Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BT BÀI 8,9 HÓA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mimi Ho
    Ngày gửi: 10h:26' 19-02-2025
    Dung lượng: 25.2 KB
    Số lượt tải: 378
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:………………………………………Lớp 8/12
    BÀI TẬP
    1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
    lượng mol)(3điểm)
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..
    2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
    a) Mg + H2SO4 —>……………………………………………
    b) Fe + HCl —>………………………………………..
    c) NaOH + HCl —>……………………………………..
    d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………
    3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
    dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2 điểm)
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    4. (3điểm)Cho 3 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
    b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
    c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.

    Họ và tên:…………………………………………Lớp 8/12

    ĐIỂM

    BÀI TẬP
    1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công
    thức,tên gọi ,tính khối lượng mol) (3điểm)
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..
    2.

    Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
    a) Zn + H2SO4 —>……………………………………………
    b) Mg+ HCl —>………………………………………..
    c) KOH + HCl —>……………………………………..
    d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………

    3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch KOH,
    dung dịch KCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2điểm)
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    4. (3điểm)Cho 6 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
    b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
    c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
    BÀI TẬP
    1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 6 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
    lượng mol)

    2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH:
    a) Mg + H2SO4 —>

    e) Zn + H3PO4

    b) Fe + HCl —>

    f) Mg + HCl

    c) NaOH + HCl —>
    d)

    g)KOH + HCl

    CU(OH)2 + HNO3 —>

    J)

    Ca(OH)2 + + H2SO4

    3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
    dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ).
    4. Cho 12 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1
    bar).c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
    8.11. Cho 3 g Mg vào 100 mL dung dịch HClnồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn
    toàn.
    a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
    b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
    c) Tính nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch
    không đổi sau phản ứng.
    9.1. Viết công thức hoá học của các chất sau đây: calcium hydroxide, iron(lll)
    hydroxide, sodium hydroxide, aluminium hydroxide.
    9.2. Viết công thức hydroxide tương ứng với các kim loại sau: potassium, barium,
    chromium(lll), zinc, iron(ll).
    10.13. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
    (1)Cr + ? —> Cr2O3

    (2) Al + O2 —?

    (3) Al2O3 + ? —> AlCl3 + H2O

    (4) SO2 + ? —> Na2SO3 + ?

    Họ và tên:………………………………………Lớp 8/12
    BÀI TẬP
    1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
    lượng mol)(3điểm)
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..
    2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
    a) Mg + H2SO4 —>……………………………………………
    b) Fe + HCl —>………………………………………..
    c) NaOH + HCl —>……………………………………..
    d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………
    3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
    dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2 điểm)
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    4. (3điểm)Cho 3 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
    b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
    c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.

    Họ và tên:…………………………………………Lớp 8/12

    ĐIỂM

    BÀI TẬP
    1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công
    thức,tên gọi ,tính khối lượng mol) (3điểm)
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..
    2.

    Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
    a) Zn + H2SO4 —>……………………………………………
    b) Mg+ HCl —>………………………………………..
    c) KOH + HCl —>……………………………………..
    d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………

    3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch KOH,
    dung dịch KCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2điểm)
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    4. (3điểm)Cho 6 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
    b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
    c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
     
    Gửi ý kiến