng

    D. Hệ thống giải trí
    Câu 2: Ngôi nhà thông minh có bao nhiêu đặc điểm?




    A. 1                    



    B. 2                    



    C. 3                    

    D. 4
    Câu 3: Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động tự
    động?




    A. Nhờ cảm biến



    B. Cài đặt sẵn



    C. Bấm nút trên bảng điều khiển

    D. Nhận dạng
    Câu 4: Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây
    mất an ninh, an toàn như:




    A. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.



    B. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.



    C. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ
    đột nhập xảy ra.

    D. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập.
    Câu 5: Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển
    từ xa bởi các thiết bị như




    A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet



    B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet



    C. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet



    D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối

    internet
    Câu 6: Mô tả sau đây ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà
    thông minh: Ở một vài nơi trong nhà, đèn tự động bật lên khi
    trời tối, tắt đi khi trời sáng.


    A. Hệ thống camera giám sát



    B. Hệ thống giải trí thông minh



    C. Hệ thống chiếu sáng thông minh

    D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
    Câu 7: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích mô
    tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?




    A. Hệ thống camera giám sát



    B. Hệ thống giải trí thông minh



    C. Hệ thống chiếu sáng thông minh

    D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
    Câu 8: Chuông tự động kêu khi có người lạ di chuyển trong nhà
    mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?




    A. Hệ thống an ninh, an toàn



    B. Hệ thống chiếu sáng



    C. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ



    D. Hệ thống giải trí

    Câu 9: Mô tả nào sau đây không chính xác khi nói về ngôi nhà
    thông minh?


    A. Đèn sáng khi có người bật công tắc đèn



    B. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để
    chiếu sáng



    C. Có màn hình cho biết hình ảnh của khách đang đứng ở
    cửa ra vào



    D. Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống

    cho đủ mát
    Câu 10: Thế nào là sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả?


    A. Sử dụng năng lượng mọi lúc, mọi nơi



    B. Sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo được nhu cầu



    C. Giảm mức tiêu thụ năng lượng tối đa

    D. Sử dụng thiết bị có công suất nhỏ nhất
    Câu 11: Tiết kiệm năng lượng có ý nghĩa gì?




    A. Tiết kiệm chi phí cho gia đình



    B. Thân thiện với môi trường



    C. Tiết kiệm chi phí cho gia đình và thân thiện với môi
    trường

    D. Tiết kiệm chi phí hoặc thân thiện với môi trường
    Câu 12: Ý nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của ngôi nhà
    thông minh?




    A. Các thiết bị lắp đặt, sử dụng trong ngôi nhà có công suất
    tiêu thụ điện năng thấp nhất



    B. Có hệ thống điều khiển cho phép truy cập từ xa



    C. Sử dụng cảm biến để giám sát các trạng thái của ngôi
    nhà như kiểm soát nhiệt độ, ánh sáng.



    D. Các thiết bị trong ngôi nhà có thể ghi nhớ thói quen của
    người sử dụng, tự thay đổi và cập nhật cài đặt sẵn cho phù

    hợp.
    Câu 13: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà
    thông minh?


    A. Phát hiện xâm nhập trái phép



    B. Đèn chiếu sáng tự động bật khi có người



    C. Báo rò rỉ gas

    D. Báo kính vỡ
    Câu 14: Ngôi nhà thông minh không có chức năng nào sau đây?




    A. Kiểm soát môi trường, nhiệt độ, độ ẩm



    B. Điều khiển bằng giọng nói



    C. Chăm sóc sức khỏe cho người sử dụng

    D. Điều khiển hệ thống sân vườn thông minh
    Câu 15: Việc làm nào dưới đây chưa tiết kiệm năng lượng?




    A. Không đóng tủ lạnh sau khi dùng xong



    B. Không bật điều hòa khi không có người sử dụng



    C. Luôn tắt điện, quạt, tivi khi đi ra ngoài

    D. Đáp án B và C
    Câu 16: Nội dung nào sau đây không đúng khi sử dụng năng
    lượng tiết kiệm và hiệu quả trong gia đình?




    A. Sử dụng các vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt



    B. Thiết kế nhà phải đảm bảo tính thông thoáng, tăng
    cường sử dụng ánh sáng tự nhiên



    C. Giảm mức tiêu thụ năng lượng tối đa, sử dụng thiết bị có
    công suất nhỏ nhất



    D. Tận dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi
    trường

    Câu 17: Khi em chạm nút “Giảm nhiệt độ” trên màn hình điện
    thoại thì điều hòa giảm nhiệt độ là thể hiện đặc điểm nào của
    ngôi nhà thông minh?


    A. Tính tiện nghi



    B. Tính an toàn



    C. Tiết kiệm năng lượng

    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 18: Giải pháp trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và
    hiệu quả trong gia đình nào sau đây thuộc nhóm giải pháp ý
    thức con người?




    A. Lựa chọn đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng



    B. Thiết kế đảm bảo tính thông thoáng



    C. Sử dụng vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt

     D. Tăng cường sử dụng ánh sáng tự nhiên
    Câu 19: Để tiết kiệm năng lượng, em cần:



    A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá,
    dầu mỏ



    B. Lựa chọn những thiết bị, đồ dùng điện cao cấp, đắt tiền
    nhất



    C. Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện đúng cách theo
    hướng dẫn của nhà sản xuất

    D. Đáp án B và C
    Câu 20: Cảm biến nào được lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng
    thông minh?




    A. Cảm biến chuyển động



    B. Cảm biến nhiệt độ



    C. Cảm biến khói

    D. Cảm biến khí gas
    Câu 1: Thực phẩm hư hỏng sẽ dẫn đến




    A. Bị giảm giá trị dinh dưỡng



    B. Gây ngộ độc hoặc gây bệnh, làm ảnh hưởng đến sức
    khỏe và tính mạng của người sử dụng



    C. Cả hai đáp án đều đúng

    D. Cả hai đáp án đều sai
    Câu 2: Bảo quản thực phẩm có vai trò, ý nghĩa gì?




    A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm



    B. Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm



    C. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí

    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 3: Sản phẩm sau bảo quản sẽ như thế nào?




    A. Giữ nguyên đặc điểm của nguyên liệu ban đầu



    B. Giữ nguyên tính chất của nguyên liệu ban đầu



    C. Hầu như giữ nguyên đặc điểm và tính chất của nguyên
    liệu ban đầu.



    D. Giữ nguyên đặc điểm hoặc tính chất của nguyên liệu

    ban đầu.
    Câu 4: Có những phương pháp bảo quản thực phẩm nào?


    A. Bảo quản ở nhiệt độ phòng



    B. Bảo quản bằng đường hoặc muối



    C. Bảo quản ở nhiệt độ thấp

    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 5: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản
    thực phẩm?




    A. Ngâm muối và ngâm đường



    B. Luộc và trộn hỗn hợp



    C. Làm chín thực phẩm

    D. Nướng và muối chua
    Câu 6: Bảo quản kín là phương pháp bảo quản




    A. Các loại rau, củ, quả tươi và được đóng kín



    B. Các loại thực phẩm khô và được bao gói kín bằng các
    vật liệu có khả năng cách ẩm tốt



    C. Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với
    không khí



    D. Các loại thực phẩm khô và được tiếp xúc trực tiếp với

    không khí
    Câu 7: Nguyên liệu nào được sử dụng phổ biến khi bảo quản
    bằng phương pháp ướp?


    A. Hạt tiêu



    B. Muối



    C. Nước mắm

    D. Ngũ vị hương
    Câu 8: Thực phẩm nào dưới đây sử dụng phương pháp bảo
    quản thoáng?




    A. Khoai tây



    B. Thóc



    C. Cá khô

    D. Gạo
    Câu 9: Bảo quản đông lạnh là bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ




    A. 0⁰C                        



    B. 15⁰C                      



    C. 0 - 15⁰C                

    D. ≤-18⁰C
    Câu 10: Thực phẩm nào dưới đây không bảo quản đông lạnh?




    A. Tôm, mực



    B. Cá biển



    C. Rau xà lách

    D. Thịt bò
    Câu 11: Vật dụng nào dưới đây được sử dụng để bảo quản kín?




    A. Thùng bằng nhựa có nắp kín



    B. Hộp nhựa có nắp kín



    C. Thùng kim loại có nắp kín

    D. Tất cả đáp án trên
    Câu 12: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh
    là bao lâu?




    A. 1 - 2 tuần               



    B. 2 - 4 tuần               



    C. 24 giờ                     

    D. 3 - 5 ngày
    Câu 13: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh có thời gian
    bao lâu?




    A. 1 - 2 tuần               



    B. 2 - 4 tuần               



    C. 24 giờ                     

    D. 3 - 5 ngày
    Câu 14: Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo
    quản thực phẩm?




    A. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm



    B. Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm



    C. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm

    D. Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm
    Câu 15: Phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm
    chậm sự phát triển của vi khuẩn là phương pháp bảo quản nào?




    A. Bảo quản lạnh hoặc đông lạnh



    B. Bảo quản thoáng



    C. Bảo quản kín

    D. Bảo quản bằng đường hoặc muối
    Câu 16: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm
    độc thực phẩm?




    A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố



    B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng



    C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

    D. Ăn khoai tây mọc mầm
    Câu 17: Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an
    toàn vệ sinh thực phẩm?




    A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực
    phẩm chín trong cùng một thời điểm.



    B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ
    sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.



    C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

    D. Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.
    Câu 18: Tìm phát biểu sai về các biện pháp bả...
     
    Gửi ý kiến