Ảnh ngẫu nhiên

12.jpg 11.jpg 11.jpg 9.jpg 7.jpg 6.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg H6.jpg H5.jpg H4.jpg H2.jpg H1.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoang Ha Nam)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ban ve ki thuat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:00' 10-10-2024
    Dung lượng: 78.8 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS …….
    I BẢN MA TRẬN

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    Năm học: 2023-2024
    Môn: Công nghệ Lớp 8
    Mức độ nhận thức

    Nội dung kiến
    thức

    T
    T

    1
    2

    Một số tiêu
    chuẩn trình
    bày bản vẽ kĩ
    thuật
    Hình chiếu
    vuông góc
    Bản vẽ chi tiết

    3
    4

    Đơn vị kiến thức

    Khổ giấy

    Hình chiếu vuông
    góc các vật thể
    Nội dung của bản vẽ
    chi tiết
    Đọc bản vẽ chi tiết
    Đọc bản vẽ lắp

    Bản vẽ nhà

    Nội dung của bản vẽ
    nhà
    Đọc bản vẽ nhà

    Các loại vật liệu
    thông dụng
    Truyền và biến Một số cơ cấu
    7 đổi chuyển
    truyền chuyển động
    động
    Tổng
    Tỉ lệ (%)
    6

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Số CH

    Số CH

    Số CH

    T
    N

    T
    N

    T
    N

    1

    T
    L

    T
    L

    T
    L

    T
    T

    g
    kiến
    thức

    (1) (2)
    1.
    Vẽ


    Số CH
    T
    N

    %
    tổng
    Điểm

    T
    L

    20%

    1

    5%

    2

    10%

    1

    1

    15%

    2

    10%

    1

    5%
    1

    10%

    1
    8

    40

    30

    3

    1
    1
    20

    II. BẢN ĐẶC TẢ

    dun

    Tổng

    1

    Vật liệu cơ khí

    Nội

    Vận
    dụng
    cao
    Số
    CH
    T T
    N L

    5%

    Bản vẽ lắp

    5

    Nhận
    biết

    Đơn
    vị

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

    kiến

    giá

    thức

    20%

    1 8 5
    10 40 60

    100
    %

    Số câu hỏi theo mức độ
    nhận thức
    Nhậ Thô Vậ
    Vậ
    n

    ng

    n

    n

    biết

    hiểu

    dụn

    dụn

    g

    g
    cao

    (3)

    (4)
    1.1

    (5)
    Nhận biết:

    . Tiêu

    Gọi tên được các loại khổ giấy.

    chuẩn

    Nêu được một số loại tỉ lệ.

    1TN

    (6)

    (7)

    (8)

    thu
    ật

    bản vẽ

    Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ



    kĩ thuật.

    thuật

    Thông hiểu:
    Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
    Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
    Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
    Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.

    1.2

    Trình bày khái niệm hình chiếu.

    Hình

    Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng

    chiếu

    chiếu.

    một số

    Nhận dạng được các khối đa diện.

    khối

    Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa

    đa

    diện thường gặp.

    diện,

    Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn

    khối

    xoay thường gặp.

    tròn

    Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc

    xoay

    một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
    Thông hiểu:
    Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
    khối tròn xoay.
    Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
    một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ
    thuật.
    Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
    một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
    thuật. Giải tích được mối liên hệ về kích thước
    giữa các hình chiếu.
    Vận dụng:
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
    góc thứ nhất. Giải tích được mối liên hệ về kích
    thước giữa các hình chiếu.
    Vận dụng:
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
    góc thứ nhất.
    Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các
    hình chiếu.

    1TL

    Vận dụng:
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
    tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
    góc thứ nhất.
    1.3

    Nhận biết:

    . Hình

    Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật

    chiếu

    thể đơn giản.

    vuông

    Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc

    góc

    của vật thể đơn giản.

    của

    Thông hiểu:

    vật

    Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật

    thể

    thể đơn giản.

    đơn

    Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông

    giản

    góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
    Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông
    góc của vật thể đơn giản.
    Vận dụng:
    Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể
    đơn giản.
    Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ
    kĩ thuật.

    1.4

    Nhận biết:

    . Bản

    Trình bày được nội dung và công dụng của bản

    vẽ chi

    vẽ chi tiết.

    tiết

    Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.

    3TN

    Thông hiểu:
    Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
    đơn giản.
    Vận dụng:
    Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng
    trình tự các bước
    1.5

    Nhận biết:

    . Bản

    Trình bày được nội dung và công dụng của bản

    vẽ lắp

    vẽ lắp

    1TN

    Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
    Thông hiểu:
    Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
    giản.
    Vận dụng:
    Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự

    1TL

    các bước.
    1.6

    Nhận biết:

    . Bản

    Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.

    vẽ nhà

    Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận

    3TN

    của ngôi nhà.
    Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn
    giản.
    Thông hiểu:
    Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
    Vận dụng:
    - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình
    tự các bước.
    II Cỏ
    2.1
    khí
    . Vật

    Nhận biết:
    Kể tên được một số vật liệu thông dụng.

    liệu cơ

    Thông hiểu:

    khí

    Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông

    1TL

    dụng.
    Vận dụng:
    Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
    2.2.

    Nhận biết:

    Cơ cấu

    Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và

    truyề

    biến đổi chuyển động.

    n và

    Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu

    biến

    truyền và biến đổi chuyển động.

    đổi

    Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ

    chuyể

    cấu truyền và biến đổi chuyển động.

    n động

    Thông hiểu: Mô tả được quy trình tháo lắp một

    1TL

    số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
    Vận dụng :
    Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
    chuyển động.
    Vận dung cao:
    Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ
    truyền và biến đổi chuyển động.

    1TL

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết
    chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
    Câu 1: Tên các khổ giấy chính là:
    A. A0, A1, A2
    B. A0, A1, A2, A3
    C. A3, A1, A2, A4
    D. A0, A1, A2, A3, A4
    Câu 2: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
    A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
    B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
    C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
    D. Đáp án khác
    Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

    A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
    B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
    C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
    D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
    Câu 4: Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?
    A. Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.
    B. Kích thước bộ phận của chi tiết
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Cả A và B đều sai
    Câu 5: Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
    A. Bản vẽ nhà
    B. Bản vẽ lắp
    C. Bản vẽ chi tiết
    D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
    Câu 6: Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
    A. đọc hình biểu diễn
    B. đọc kích thước chung của ngôi nhà
    C. đọc kích thước tựng bộ phận của ngôi nhà
    D. đọc các bộ phận của ngôi nhà
    Câu 7: Mặt đứng biểu diễn:
    A. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng
    B. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
    C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao
    D. Cả ba đáp án trên đều đúng
    Câu 8: Kích thước trong bản vẽ nhà là:
    A. Kích thước chung
    B. Kích thước từng bộ phận
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Cả A và B đều sai
    PHẦN BÀI LÀM TNKQ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 9 (2điểm):
    Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
    của vật thể dưới đây vào khung bên cạnh.

    Câu 10 (2điểm): a) Nguyên lí làm việc của bộ truyền động đai
    b) Cho bộ truyền bánh đai , bánh dẫn có đường kính D1= 72 cm, quay với tốc
    độ n1=120 vòng/phút. Bánh bị dẫn quay với tốc độ n2=360 vòng/phút. Tính tỉ số truyền của
    bộ truyền bánh đai và đường kính bánh bị dẫn
    Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại.
    Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp? Nêu các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp?
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    Năm học : 2023-2024
    Môn: Công nghệ
    Lớp 8
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    C

    3
    A

    4
    C

    5
    B

    6
    A

    7
    B

    8
    C

    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 9 (2điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể, đúng mỗi hình 1 điểm

    Câu 10 (2điểm):
    a. Nguyên lí làm việc (1 điểm)
    Nhờ lực ma sát giữa dây đai và bánh đai, khi
    bánh dẫn quay thì bánh bị dẫn quay theo. Tỉ số truyền
    với: i là tỷ số truyền
    n1 là tốc độ (vòng/phút) của bánh dẫn
    n2 là tốc độ (vòng/phút)  của bánh bị dẫn
    D1 là đường kính bánh dẫn
    D2 là đường kính bánh bị dẫn
    - Tốc độ quay tỉ lệ nghịch với đường kính
    - Bánh có đường kính lớn thì quay chậm và ngược lại
    - Hai nhánh đai mắc song song thì 2 bánh quay cùng chiều.
    - Hai nhánh đai mắc chéo nhau thì 2 bánh quay ngược chiều.
    b. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh đai

    (0.5điểm)

    Đường kính bánh bị dẫn:
    Ta có
    Suy ra D2=i.D1= 1/3.72= 24(cm) (0.5điểm)
    Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại

    Vật liệu
    Chất dẻo
    nhiệt
    Chất dẻo
    nhiệt rắn
    Cao su

    Đặc điểm
    Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không bị oxy hóa,
    ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế
    Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
    nhiệt
    Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.

    Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp:

    - Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. (0.5điểm)

    - Các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp là: Kích thước chung, kích thước lắp ráp và kích thước
    xác định khoảng cách giữa các vật. (0.5điểm)
     
    Gửi ý kiến